Lịch ngày 05/02/2027 - 29/12 âm lịch
Dương lịch
Âm lịch
Ngày Hắc đạo
Trực Trừ
Sao Cang
Ngày xấu · 3/10
| Can Chi | Năm Bính Ngọ · Tháng Tân Sửu · Ngày Ất Mão |
|---|---|
| Ngũ hành |
Nạp âm: Đại Khê Thủy (hành Thủy). Ngày Mão tam hợp với Hợi, Mùi; lục hợp Tuất; xung tuổi Dậu. Tam Sát kỵ mệnh tuổi: Thân, Dậu, Tuất. |
| Tiết khí | Lập xuân |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: Tây Bắc · Tài Thần: Đông Nam |
| Giờ tốt (Hoàng đạo) | Bính Tý (23:00 - 00:59), Mậu Dần (03:00 - 04:59), Kỷ Mão (05:00 - 06:59), Nhâm Ngọ (11:00 - 12:59), Quý Mùi (13:00 - 14:59), Ất Dậu (17:00 - 18:59) |
| Ngày | Hắc đạo — sao Câu Trần |
| Thập Nhị Kiến Trừ | Trực Trừ — Tốt cho trừ phục, chữa bệnh, cúng tế, dọn dẹp. |
| Nhị Thập Bát Tú |
Sao Cang Kim Rồng —
Sao xấu (Hung)
Nên làm: Chỉ tốt cho việc gieo trồng, chăn nuôi, mua tậu trâu bò dê.
Kiêng cữ: Trăm việc đều kỵ, nhất là dựng nhà, cưới gả, an táng, khởi công đều chủ hao tài, tổn hại, kiện tụng.
Ngoại lệ: Gặp ngày Tý là Diệt Một, ngày Mão là Phục Đoạn, kỵ mai táng, xuất hành.
Cang tinh tạo tác Trưởng phòng đường
Thập nhật chi trung chủ hữu ương Điền địa tiêu ma, quan thất chức Đầu quân định thị hổ lang thương Giá thú, hôn nhân dụng thử nhật Nhi tôn, tân phụ chủ không phòng Mai táng nhược hoàn phùng thử nhật Đương thời tai họa, chủ trùng tang. |
| Khổng Minh Lục Diệu |
Tiểu Cát — Tốt vừa phải, hanh thông, cầu tài và giao dịch thuận lợi. Tiểu Cát muôn sự tốt lành
Cầu tài phương Bắc, lộc dành đến tay Người đi nay sắp về ngay Bệnh tật tan biến, mừng thay cửa nhà. |
| Bành Tổ Bách Kỵ |
Ất bất tài thực, thiên mộc bất trường (không trồng cây). Mão bất xuyên tỉnh, thủy tuyền bất hương (không đào giếng). |
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Tiểu Cát
Tốt
23:00 - 00:59 và 11:00 - 12:59 (Tý, Ngọ)
Giờ tốt lành. Buôn bán có lời. Gia đạo hòa hợp. Người đi sắp về.
Không Vong
Xấu
01:00 - 02:59 và 13:00 - 14:59 (Sửu, Mùi)
Cầu tài không có lợi. Dễ gặp tai nạn. Việc quan phải đề phòng. Mất của khó tìm.
Đại An
Tốt
03:00 - 04:59 và 15:00 - 16:59 (Dần, Thân)
Mọi việc tốt lành. Cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Lưu Niên
Xấu
05:00 - 06:59 và 17:00 - 18:59 (Mão, Dậu)
Mưu sự khó thành. Cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về.
Tốc Hỷ
Tốt
07:00 - 08:59 và 19:00 - 20:59 (Thìn, Tuất)
Tin vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp may. Mọi việc hòa hợp.
Xích Khẩu
Xấu
09:00 - 10:59 và 21:00 - 22:59 (Tỵ, Hợi)
Đề phòng miệng tiếng, tranh luận cãi cọ. Nên hoãn việc lại. Phòng tiểu nhân, kẻ xấu.
Ngọc Hạp Thông Thư — Sao tốt / Sao xấu trong ngày
Việc nên làm / Sao tốt
- Trực Trừ: Tốt cho trừ phục, chữa bệnh, cúng tế, dọn dẹp.
Việc nên kiêng / Sao xấu
- Hắc Đạo (Câu Trần): Ngày hắc đạo, nên tránh việc trọng đại, chọn giờ hoàng đạo.
- Sao Cang (hung): Xấu, kiêng khởi công, an táng, cưới hỏi.
Giờ hoàng đạo trong ngày
Bính Tý
23:00 - 00:59
Hoàng đạo
Đinh Sửu
01:00 - 02:59
Hắc đạo
Mậu Dần
03:00 - 04:59
Hoàng đạo
Kỷ Mão
05:00 - 06:59
Hoàng đạo
Canh Thìn
07:00 - 08:59
Hắc đạo
Tân Tỵ
09:00 - 10:59
Hắc đạo
Nhâm Ngọ
11:00 - 12:59
Hoàng đạo
Quý Mùi
13:00 - 14:59
Hoàng đạo
Giáp Thân
15:00 - 16:59
Hắc đạo
Ất Dậu
17:00 - 18:59
Hoàng đạo
Bính Tuất
19:00 - 20:59
Hắc đạo
Đinh Hợi
21:00 - 22:59
Hắc đạo
Ngày 05/02/2027 là ngày gì?
Ngày 05/02/2027 dương lịch nhằm ngày 29/12 âm lịch, tức ngày Ất Mão, Thứ sáu. Tháng Tân Sửu, năm Bính Ngọ. Tiết khí: Lập xuân. Theo đánh giá, đây là Ngày xấu (3/10 điểm). Xem bảng giờ hoàng đạo phía trên để chọn giờ tốt tiến hành công việc trong ngày.