Lịch ngày 01/02/2027 - 25/12 âm lịch

Dương lịch
Âm lịch
Thứ hai
1
Tháng 2 năm 2027
25
Tháng 12 năm Bính Ngọ
Ngày: Tân Hợi
Tháng: Tân Sửu
Ngày Hắc đạo Trực Khai Sao Trương Ngày bình thường · 5/10
Can Chi Năm Bính Ngọ · Tháng Tân Sửu · Ngày Tân Hợi
Ngũ hành Nạp âm: Thoa Xuyến Kim (hành Kim).
Ngày Hợi tam hợp với Mão, Mùi; lục hợp Dần; xung tuổi Tỵ.
Tam Sát kỵ mệnh tuổi: Thân, Dậu, Tuất.
Tiết khí Đại hàn
Hướng xuất hành Hỷ Thần: Tây Nam · Tài Thần: Chính Đông
Giờ tốt (Hoàng đạo) Kỷ Sửu (01:00 - 02:59), Nhâm Thìn (07:00 - 08:59), Giáp Ngọ (11:00 - 12:59), Ất Mùi (13:00 - 14:59), Mậu Tuất (19:00 - 20:59), Kỷ Hợi (21:00 - 22:59)
Ngày Hắc đạo — sao Nguyên Vũ
Thập Nhị Kiến Trừ Trực Khai — Tốt cho khai trương, nhập trạch, cầu phúc, khởi sự.
Nhị Thập Bát Tú Sao Trương Nguyệt NaiSao tốt (Cát)
Nên làm: Đại cát: cưới gả, khai trương, tạo tác, cầu phúc, nhập học, xuất hành; công danh hiển đạt, gia đạo hưng long.
Kiêng cữ: Ít kỵ.
Ngoại lệ: Gặp ngày Ngọ là tốt nhất.
Trương tinh nhật hảo tạo long hiên
Niên niên tiện kiến tiến trang điền
Mai táng bất cửu thăng quan chức
Đại đại vi quan cận Đế tiền
Khai môn phóng thủy chiêu tài bạch
Hôn nhân hòa hợp, phúc miên miên
Điền tàm đại lợi, thương khố mãn
Bách ban lợi ý, tự an nhiên.
Khổng Minh Lục Diệu Đại An — Mọi sự an lành, tốt cho cầu tài, khởi sự; hướng cầu tài Tây Nam.
Đại An muôn việc tốt thay
Cầu tài hướng ấy Tây Nam kiếm tìm
Người đi chưa khởi hành trình
Ốm đau, thưa kiện gia đình bình an.
Bành Tổ Bách Kỵ Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường (không làm tương).
Hợi bất giá thú, tất chủ phân trương (không cưới gả).

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Đại An Tốt
23:00 - 00:59 và 11:00 - 12:59 (Tý, Ngọ)
Mọi việc tốt lành. Cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Lưu Niên Xấu
01:00 - 02:59 và 13:00 - 14:59 (Sửu, Mùi)
Mưu sự khó thành. Cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về.
Tốc Hỷ Tốt
03:00 - 04:59 và 15:00 - 16:59 (Dần, Thân)
Tin vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp may. Mọi việc hòa hợp.
Xích Khẩu Xấu
05:00 - 06:59 và 17:00 - 18:59 (Mão, Dậu)
Đề phòng miệng tiếng, tranh luận cãi cọ. Nên hoãn việc lại. Phòng tiểu nhân, kẻ xấu.
Tiểu Cát Tốt
07:00 - 08:59 và 19:00 - 20:59 (Thìn, Tuất)
Giờ tốt lành. Buôn bán có lời. Gia đạo hòa hợp. Người đi sắp về.
Không Vong Xấu
09:00 - 10:59 và 21:00 - 22:59 (Tỵ, Hợi)
Cầu tài không có lợi. Dễ gặp tai nạn. Việc quan phải đề phòng. Mất của khó tìm.

Ngọc Hạp Thông Thư — Sao tốt / Sao xấu trong ngày

Việc nên làm / Sao tốt

  • Trực Khai: Tốt cho khai trương, nhập trạch, cầu phúc, khởi sự.
  • Sao Trương (cát): Tốt cho cưới hỏi, khai trương, cầu phúc.

Việc nên kiêng / Sao xấu

  • Hắc Đạo (Nguyên Vũ): Ngày hắc đạo, nên tránh việc trọng đại, chọn giờ hoàng đạo.

Giờ hoàng đạo trong ngày

Mậu Tý 23:00 - 00:59 Hắc đạo
Kỷ Sửu 01:00 - 02:59 Hoàng đạo
Canh Dần 03:00 - 04:59 Hắc đạo
Tân Mão 05:00 - 06:59 Hắc đạo
Nhâm Thìn 07:00 - 08:59 Hoàng đạo
Quý Tỵ 09:00 - 10:59 Hắc đạo
Giáp Ngọ 11:00 - 12:59 Hoàng đạo
Ất Mùi 13:00 - 14:59 Hoàng đạo
Bính Thân 15:00 - 16:59 Hắc đạo
Đinh Dậu 17:00 - 18:59 Hắc đạo
Mậu Tuất 19:00 - 20:59 Hoàng đạo
Kỷ Hợi 21:00 - 22:59 Hoàng đạo

Ngày 01/02/2027 là ngày gì?

Ngày 01/02/2027 dương lịch nhằm ngày 25/12 âm lịch, tức ngày Tân Hợi, Thứ hai. Tháng Tân Sửu, năm Bính Ngọ. Tiết khí: Đại hàn. Theo đánh giá, đây là Ngày bình thường (5/10 điểm). Xem bảng giờ hoàng đạo phía trên để chọn giờ tốt tiến hành công việc trong ngày.