Lịch ngày 16/01/2027 - 09/12 âm lịch
Dương lịch
Âm lịch
Ngày Hoàng đạo
Trực Phá
Sao Nữ
Ngày bình thường · 4/10
| Can Chi | Năm Bính Ngọ · Tháng Tân Sửu · Ngày Ất Mùi |
|---|---|
| Ngũ hành |
Nạp âm: Sa Trung Kim (hành Kim). Ngày Mùi tam hợp với Hợi, Mão; lục hợp Ngọ; xung tuổi Sửu. Tam Sát kỵ mệnh tuổi: Thân, Dậu, Tuất. |
| Tiết khí | Tiểu hàn |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: Tây Bắc · Tài Thần: Đông Nam |
| Giờ tốt (Hoàng đạo) | Mậu Dần (03:00 - 04:59), Kỷ Mão (05:00 - 06:59), Tân Tỵ (09:00 - 10:59), Giáp Thân (15:00 - 16:59), Bính Tuất (19:00 - 20:59), Đinh Hợi (21:00 - 22:59) |
| Ngày | Hoàng đạo — sao Bảo Quang |
| Thập Nhị Kiến Trừ | Trực Phá — Xấu, chỉ hợp phá dỡ, chữa bệnh nặng; kiêng việc lớn. |
| Nhị Thập Bát Tú |
Sao Nữ Thổ Dơi —
Sao xấu (Hung)
Nên làm: Chỉ nên học nghề, may vá, thêu thùa; không hợp việc lớn.
Kiêng cữ: Kỵ tranh chấp, kiện tụng, an táng, cưới gả, xây cất; dễ sinh thị phi, cãi vã.
Ngoại lệ: Gặp ngày Hợi là Phục Đoạn Sát.
Nữ tinh tạo tác tổn bà nương
Huynh đệ tương hiềm tựa hổ lang Mai táng sinh tai phùng quỷ quái Điên tà tật bệnh cánh ôn hoàng Vi sự đáo quan, tài thất tán Tả lị lưu liên bất khả đương Khai môn, phóng thủy phùng thử nhật Toàn gia tán bại, chủ ly hương. |
| Khổng Minh Lục Diệu |
Tốc Hỷ — Niềm vui đến nhanh, tốt cho cầu tài, gặp gỡ, tin mừng. Tốc Hỷ tin vui đến nhà
Cầu tài phương Nam thật là hanh thông Người đi sắp gặp tương phùng Ốm đau nhẹ nhõm, việc công vui vầy. |
| Bành Tổ Bách Kỵ |
Ất bất tài thực, thiên mộc bất trường (không trồng cây). Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng (không uống thuốc). |
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Tốc Hỷ
Tốt
23:00 - 00:59 và 11:00 - 12:59 (Tý, Ngọ)
Tin vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp may. Mọi việc hòa hợp.
Xích Khẩu
Xấu
01:00 - 02:59 và 13:00 - 14:59 (Sửu, Mùi)
Đề phòng miệng tiếng, tranh luận cãi cọ. Nên hoãn việc lại. Phòng tiểu nhân, kẻ xấu.
Tiểu Cát
Tốt
03:00 - 04:59 và 15:00 - 16:59 (Dần, Thân)
Giờ tốt lành. Buôn bán có lời. Gia đạo hòa hợp. Người đi sắp về.
Không Vong
Xấu
05:00 - 06:59 và 17:00 - 18:59 (Mão, Dậu)
Cầu tài không có lợi. Dễ gặp tai nạn. Việc quan phải đề phòng. Mất của khó tìm.
Đại An
Tốt
07:00 - 08:59 và 19:00 - 20:59 (Thìn, Tuất)
Mọi việc tốt lành. Cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Lưu Niên
Xấu
09:00 - 10:59 và 21:00 - 22:59 (Tỵ, Hợi)
Mưu sự khó thành. Cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về.
Ngọc Hạp Thông Thư — Sao tốt / Sao xấu trong ngày
Việc nên làm / Sao tốt
- Hoàng Đạo (Bảo Quang): Ngày hoàng đạo, được cát tinh chiếu, thuận việc lớn.
Việc nên kiêng / Sao xấu
- Nguyệt Phá: Ngày xung với tháng, kiêng khởi công, cưới hỏi, ký kết.
- Trực Phá: Xấu, chỉ hợp phá dỡ, chữa bệnh nặng; kiêng việc lớn.
- Sao Nữ (hung): Xấu, kiêng tranh chấp, an táng.
Giờ hoàng đạo trong ngày
Bính Tý
23:00 - 00:59
Hắc đạo
Đinh Sửu
01:00 - 02:59
Hắc đạo
Mậu Dần
03:00 - 04:59
Hoàng đạo
Kỷ Mão
05:00 - 06:59
Hoàng đạo
Canh Thìn
07:00 - 08:59
Hắc đạo
Tân Tỵ
09:00 - 10:59
Hoàng đạo
Nhâm Ngọ
11:00 - 12:59
Hắc đạo
Quý Mùi
13:00 - 14:59
Hắc đạo
Giáp Thân
15:00 - 16:59
Hoàng đạo
Ất Dậu
17:00 - 18:59
Hắc đạo
Bính Tuất
19:00 - 20:59
Hoàng đạo
Đinh Hợi
21:00 - 22:59
Hoàng đạo
Ngày 16/01/2027 là ngày gì?
Ngày 16/01/2027 dương lịch nhằm ngày 09/12 âm lịch, tức ngày Ất Mùi, Thứ bảy. Tháng Tân Sửu, năm Bính Ngọ. Tiết khí: Tiểu hàn. Theo đánh giá, đây là Ngày bình thường (4/10 điểm). Xem bảng giờ hoàng đạo phía trên để chọn giờ tốt tiến hành công việc trong ngày.