Lịch ngày 24/12/2026 - 16/11 âm lịch
Dương lịch
Âm lịch
Ngày Hắc đạo
Trực Thành
Sao Khuê
Ngày xấu · 3/10
| Can Chi | Năm Bính Ngọ · Tháng Canh Tý · Ngày Nhâm Thân |
|---|---|
| Ngũ hành |
Nạp âm: Kiếm Phong Kim (hành Kim). Ngày Thân tam hợp với Tý, Thìn; lục hợp Tỵ; xung tuổi Dần. Tam Sát kỵ mệnh tuổi: Tỵ, Ngọ, Mùi. |
| Tiết khí | Đông chí |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: Chính Nam · Tài Thần: Chính Nam |
| Giờ tốt (Hoàng đạo) | Canh Tý (23:00 - 00:59), Tân Sửu (01:00 - 02:59), Giáp Thìn (07:00 - 08:59), Ất Tỵ (09:00 - 10:59), Đinh Mùi (13:00 - 14:59), Canh Tuất (19:00 - 20:59) |
| Ngày | Hắc đạo — sao Thiên Lao |
| Thập Nhị Kiến Trừ | Trực Thành — Tốt cho khai trương, nhập học, cưới hỏi, mọi việc thành. |
| Nhị Thập Bát Tú |
Sao Khuê Mộc Sói —
Sao xấu (Hung)
Nên làm: Tốt cho xuất hành, khai trương, lập kho, xây dựng nhỏ, giao dịch; văn chương hiển đạt.
Kiêng cữ: Kỵ mở cửa, tháo nước, an táng; dễ sinh trộm đạo.
Ngoại lệ: Gặp ngày Thân là Phục Đoạn.
Khuê tinh tạo tác đắc trinh tường
Gia hạ vinh hòa đại cát xương Nhược thị táng mai âm tốt tử Đương niên định chủ lưỡng tam tang Khán khán vận kim, hình thương đáo Trùng trùng quan sự, chủ ôn hoàng Khai môn phóng thủy chiêu tai họa Tam niên lưỡng thứ tổn nhi lang. |
| Khổng Minh Lục Diệu |
Tốc Hỷ — Niềm vui đến nhanh, tốt cho cầu tài, gặp gỡ, tin mừng. Tốc Hỷ tin vui đến nhà
Cầu tài phương Nam thật là hanh thông Người đi sắp gặp tương phùng Ốm đau nhẹ nhõm, việc công vui vầy. |
| Bành Tổ Bách Kỵ |
Nhâm bất quyết thủy, cánh nan đề phòng (không tháo nước). Thân bất an sàng, quỷ tối nhập phòng (không kê giường). |
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Tốc Hỷ
Tốt
23:00 - 00:59 và 11:00 - 12:59 (Tý, Ngọ)
Tin vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp may. Mọi việc hòa hợp.
Xích Khẩu
Xấu
01:00 - 02:59 và 13:00 - 14:59 (Sửu, Mùi)
Đề phòng miệng tiếng, tranh luận cãi cọ. Nên hoãn việc lại. Phòng tiểu nhân, kẻ xấu.
Tiểu Cát
Tốt
03:00 - 04:59 và 15:00 - 16:59 (Dần, Thân)
Giờ tốt lành. Buôn bán có lời. Gia đạo hòa hợp. Người đi sắp về.
Không Vong
Xấu
05:00 - 06:59 và 17:00 - 18:59 (Mão, Dậu)
Cầu tài không có lợi. Dễ gặp tai nạn. Việc quan phải đề phòng. Mất của khó tìm.
Đại An
Tốt
07:00 - 08:59 và 19:00 - 20:59 (Thìn, Tuất)
Mọi việc tốt lành. Cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Lưu Niên
Xấu
09:00 - 10:59 và 21:00 - 22:59 (Tỵ, Hợi)
Mưu sự khó thành. Cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về.
Ngọc Hạp Thông Thư — Sao tốt / Sao xấu trong ngày
Việc nên làm / Sao tốt
- Tam Hợp: Ngày hợp cục với tháng, thuận cưới hỏi, ký kết, hợp tác.
- Trực Thành: Tốt cho khai trương, nhập học, cưới hỏi, mọi việc thành.
Việc nên kiêng / Sao xấu
- Hắc Đạo (Thiên Lao): Ngày hắc đạo, nên tránh việc trọng đại, chọn giờ hoàng đạo.
- Sao Khuê (hung): Xấu phần lớn; chỉ hợp xây cất nhỏ.
Sự kiện trong ngày
- Lễ Giáng sinh (Noel)
Giờ hoàng đạo trong ngày
Canh Tý
23:00 - 00:59
Hoàng đạo
Tân Sửu
01:00 - 02:59
Hoàng đạo
Nhâm Dần
03:00 - 04:59
Hắc đạo
Quý Mão
05:00 - 06:59
Hắc đạo
Giáp Thìn
07:00 - 08:59
Hoàng đạo
Ất Tỵ
09:00 - 10:59
Hoàng đạo
Bính Ngọ
11:00 - 12:59
Hắc đạo
Đinh Mùi
13:00 - 14:59
Hoàng đạo
Mậu Thân
15:00 - 16:59
Hắc đạo
Kỷ Dậu
17:00 - 18:59
Hắc đạo
Canh Tuất
19:00 - 20:59
Hoàng đạo
Tân Hợi
21:00 - 22:59
Hắc đạo
Ngày 24/12/2026 là ngày gì?
Ngày 24/12/2026 dương lịch nhằm ngày 16/11 âm lịch, tức ngày Nhâm Thân, Thứ năm. Tháng Canh Tý, năm Bính Ngọ. Tiết khí: Đông chí. Theo đánh giá, đây là Ngày xấu (3/10 điểm). Xem bảng giờ hoàng đạo phía trên để chọn giờ tốt tiến hành công việc trong ngày.