Lịch ngày 02/08/2026 - 20/06 âm lịch
Dương lịch
Âm lịch
Ngày Hắc đạo
Trực Trừ
Sao Hư
Ngày xấu · 3/10
| Can Chi | Năm Bính Ngọ · Tháng Ất Mùi · Ngày Mậu Thân |
|---|---|
| Ngũ hành |
Nạp âm: Đại Trạch Thổ (hành Thổ). Ngày Thân tam hợp với Tý, Thìn; lục hợp Tỵ; xung tuổi Dần. Tam Sát kỵ mệnh tuổi: Tỵ, Ngọ, Mùi. |
| Tiết khí | Đại thử |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: Đông Nam · Tài Thần: Chính Bắc |
| Giờ tốt (Hoàng đạo) | Nhâm Tý (23:00 - 00:59), Quý Sửu (01:00 - 02:59), Bính Thìn (07:00 - 08:59), Đinh Tỵ (09:00 - 10:59), Kỷ Mùi (13:00 - 14:59), Nhâm Tuất (19:00 - 20:59) |
| Ngày | Hắc đạo — sao Bạch Hổ |
| Thập Nhị Kiến Trừ | Trực Trừ — Tốt cho trừ phục, chữa bệnh, cúng tế, dọn dẹp. |
| Nhị Thập Bát Tú |
Sao Hư Nhật Chuột —
Sao xấu (Hung)
Nên làm: Ít việc tốt; tạm cho tế tự, cầu an.
Kiêng cữ: Kỵ mọi việc: cưới gả, khởi công, an táng, nhập trạch; dễ hao tài, tang thương, trộm cắp.
Ngoại lệ: Gặp ngày Tỵ là Thập Ác Đại Bại.
Hư tinh tạo tác chủ tai ương
Nam nữ cô miên bất nhất song Nội loạn phong thanh vô lễ tiết Nhi tôn, tức phụ bạn nhân sàng Khai môn, phóng thủy chiêu tai họa Hổ giảo, xà thương cập tốt vong Tam tam ngũ ngũ liên niên bệnh Gia phá, nhân vong, bất khả đương. |
| Khổng Minh Lục Diệu |
Lưu Niên — Việc trì trệ, khó thành, dễ vướng mắc; nên kiên nhẫn, đề phòng. Lưu Niên việc khó lòng thành
Kiện thưa nên hoãn, cầu tài mịt mờ Người đi thời hãy đợi chờ Ốm đau, tang tóc thẫn thờ chẳng may. |
| Bành Tổ Bách Kỵ |
Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường (không nhận ruộng). Thân bất an sàng, quỷ tối nhập phòng (không kê giường). |
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Lưu Niên
Xấu
23:00 - 00:59 và 11:00 - 12:59 (Tý, Ngọ)
Mưu sự khó thành. Cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về.
Tốc Hỷ
Tốt
01:00 - 02:59 và 13:00 - 14:59 (Sửu, Mùi)
Tin vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp may. Mọi việc hòa hợp.
Xích Khẩu
Xấu
03:00 - 04:59 và 15:00 - 16:59 (Dần, Thân)
Đề phòng miệng tiếng, tranh luận cãi cọ. Nên hoãn việc lại. Phòng tiểu nhân, kẻ xấu.
Tiểu Cát
Tốt
05:00 - 06:59 và 17:00 - 18:59 (Mão, Dậu)
Giờ tốt lành. Buôn bán có lời. Gia đạo hòa hợp. Người đi sắp về.
Không Vong
Xấu
07:00 - 08:59 và 19:00 - 20:59 (Thìn, Tuất)
Cầu tài không có lợi. Dễ gặp tai nạn. Việc quan phải đề phòng. Mất của khó tìm.
Đại An
Tốt
09:00 - 10:59 và 21:00 - 22:59 (Tỵ, Hợi)
Mọi việc tốt lành. Cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Ngọc Hạp Thông Thư — Sao tốt / Sao xấu trong ngày
Việc nên làm / Sao tốt
- Trực Trừ: Tốt cho trừ phục, chữa bệnh, cúng tế, dọn dẹp.
Việc nên kiêng / Sao xấu
- Hắc Đạo (Bạch Hổ): Ngày hắc đạo, nên tránh việc trọng đại, chọn giờ hoàng đạo.
- Sao Hư (hung): Xấu, kiêng khởi sự, cưới hỏi.
Giờ hoàng đạo trong ngày
Nhâm Tý
23:00 - 00:59
Hoàng đạo
Quý Sửu
01:00 - 02:59
Hoàng đạo
Giáp Dần
03:00 - 04:59
Hắc đạo
Ất Mão
05:00 - 06:59
Hắc đạo
Bính Thìn
07:00 - 08:59
Hoàng đạo
Đinh Tỵ
09:00 - 10:59
Hoàng đạo
Mậu Ngọ
11:00 - 12:59
Hắc đạo
Kỷ Mùi
13:00 - 14:59
Hoàng đạo
Canh Thân
15:00 - 16:59
Hắc đạo
Tân Dậu
17:00 - 18:59
Hắc đạo
Nhâm Tuất
19:00 - 20:59
Hoàng đạo
Quý Hợi
21:00 - 22:59
Hắc đạo
Ngày 02/08/2026 là ngày gì?
Ngày 02/08/2026 dương lịch nhằm ngày 20/06 âm lịch, tức ngày Mậu Thân, Chủ nhật. Tháng Ất Mùi, năm Bính Ngọ. Tiết khí: Đại thử. Theo đánh giá, đây là Ngày xấu (3/10 điểm). Xem bảng giờ hoàng đạo phía trên để chọn giờ tốt tiến hành công việc trong ngày.