Lịch ngày 25/06/2026 - 11/05 âm lịch
Dương lịch
Âm lịch
Ngày Hắc đạo
Trực Kiến
Sao Giác
Ngày bình thường · 4/10
| Can Chi | Năm Bính Ngọ · Tháng Giáp Ngọ · Ngày Canh Ngọ |
|---|---|
| Ngũ hành |
Nạp âm: Lộ Bàng Thổ (hành Thổ). Ngày Ngọ tam hợp với Dần, Tuất; lục hợp Mùi; xung tuổi Tý. Tam Sát kỵ mệnh tuổi: Hợi, Tý, Sửu. |
| Tiết khí | Hạ chí |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: Tây Bắc · Tài Thần: Chính Đông |
| Giờ tốt (Hoàng đạo) | Bính Tý (23:00 - 00:59), Đinh Sửu (01:00 - 02:59), Kỷ Mão (05:00 - 06:59), Nhâm Ngọ (11:00 - 12:59), Giáp Thân (15:00 - 16:59), Ất Dậu (17:00 - 18:59) |
| Ngày | Hắc đạo — sao Bạch Hổ |
| Thập Nhị Kiến Trừ | Trực Kiến — Tốt cho nhậm chức, xuất hành; kiêng động thổ, an táng. |
| Nhị Thập Bát Tú |
Sao Giác Mộc Giao Long —
Sao tốt (Cát)
Nên làm: Tạo tác trăm việc đều tốt, đại lợi. Khai trương, cưới gả sinh con quý tử, cầu công danh khoa cử đỗ đạt, xây dựng nhà cửa, xuất hành gặp quý nhân.
Kiêng cữ: Kỵ tu sửa hay xây đắp mộ phần, trong vòng ba năm ắt có tang. Kỵ đi thuyền.
Ngoại lệ: Gặp ngày Ngọ là Phục Đoạn Sát, kỵ chôn cất, chia gia tài, xuất hành. Gặp ngày Sóc (mùng 1) là Diệt Một, kỵ nấu rượu, lập lò gốm lò nhuộm; đại kỵ đi thuyền.
Giác tinh tọa tác chủ vinh xương
Ngoại tiến điền tài cập nữ lang Giá thú hôn nhân sinh quý tử Văn nhân cập đệ kiến Quân vương Duy hữu táng mai bất khả dụng Tam niên chi hậu, chủ ôn đậu. |
| Khổng Minh Lục Diệu |
Xích Khẩu — Hung, đề phòng khẩu thiệt, thị phi, cãi vã, mâu thuẫn. Xích Khẩu là quả bần cùng
Sinh ra khẩu thiệt bàn cùng thị phi Chẳng thời mất của nó khi Không thì chó cắn phân ly vợ chồng. |
| Bành Tổ Bách Kỵ |
Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trương (không dệt cửi). Ngọ bất thiêm cái ốc, chủ canh trương (không lợp nhà). |
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Xích Khẩu
Xấu
23:00 - 00:59 và 11:00 - 12:59 (Tý, Ngọ)
Đề phòng miệng tiếng, tranh luận cãi cọ. Nên hoãn việc lại. Phòng tiểu nhân, kẻ xấu.
Tiểu Cát
Tốt
01:00 - 02:59 và 13:00 - 14:59 (Sửu, Mùi)
Giờ tốt lành. Buôn bán có lời. Gia đạo hòa hợp. Người đi sắp về.
Không Vong
Xấu
03:00 - 04:59 và 15:00 - 16:59 (Dần, Thân)
Cầu tài không có lợi. Dễ gặp tai nạn. Việc quan phải đề phòng. Mất của khó tìm.
Đại An
Tốt
05:00 - 06:59 và 17:00 - 18:59 (Mão, Dậu)
Mọi việc tốt lành. Cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Lưu Niên
Xấu
07:00 - 08:59 và 19:00 - 20:59 (Thìn, Tuất)
Mưu sự khó thành. Cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về.
Tốc Hỷ
Tốt
09:00 - 10:59 và 21:00 - 22:59 (Tỵ, Hợi)
Tin vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp may. Mọi việc hòa hợp.
Ngọc Hạp Thông Thư — Sao tốt / Sao xấu trong ngày
Việc nên làm / Sao tốt
- Sao Giác (cát): Tốt cho cưới hỏi, xây dựng, mặc áo mới.
Việc nên kiêng / Sao xấu
- Hắc Đạo (Bạch Hổ): Ngày hắc đạo, nên tránh việc trọng đại, chọn giờ hoàng đạo.
Giờ hoàng đạo trong ngày
Bính Tý
23:00 - 00:59
Hoàng đạo
Đinh Sửu
01:00 - 02:59
Hoàng đạo
Mậu Dần
03:00 - 04:59
Hắc đạo
Kỷ Mão
05:00 - 06:59
Hoàng đạo
Canh Thìn
07:00 - 08:59
Hắc đạo
Tân Tỵ
09:00 - 10:59
Hắc đạo
Nhâm Ngọ
11:00 - 12:59
Hoàng đạo
Quý Mùi
13:00 - 14:59
Hắc đạo
Giáp Thân
15:00 - 16:59
Hoàng đạo
Ất Dậu
17:00 - 18:59
Hoàng đạo
Bính Tuất
19:00 - 20:59
Hắc đạo
Đinh Hợi
21:00 - 22:59
Hắc đạo
Ngày 25/06/2026 là ngày gì?
Ngày 25/06/2026 dương lịch nhằm ngày 11/05 âm lịch, tức ngày Canh Ngọ, Thứ năm. Tháng Giáp Ngọ, năm Bính Ngọ. Tiết khí: Hạ chí. Theo đánh giá, đây là Ngày bình thường (4/10 điểm). Xem bảng giờ hoàng đạo phía trên để chọn giờ tốt tiến hành công việc trong ngày.