Lịch ngày 23/04/2026 - 07/03 âm lịch
Dương lịch
Âm lịch
Ngày Hoàng đạo
Trực Bế
Sao Tỉnh
Ngày tốt · 7/10
| Can Chi | Năm Bính Ngọ · Tháng Nhâm Thìn · Ngày Đinh Mão |
|---|---|
| Ngũ hành |
Nạp âm: Lô Trung Hỏa (hành Hỏa). Ngày Mão tam hợp với Hợi, Mùi; lục hợp Tuất; xung tuổi Dậu. Tam Sát kỵ mệnh tuổi: Thân, Dậu, Tuất. |
| Tiết khí | Cốc vũ |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: Chính Nam · Tài Thần: Chính Tây |
| Giờ tốt (Hoàng đạo) | Canh Tý (23:00 - 00:59), Nhâm Dần (03:00 - 04:59), Quý Mão (05:00 - 06:59), Bính Ngọ (11:00 - 12:59), Đinh Mùi (13:00 - 14:59), Kỷ Dậu (17:00 - 18:59) |
| Ngày | Hoàng đạo — sao Ngọc Đường |
| Thập Nhị Kiến Trừ | Trực Bế — Xấu, chỉ hợp đắp đê, lấp hố; kiêng khai trương, xuất hành. |
| Nhị Thập Bát Tú |
Sao Tỉnh Mộc Hãn —
Sao tốt (Cát)
Nên làm: Tốt cho tạo tác, khai trương, cầu tài, gieo trồng, đào giếng, dẫn thuỷ; tài lộc hưng vượng.
Kiêng cữ: Kỵ an táng; kiêng cúng tế thần.
Ngoại lệ: Gặp ngày Tý là Phục Đoạn.
Tỉnh tinh tạo tác vượng tàm điền
Kim bảng đề danh đệ nhất tiên Mai táng, tu phòng kinh tốt tử Hốt phong tật nhập hoàng điên tuyền Khai môn, phóng thủy chiêu tài bạch Ngưu mã trư dương vượng mạc cát Quả phụ điền đường lai nhập trạch Nhi tôn hưng vượng hữu dư tiền. |
| Khổng Minh Lục Diệu |
Xích Khẩu — Hung, đề phòng khẩu thiệt, thị phi, cãi vã, mâu thuẫn. Xích Khẩu là quả bần cùng
Sinh ra khẩu thiệt bàn cùng thị phi Chẳng thời mất của nó khi Không thì chó cắn phân ly vợ chồng. |
| Bành Tổ Bách Kỵ |
Đinh bất thế đầu, đầu tất sinh sang (không cắt tóc). Mão bất xuyên tỉnh, thủy tuyền bất hương (không đào giếng). |
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Xích Khẩu
Xấu
23:00 - 00:59 và 11:00 - 12:59 (Tý, Ngọ)
Đề phòng miệng tiếng, tranh luận cãi cọ. Nên hoãn việc lại. Phòng tiểu nhân, kẻ xấu.
Tiểu Cát
Tốt
01:00 - 02:59 và 13:00 - 14:59 (Sửu, Mùi)
Giờ tốt lành. Buôn bán có lời. Gia đạo hòa hợp. Người đi sắp về.
Không Vong
Xấu
03:00 - 04:59 và 15:00 - 16:59 (Dần, Thân)
Cầu tài không có lợi. Dễ gặp tai nạn. Việc quan phải đề phòng. Mất của khó tìm.
Đại An
Tốt
05:00 - 06:59 và 17:00 - 18:59 (Mão, Dậu)
Mọi việc tốt lành. Cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Lưu Niên
Xấu
07:00 - 08:59 và 19:00 - 20:59 (Thìn, Tuất)
Mưu sự khó thành. Cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về.
Tốc Hỷ
Tốt
09:00 - 10:59 và 21:00 - 22:59 (Tỵ, Hợi)
Tin vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp may. Mọi việc hòa hợp.
Ngọc Hạp Thông Thư — Sao tốt / Sao xấu trong ngày
Việc nên làm / Sao tốt
- Hoàng Đạo (Ngọc Đường): Ngày hoàng đạo, được cát tinh chiếu, thuận việc lớn.
- Sao Tỉnh (cát): Tốt cho tạo tác, khai trương, cầu tài.
Việc nên kiêng / Sao xấu
- Tam Nương Sát: Kiêng cưới hỏi, khởi công, xuất hành việc lớn.
- Trực Bế: Xấu, chỉ hợp đắp đê, lấp hố; kiêng khai trương, xuất hành.
Giờ hoàng đạo trong ngày
Canh Tý
23:00 - 00:59
Hoàng đạo
Tân Sửu
01:00 - 02:59
Hắc đạo
Nhâm Dần
03:00 - 04:59
Hoàng đạo
Quý Mão
05:00 - 06:59
Hoàng đạo
Giáp Thìn
07:00 - 08:59
Hắc đạo
Ất Tỵ
09:00 - 10:59
Hắc đạo
Bính Ngọ
11:00 - 12:59
Hoàng đạo
Đinh Mùi
13:00 - 14:59
Hoàng đạo
Mậu Thân
15:00 - 16:59
Hắc đạo
Kỷ Dậu
17:00 - 18:59
Hoàng đạo
Canh Tuất
19:00 - 20:59
Hắc đạo
Tân Hợi
21:00 - 22:59
Hắc đạo
Ngày 23/04/2026 là ngày gì?
Ngày 23/04/2026 dương lịch nhằm ngày 07/03 âm lịch, tức ngày Đinh Mão, Thứ năm. Tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ. Tiết khí: Cốc vũ. Theo đánh giá, đây là Ngày tốt (7/10 điểm). Xem bảng giờ hoàng đạo phía trên để chọn giờ tốt tiến hành công việc trong ngày.