Lịch ngày 08/04/2026 - 21/02 âm lịch
Dương lịch
Âm lịch
Ngày Hoàng đạo
Trực Thành
Sao Cơ
Ngày rất tốt · 10/10
| Can Chi | Năm Bính Ngọ · Tháng Tân Mão · Ngày Nhâm Tý |
|---|---|
| Ngũ hành |
Nạp âm: Tang Đố Mộc (hành Mộc). Ngày Tý tam hợp với Thân, Thìn; lục hợp Sửu; xung tuổi Ngọ. Tam Sát kỵ mệnh tuổi: Tỵ, Ngọ, Mùi. |
| Tiết khí | Thanh minh |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: Chính Nam · Tài Thần: Chính Nam |
| Giờ tốt (Hoàng đạo) | Canh Tý (23:00 - 00:59), Tân Sửu (01:00 - 02:59), Quý Mão (05:00 - 06:59), Bính Ngọ (11:00 - 12:59), Mậu Thân (15:00 - 16:59), Kỷ Dậu (17:00 - 18:59) |
| Ngày | Hoàng đạo — sao Kim Quỹ |
| Thập Nhị Kiến Trừ | Trực Thành — Tốt cho khai trương, nhập học, cưới hỏi, mọi việc thành. |
| Nhị Thập Bát Tú |
Sao Cơ Thuỷ Báo —
Sao tốt (Cát)
Nên làm: Tốt cho khai trương, cầu tài, mở cửa hàng, đào giếng, khơi mương, làm thuỷ lợi, dựng nhà, cưới gả; tài lộc dồi dào.
Kiêng cữ: Kỵ an táng.
Ngoại lệ: Gặp ngày Mão là Phục Đoạn Sát.
Cơ tinh tạo tác chủ cao cường
Tuế tuế niên niên đại cát xương Mai táng, tu phần đại cát lợi Điền tàm, ngưu mã biến sơn cương Khai môn, phóng thủy chiêu tài cốc Khiếp mãn kim ngân, cốc mãn thương Phúc ấm cao quan gia lộc vị Lục thân phong lộc, phúc an khang. |
| Khổng Minh Lục Diệu |
Tiểu Cát — Tốt vừa phải, hanh thông, cầu tài và giao dịch thuận lợi. Tiểu Cát muôn sự tốt lành
Cầu tài phương Bắc, lộc dành đến tay Người đi nay sắp về ngay Bệnh tật tan biến, mừng thay cửa nhà. |
| Bành Tổ Bách Kỵ |
Nhâm bất quyết thủy, cánh nan đề phòng (không tháo nước). Tý bất vấn bốc, tự nặc họa ương (không bói toán). |
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Tiểu Cát
Tốt
23:00 - 00:59 và 11:00 - 12:59 (Tý, Ngọ)
Giờ tốt lành. Buôn bán có lời. Gia đạo hòa hợp. Người đi sắp về.
Không Vong
Xấu
01:00 - 02:59 và 13:00 - 14:59 (Sửu, Mùi)
Cầu tài không có lợi. Dễ gặp tai nạn. Việc quan phải đề phòng. Mất của khó tìm.
Đại An
Tốt
03:00 - 04:59 và 15:00 - 16:59 (Dần, Thân)
Mọi việc tốt lành. Cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Lưu Niên
Xấu
05:00 - 06:59 và 17:00 - 18:59 (Mão, Dậu)
Mưu sự khó thành. Cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về.
Tốc Hỷ
Tốt
07:00 - 08:59 và 19:00 - 20:59 (Thìn, Tuất)
Tin vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp may. Mọi việc hòa hợp.
Xích Khẩu
Xấu
09:00 - 10:59 và 21:00 - 22:59 (Tỵ, Hợi)
Đề phòng miệng tiếng, tranh luận cãi cọ. Nên hoãn việc lại. Phòng tiểu nhân, kẻ xấu.
Ngọc Hạp Thông Thư — Sao tốt / Sao xấu trong ngày
Việc nên làm / Sao tốt
- Tam Hợp: Ngày hợp cục với tháng, thuận cưới hỏi, ký kết, hợp tác.
- Hoàng Đạo (Kim Quỹ): Ngày hoàng đạo, được cát tinh chiếu, thuận việc lớn.
- Trực Thành: Tốt cho khai trương, nhập học, cưới hỏi, mọi việc thành.
- Sao Cơ (cát): Tốt cho khai trương, cầu tài, đào giếng.
Việc nên kiêng / Sao xấu
Không có sao xấu đáng kể.
Giờ hoàng đạo trong ngày
Canh Tý
23:00 - 00:59
Hoàng đạo
Tân Sửu
01:00 - 02:59
Hoàng đạo
Nhâm Dần
03:00 - 04:59
Hắc đạo
Quý Mão
05:00 - 06:59
Hoàng đạo
Giáp Thìn
07:00 - 08:59
Hắc đạo
Ất Tỵ
09:00 - 10:59
Hắc đạo
Bính Ngọ
11:00 - 12:59
Hoàng đạo
Đinh Mùi
13:00 - 14:59
Hắc đạo
Mậu Thân
15:00 - 16:59
Hoàng đạo
Kỷ Dậu
17:00 - 18:59
Hoàng đạo
Canh Tuất
19:00 - 20:59
Hắc đạo
Tân Hợi
21:00 - 22:59
Hắc đạo
Ngày 08/04/2026 là ngày gì?
Ngày 08/04/2026 dương lịch nhằm ngày 21/02 âm lịch, tức ngày Nhâm Tý, Thứ tư. Tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ. Tiết khí: Thanh minh. Theo đánh giá, đây là Ngày rất tốt (10/10 điểm). Xem bảng giờ hoàng đạo phía trên để chọn giờ tốt tiến hành công việc trong ngày.