Lịch ngày 02/04/2026 - 15/02 âm lịch

Dương lịch
Âm lịch
Thứ năm
2
Tháng 4 năm 2026
15
Tháng 2 năm Bính Ngọ
Ngày: Bính Ngọ
Tháng: Tân Mão
Ngày Hoàng đạo Trực Bình Sao Giác Ngày rất tốt · 10/10
Can Chi Năm Bính Ngọ · Tháng Tân Mão · Ngày Bính Ngọ
Ngũ hành Nạp âm: Thiên Hà Thủy (hành Thủy).
Ngày Ngọ tam hợp với Dần, Tuất; lục hợp Mùi; xung tuổi Tý.
Tam Sát kỵ mệnh tuổi: Hợi, Tý, Sửu.
Tiết khí Xuân phân
Hướng xuất hành Hỷ Thần: Tây Nam · Tài Thần: Chính Tây
Giờ tốt (Hoàng đạo) Mậu Tý (23:00 - 00:59), Kỷ Sửu (01:00 - 02:59), Tân Mão (05:00 - 06:59), Giáp Ngọ (11:00 - 12:59), Bính Thân (15:00 - 16:59), Đinh Dậu (17:00 - 18:59)
Ngày Hoàng đạo — sao Thanh Long
Thập Nhị Kiến Trừ Trực Bình — Tốt mọi việc, đặc biệt san đường, sửa chữa.
Nhị Thập Bát Tú Sao Giác Mộc Giao LongSao tốt (Cát)
Nên làm: Tạo tác trăm việc đều tốt, đại lợi. Khai trương, cưới gả sinh con quý tử, cầu công danh khoa cử đỗ đạt, xây dựng nhà cửa, xuất hành gặp quý nhân.
Kiêng cữ: Kỵ tu sửa hay xây đắp mộ phần, trong vòng ba năm ắt có tang. Kỵ đi thuyền.
Ngoại lệ: Gặp ngày Ngọ là Phục Đoạn Sát, kỵ chôn cất, chia gia tài, xuất hành. Gặp ngày Sóc (mùng 1) là Diệt Một, kỵ nấu rượu, lập lò gốm lò nhuộm; đại kỵ đi thuyền.
Giác tinh tọa tác chủ vinh xương
Ngoại tiến điền tài cập nữ lang
Giá thú hôn nhân sinh quý tử
Văn nhân cập đệ kiến Quân vương
Duy hữu táng mai bất khả dụng
Tam niên chi hậu, chủ ôn đậu.
Khổng Minh Lục Diệu Tiểu Cát — Tốt vừa phải, hanh thông, cầu tài và giao dịch thuận lợi.
Tiểu Cát muôn sự tốt lành
Cầu tài phương Bắc, lộc dành đến tay
Người đi nay sắp về ngay
Bệnh tật tan biến, mừng thay cửa nhà.
Bành Tổ Bách Kỵ Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương (không sửa bếp).
Ngọ bất thiêm cái ốc, chủ canh trương (không lợp nhà).

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Tiểu Cát Tốt
23:00 - 00:59 và 11:00 - 12:59 (Tý, Ngọ)
Giờ tốt lành. Buôn bán có lời. Gia đạo hòa hợp. Người đi sắp về.
Không Vong Xấu
01:00 - 02:59 và 13:00 - 14:59 (Sửu, Mùi)
Cầu tài không có lợi. Dễ gặp tai nạn. Việc quan phải đề phòng. Mất của khó tìm.
Đại An Tốt
03:00 - 04:59 và 15:00 - 16:59 (Dần, Thân)
Mọi việc tốt lành. Cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Lưu Niên Xấu
05:00 - 06:59 và 17:00 - 18:59 (Mão, Dậu)
Mưu sự khó thành. Cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về.
Tốc Hỷ Tốt
07:00 - 08:59 và 19:00 - 20:59 (Thìn, Tuất)
Tin vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp may. Mọi việc hòa hợp.
Xích Khẩu Xấu
09:00 - 10:59 và 21:00 - 22:59 (Tỵ, Hợi)
Đề phòng miệng tiếng, tranh luận cãi cọ. Nên hoãn việc lại. Phòng tiểu nhân, kẻ xấu.

Ngọc Hạp Thông Thư — Sao tốt / Sao xấu trong ngày

Việc nên làm / Sao tốt

  • Hoàng Đạo (Thanh Long): Ngày hoàng đạo, được cát tinh chiếu, thuận việc lớn.
  • Trực Bình: Tốt mọi việc, đặc biệt san đường, sửa chữa.
  • Sao Giác (cát): Tốt cho cưới hỏi, xây dựng, mặc áo mới.

Việc nên kiêng / Sao xấu

Không có sao xấu đáng kể.

Giờ hoàng đạo trong ngày

Mậu Tý 23:00 - 00:59 Hoàng đạo
Kỷ Sửu 01:00 - 02:59 Hoàng đạo
Canh Dần 03:00 - 04:59 Hắc đạo
Tân Mão 05:00 - 06:59 Hoàng đạo
Nhâm Thìn 07:00 - 08:59 Hắc đạo
Quý Tỵ 09:00 - 10:59 Hắc đạo
Giáp Ngọ 11:00 - 12:59 Hoàng đạo
Ất Mùi 13:00 - 14:59 Hắc đạo
Bính Thân 15:00 - 16:59 Hoàng đạo
Đinh Dậu 17:00 - 18:59 Hoàng đạo
Mậu Tuất 19:00 - 20:59 Hắc đạo
Kỷ Hợi 21:00 - 22:59 Hắc đạo

Ngày 02/04/2026 là ngày gì?

Ngày 02/04/2026 dương lịch nhằm ngày 15/02 âm lịch, tức ngày Bính Ngọ, Thứ năm. Tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ. Tiết khí: Xuân phân. Theo đánh giá, đây là Ngày rất tốt (10/10 điểm). Xem bảng giờ hoàng đạo phía trên để chọn giờ tốt tiến hành công việc trong ngày.