Lịch ngày 08/11/2024 - 08/10 âm lịch
Dương lịch
Âm lịch
Ngày Hắc đạo
Trực Trừ
Sao Quỷ
Ngày xấu · 3/10
| Can Chi | Năm Giáp Thìn · Tháng Ất Hợi · Ngày Bính Tý |
|---|---|
| Ngũ hành |
Nạp âm: Giản Hạ Thủy (hành Thủy). Ngày Tý tam hợp với Thân, Thìn; lục hợp Sửu; xung tuổi Ngọ. Tam Sát kỵ mệnh tuổi: Tỵ, Ngọ, Mùi. |
| Tiết khí | Lập đông |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: Tây Nam · Tài Thần: Chính Tây |
| Giờ tốt (Hoàng đạo) | Mậu Tý (23:00 - 00:59), Kỷ Sửu (01:00 - 02:59), Tân Mão (05:00 - 06:59), Giáp Ngọ (11:00 - 12:59), Bính Thân (15:00 - 16:59), Đinh Dậu (17:00 - 18:59) |
| Ngày | Hắc đạo — sao Thiên Hình |
| Thập Nhị Kiến Trừ | Trực Trừ — Tốt cho trừ phục, chữa bệnh, cúng tế, dọn dẹp. |
| Nhị Thập Bát Tú |
Sao Quỷ Kim Dê —
Sao xấu (Hung)
Nên làm: Chỉ tốt cho an táng, tế tự, cầu siêu.
Kiêng cữ: Kỵ cưới gả, khai trương, xây dựng, xuất hành; dễ hao người tốn của.
Ngoại lệ: Gặp ngày Dậu là Diệt Một.
Quỷ tinh khởi tạo tất nhân vong
Đường tiền bất kiến chủ nhân lang Mai táng thử nhật, quan lộc chí Nhi tôn đại đại cận quân vương Khai môn phóng thủy tu thương tử Hôn nhân phu thê bất cửu trường Tu thổ trúc tường thương sản nữ Thủ phù song nữ lệ uông uông. |
| Khổng Minh Lục Diệu |
Không Vong — Xấu, việc dễ hỏng, hao tổn, nên tránh khởi sự lớn. Không Vong việc chẳng nên làm
Cầu tài chẳng được, luống công nhọc nhằn Người đi tin tức bặt tăm Ốm đau, thưa kiện khó khăn trăm bề. |
| Bành Tổ Bách Kỵ |
Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương (không sửa bếp). Tý bất vấn bốc, tự nặc họa ương (không bói toán). |
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Không Vong
Xấu
23:00 - 00:59 và 11:00 - 12:59 (Tý, Ngọ)
Cầu tài không có lợi. Dễ gặp tai nạn. Việc quan phải đề phòng. Mất của khó tìm.
Đại An
Tốt
01:00 - 02:59 và 13:00 - 14:59 (Sửu, Mùi)
Mọi việc tốt lành. Cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Lưu Niên
Xấu
03:00 - 04:59 và 15:00 - 16:59 (Dần, Thân)
Mưu sự khó thành. Cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về.
Tốc Hỷ
Tốt
05:00 - 06:59 và 17:00 - 18:59 (Mão, Dậu)
Tin vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp may. Mọi việc hòa hợp.
Xích Khẩu
Xấu
07:00 - 08:59 và 19:00 - 20:59 (Thìn, Tuất)
Đề phòng miệng tiếng, tranh luận cãi cọ. Nên hoãn việc lại. Phòng tiểu nhân, kẻ xấu.
Tiểu Cát
Tốt
09:00 - 10:59 và 21:00 - 22:59 (Tỵ, Hợi)
Giờ tốt lành. Buôn bán có lời. Gia đạo hòa hợp. Người đi sắp về.
Ngọc Hạp Thông Thư — Sao tốt / Sao xấu trong ngày
Việc nên làm / Sao tốt
- Trực Trừ: Tốt cho trừ phục, chữa bệnh, cúng tế, dọn dẹp.
Việc nên kiêng / Sao xấu
- Hắc Đạo (Thiên Hình): Ngày hắc đạo, nên tránh việc trọng đại, chọn giờ hoàng đạo.
- Sao Quỷ (hung): Xấu, chỉ hợp an táng, kiêng việc khác.
Giờ hoàng đạo trong ngày
Mậu Tý
23:00 - 00:59
Hoàng đạo
Kỷ Sửu
01:00 - 02:59
Hoàng đạo
Canh Dần
03:00 - 04:59
Hắc đạo
Tân Mão
05:00 - 06:59
Hoàng đạo
Nhâm Thìn
07:00 - 08:59
Hắc đạo
Quý Tỵ
09:00 - 10:59
Hắc đạo
Giáp Ngọ
11:00 - 12:59
Hoàng đạo
Ất Mùi
13:00 - 14:59
Hắc đạo
Bính Thân
15:00 - 16:59
Hoàng đạo
Đinh Dậu
17:00 - 18:59
Hoàng đạo
Mậu Tuất
19:00 - 20:59
Hắc đạo
Kỷ Hợi
21:00 - 22:59
Hắc đạo
Ngày 08/11/2024 là ngày gì?
Ngày 08/11/2024 dương lịch nhằm ngày 08/10 âm lịch, tức ngày Bính Tý, Thứ sáu. Tháng Ất Hợi, năm Giáp Thìn. Tiết khí: Lập đông. Theo đánh giá, đây là Ngày xấu (3/10 điểm). Xem bảng giờ hoàng đạo phía trên để chọn giờ tốt tiến hành công việc trong ngày.