Lịch ngày 20/10/2024 - 18/09 âm lịch
Dương lịch
Âm lịch
Ngày Hắc đạo
Trực Nguy
Sao Phòng
Ngày xấu · 2/10
| Can Chi | Năm Giáp Thìn · Tháng Giáp Tuất · Ngày Đinh Tỵ |
|---|---|
| Ngũ hành |
Nạp âm: Sa Trung Thổ (hành Thổ). Ngày Tỵ tam hợp với Dậu, Sửu; lục hợp Thân; xung tuổi Hợi. Tam Sát kỵ mệnh tuổi: Dần, Mão, Thìn. |
| Tiết khí | Hàn lộ |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: Chính Nam · Tài Thần: Chính Tây |
| Giờ tốt (Hoàng đạo) | Tân Sửu (01:00 - 02:59), Giáp Thìn (07:00 - 08:59), Bính Ngọ (11:00 - 12:59), Đinh Mùi (13:00 - 14:59), Canh Tuất (19:00 - 20:59), Tân Hợi (21:00 - 22:59) |
| Ngày | Hắc đạo — sao Nguyên Vũ |
| Thập Nhị Kiến Trừ | Trực Nguy — Xấu, dễ nguy hiểm; kiêng lên cao, đi xa, khởi sự. |
| Nhị Thập Bát Tú |
Sao Phòng Nhật Thỏ —
Sao tốt (Cát)
Nên làm: Đại cát, tốt mọi việc: dựng nhà, cưới gả, an táng, khai trương, xuất hành, cầu tài, tế tự; con cháu vinh hiển, giàu sang.
Kiêng cữ: Hầu như không kỵ việc gì.
Ngoại lệ: Gặp ngày Sửu là Diệt Một, kỵ khởi tạo, mai táng.
Phòng tinh tạo tác điền viên tiến
Huyết tài ngưu mã biến sơn cương Cánh chiêu ngoại xứ điền trang trạch Vinh hoa cao quý, phúc thọ khang Mai táng nhược nhiên phùng thử nhật Cao quan tiến chức bái Quân vương Giá thú: Thường nga quy Nguyệt điện Tam niên bào tử chế triều đường. |
| Khổng Minh Lục Diệu |
Tốc Hỷ — Niềm vui đến nhanh, tốt cho cầu tài, gặp gỡ, tin mừng. Tốc Hỷ tin vui đến nhà
Cầu tài phương Nam thật là hanh thông Người đi sắp gặp tương phùng Ốm đau nhẹ nhõm, việc công vui vầy. |
| Bành Tổ Bách Kỵ |
Đinh bất thế đầu, đầu tất sinh sang (không cắt tóc). Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng (không đi xa). |
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Tốc Hỷ
Tốt
23:00 - 00:59 và 11:00 - 12:59 (Tý, Ngọ)
Tin vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp may. Mọi việc hòa hợp.
Xích Khẩu
Xấu
01:00 - 02:59 và 13:00 - 14:59 (Sửu, Mùi)
Đề phòng miệng tiếng, tranh luận cãi cọ. Nên hoãn việc lại. Phòng tiểu nhân, kẻ xấu.
Tiểu Cát
Tốt
03:00 - 04:59 và 15:00 - 16:59 (Dần, Thân)
Giờ tốt lành. Buôn bán có lời. Gia đạo hòa hợp. Người đi sắp về.
Không Vong
Xấu
05:00 - 06:59 và 17:00 - 18:59 (Mão, Dậu)
Cầu tài không có lợi. Dễ gặp tai nạn. Việc quan phải đề phòng. Mất của khó tìm.
Đại An
Tốt
07:00 - 08:59 và 19:00 - 20:59 (Thìn, Tuất)
Mọi việc tốt lành. Cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Lưu Niên
Xấu
09:00 - 10:59 và 21:00 - 22:59 (Tỵ, Hợi)
Mưu sự khó thành. Cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về.
Ngọc Hạp Thông Thư — Sao tốt / Sao xấu trong ngày
Việc nên làm / Sao tốt
- Sao Phòng (cát): Tốt mọi việc: cưới hỏi, làm nhà, khai trương.
Việc nên kiêng / Sao xấu
- Tam Nương Sát: Kiêng cưới hỏi, khởi công, xuất hành việc lớn.
- Hắc Đạo (Nguyên Vũ): Ngày hắc đạo, nên tránh việc trọng đại, chọn giờ hoàng đạo.
- Trực Nguy: Xấu, dễ nguy hiểm; kiêng lên cao, đi xa, khởi sự.
Sự kiện trong ngày
- Ngày Phụ nữ Việt Nam
Giờ hoàng đạo trong ngày
Canh Tý
23:00 - 00:59
Hắc đạo
Tân Sửu
01:00 - 02:59
Hoàng đạo
Nhâm Dần
03:00 - 04:59
Hắc đạo
Quý Mão
05:00 - 06:59
Hắc đạo
Giáp Thìn
07:00 - 08:59
Hoàng đạo
Ất Tỵ
09:00 - 10:59
Hắc đạo
Bính Ngọ
11:00 - 12:59
Hoàng đạo
Đinh Mùi
13:00 - 14:59
Hoàng đạo
Mậu Thân
15:00 - 16:59
Hắc đạo
Kỷ Dậu
17:00 - 18:59
Hắc đạo
Canh Tuất
19:00 - 20:59
Hoàng đạo
Tân Hợi
21:00 - 22:59
Hoàng đạo
Ngày 20/10/2024 là ngày gì?
Ngày 20/10/2024 dương lịch nhằm ngày 18/09 âm lịch, tức ngày Đinh Tỵ, Chủ nhật. Tháng Giáp Tuất, năm Giáp Thìn. Tiết khí: Hàn lộ. Theo đánh giá, đây là Ngày xấu (2/10 điểm). Xem bảng giờ hoàng đạo phía trên để chọn giờ tốt tiến hành công việc trong ngày.