Lịch ngày 25/09/2024 - 23/08 âm lịch
Dương lịch
Âm lịch
Ngày Hoàng đạo
Trực Nguy
Sao Cơ
Ngày rất tốt · 8/10
| Can Chi | Năm Giáp Thìn · Tháng Quý Dậu · Ngày Nhâm Thìn |
|---|---|
| Ngũ hành |
Nạp âm: Trường Lưu Thủy (hành Thủy). Ngày Thìn tam hợp với Thân, Tý; lục hợp Dậu; xung tuổi Tuất. Tam Sát kỵ mệnh tuổi: Tỵ, Ngọ, Mùi. |
| Tiết khí | Thu phân |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: Chính Nam · Tài Thần: Chính Nam |
| Giờ tốt (Hoàng đạo) | Nhâm Dần (03:00 - 04:59), Giáp Thìn (07:00 - 08:59), Ất Tỵ (09:00 - 10:59), Mậu Thân (15:00 - 16:59), Kỷ Dậu (17:00 - 18:59), Tân Hợi (21:00 - 22:59) |
| Ngày | Hoàng đạo — sao Tư Mệnh |
| Thập Nhị Kiến Trừ | Trực Nguy — Xấu, dễ nguy hiểm; kiêng lên cao, đi xa, khởi sự. |
| Nhị Thập Bát Tú |
Sao Cơ Thuỷ Báo —
Sao tốt (Cát)
Nên làm: Tốt cho khai trương, cầu tài, mở cửa hàng, đào giếng, khơi mương, làm thuỷ lợi, dựng nhà, cưới gả; tài lộc dồi dào.
Kiêng cữ: Kỵ an táng.
Ngoại lệ: Gặp ngày Mão là Phục Đoạn Sát.
Cơ tinh tạo tác chủ cao cường
Tuế tuế niên niên đại cát xương Mai táng, tu phần đại cát lợi Điền tàm, ngưu mã biến sơn cương Khai môn, phóng thủy chiêu tài cốc Khiếp mãn kim ngân, cốc mãn thương Phúc ấm cao quan gia lộc vị Lục thân phong lộc, phúc an khang. |
| Khổng Minh Lục Diệu |
Đại An — Mọi sự an lành, tốt cho cầu tài, khởi sự; hướng cầu tài Tây Nam. Đại An muôn việc tốt thay
Cầu tài hướng ấy Tây Nam kiếm tìm Người đi chưa khởi hành trình Ốm đau, thưa kiện gia đình bình an. |
| Bành Tổ Bách Kỵ |
Nhâm bất quyết thủy, cánh nan đề phòng (không tháo nước). Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang (không khóc lóc). |
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Đại An
Tốt
23:00 - 00:59 và 11:00 - 12:59 (Tý, Ngọ)
Mọi việc tốt lành. Cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Lưu Niên
Xấu
01:00 - 02:59 và 13:00 - 14:59 (Sửu, Mùi)
Mưu sự khó thành. Cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về.
Tốc Hỷ
Tốt
03:00 - 04:59 và 15:00 - 16:59 (Dần, Thân)
Tin vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp may. Mọi việc hòa hợp.
Xích Khẩu
Xấu
05:00 - 06:59 và 17:00 - 18:59 (Mão, Dậu)
Đề phòng miệng tiếng, tranh luận cãi cọ. Nên hoãn việc lại. Phòng tiểu nhân, kẻ xấu.
Tiểu Cát
Tốt
07:00 - 08:59 và 19:00 - 20:59 (Thìn, Tuất)
Giờ tốt lành. Buôn bán có lời. Gia đạo hòa hợp. Người đi sắp về.
Không Vong
Xấu
09:00 - 10:59 và 21:00 - 22:59 (Tỵ, Hợi)
Cầu tài không có lợi. Dễ gặp tai nạn. Việc quan phải đề phòng. Mất của khó tìm.
Ngọc Hạp Thông Thư — Sao tốt / Sao xấu trong ngày
Việc nên làm / Sao tốt
- Lục Hợp: Ngày lục hợp, tốt cho gặp gỡ, giao dịch, hoà giải.
- Hoàng Đạo (Tư Mệnh): Ngày hoàng đạo, được cát tinh chiếu, thuận việc lớn.
- Sao Cơ (cát): Tốt cho khai trương, cầu tài, đào giếng.
Việc nên kiêng / Sao xấu
- Nguyệt Kỵ: Ngày kỵ trong tháng, hạn chế việc trọng đại.
- Trực Nguy: Xấu, dễ nguy hiểm; kiêng lên cao, đi xa, khởi sự.
Giờ hoàng đạo trong ngày
Canh Tý
23:00 - 00:59
Hắc đạo
Tân Sửu
01:00 - 02:59
Hắc đạo
Nhâm Dần
03:00 - 04:59
Hoàng đạo
Quý Mão
05:00 - 06:59
Hắc đạo
Giáp Thìn
07:00 - 08:59
Hoàng đạo
Ất Tỵ
09:00 - 10:59
Hoàng đạo
Bính Ngọ
11:00 - 12:59
Hắc đạo
Đinh Mùi
13:00 - 14:59
Hắc đạo
Mậu Thân
15:00 - 16:59
Hoàng đạo
Kỷ Dậu
17:00 - 18:59
Hoàng đạo
Canh Tuất
19:00 - 20:59
Hắc đạo
Tân Hợi
21:00 - 22:59
Hoàng đạo
Ngày 25/09/2024 là ngày gì?
Ngày 25/09/2024 dương lịch nhằm ngày 23/08 âm lịch, tức ngày Nhâm Thìn, Thứ tư. Tháng Quý Dậu, năm Giáp Thìn. Tiết khí: Thu phân. Theo đánh giá, đây là Ngày rất tốt (8/10 điểm). Xem bảng giờ hoàng đạo phía trên để chọn giờ tốt tiến hành công việc trong ngày.