Lịch ngày 22/09/2024 - 20/08 âm lịch
Dương lịch
Âm lịch
Ngày Hoàng đạo
Trực Định
Sao Phòng
Ngày rất tốt · 10/10
| Can Chi | Năm Giáp Thìn · Tháng Quý Dậu · Ngày Kỷ Sửu |
|---|---|
| Ngũ hành |
Nạp âm: Tích Lịch Hỏa (hành Hỏa). Ngày Sửu tam hợp với Tỵ, Dậu; lục hợp Tý; xung tuổi Mùi. Tam Sát kỵ mệnh tuổi: Dần, Mão, Thìn. |
| Tiết khí | Bạch lộ |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: Đông Bắc · Tài Thần: Chính Bắc |
| Giờ tốt (Hoàng đạo) | Bính Dần (03:00 - 04:59), Đinh Mão (05:00 - 06:59), Kỷ Tỵ (09:00 - 10:59), Nhâm Thân (15:00 - 16:59), Giáp Tuất (19:00 - 20:59), Ất Hợi (21:00 - 22:59) |
| Ngày | Hoàng đạo — sao Ngọc Đường |
| Thập Nhị Kiến Trừ | Trực Định — Tốt cho cưới hỏi, nhập trạch, ký kết; kiêng kiện tụng. |
| Nhị Thập Bát Tú |
Sao Phòng Nhật Thỏ —
Sao tốt (Cát)
Nên làm: Đại cát, tốt mọi việc: dựng nhà, cưới gả, an táng, khai trương, xuất hành, cầu tài, tế tự; con cháu vinh hiển, giàu sang.
Kiêng cữ: Hầu như không kỵ việc gì.
Ngoại lệ: Gặp ngày Sửu là Diệt Một, kỵ khởi tạo, mai táng.
Phòng tinh tạo tác điền viên tiến
Huyết tài ngưu mã biến sơn cương Cánh chiêu ngoại xứ điền trang trạch Vinh hoa cao quý, phúc thọ khang Mai táng nhược nhiên phùng thử nhật Cao quan tiến chức bái Quân vương Giá thú: Thường nga quy Nguyệt điện Tam niên bào tử chế triều đường. |
| Khổng Minh Lục Diệu |
Xích Khẩu — Hung, đề phòng khẩu thiệt, thị phi, cãi vã, mâu thuẫn. Xích Khẩu là quả bần cùng
Sinh ra khẩu thiệt bàn cùng thị phi Chẳng thời mất của nó khi Không thì chó cắn phân ly vợ chồng. |
| Bành Tổ Bách Kỵ |
Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tương hoàn (không phá khoán ước). Sửu bất quan đới, chủ bất hoàn hương (không đội mũ nhậm chức). |
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Xích Khẩu
Xấu
23:00 - 00:59 và 11:00 - 12:59 (Tý, Ngọ)
Đề phòng miệng tiếng, tranh luận cãi cọ. Nên hoãn việc lại. Phòng tiểu nhân, kẻ xấu.
Tiểu Cát
Tốt
01:00 - 02:59 và 13:00 - 14:59 (Sửu, Mùi)
Giờ tốt lành. Buôn bán có lời. Gia đạo hòa hợp. Người đi sắp về.
Không Vong
Xấu
03:00 - 04:59 và 15:00 - 16:59 (Dần, Thân)
Cầu tài không có lợi. Dễ gặp tai nạn. Việc quan phải đề phòng. Mất của khó tìm.
Đại An
Tốt
05:00 - 06:59 và 17:00 - 18:59 (Mão, Dậu)
Mọi việc tốt lành. Cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Lưu Niên
Xấu
07:00 - 08:59 và 19:00 - 20:59 (Thìn, Tuất)
Mưu sự khó thành. Cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về.
Tốc Hỷ
Tốt
09:00 - 10:59 và 21:00 - 22:59 (Tỵ, Hợi)
Tin vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp may. Mọi việc hòa hợp.
Ngọc Hạp Thông Thư — Sao tốt / Sao xấu trong ngày
Việc nên làm / Sao tốt
- Tam Hợp: Ngày hợp cục với tháng, thuận cưới hỏi, ký kết, hợp tác.
- Hoàng Đạo (Ngọc Đường): Ngày hoàng đạo, được cát tinh chiếu, thuận việc lớn.
- Trực Định: Tốt cho cưới hỏi, nhập trạch, ký kết; kiêng kiện tụng.
- Sao Phòng (cát): Tốt mọi việc: cưới hỏi, làm nhà, khai trương.
Việc nên kiêng / Sao xấu
Không có sao xấu đáng kể.
Giờ hoàng đạo trong ngày
Giáp Tý
23:00 - 00:59
Hắc đạo
Ất Sửu
01:00 - 02:59
Hắc đạo
Bính Dần
03:00 - 04:59
Hoàng đạo
Đinh Mão
05:00 - 06:59
Hoàng đạo
Mậu Thìn
07:00 - 08:59
Hắc đạo
Kỷ Tỵ
09:00 - 10:59
Hoàng đạo
Canh Ngọ
11:00 - 12:59
Hắc đạo
Tân Mùi
13:00 - 14:59
Hắc đạo
Nhâm Thân
15:00 - 16:59
Hoàng đạo
Quý Dậu
17:00 - 18:59
Hắc đạo
Giáp Tuất
19:00 - 20:59
Hoàng đạo
Ất Hợi
21:00 - 22:59
Hoàng đạo
Ngày 22/09/2024 là ngày gì?
Ngày 22/09/2024 dương lịch nhằm ngày 20/08 âm lịch, tức ngày Kỷ Sửu, Chủ nhật. Tháng Quý Dậu, năm Giáp Thìn. Tiết khí: Bạch lộ. Theo đánh giá, đây là Ngày rất tốt (10/10 điểm). Xem bảng giờ hoàng đạo phía trên để chọn giờ tốt tiến hành công việc trong ngày.