Lịch ngày 25/04/2024 - 17/03 âm lịch

Dương lịch
Âm lịch
Thứ năm
25
Tháng 4 năm 2024
17
Tháng 3 năm Giáp Thìn
Ngày: Kỷ Mùi
Tháng: Mậu Thìn
Ngày Hắc đạo Trực Bình Sao Tỉnh Ngày bình thường · 5/10
Can Chi Năm Giáp Thìn · Tháng Mậu Thìn · Ngày Kỷ Mùi
Ngũ hành Nạp âm: Thiên Thượng Hỏa (hành Hỏa).
Ngày Mùi tam hợp với Hợi, Mão; lục hợp Ngọ; xung tuổi Sửu.
Tam Sát kỵ mệnh tuổi: Thân, Dậu, Tuất.
Tiết khí Cốc vũ
Hướng xuất hành Hỷ Thần: Đông Bắc · Tài Thần: Chính Bắc
Giờ tốt (Hoàng đạo) Bính Dần (03:00 - 04:59), Đinh Mão (05:00 - 06:59), Kỷ Tỵ (09:00 - 10:59), Nhâm Thân (15:00 - 16:59), Giáp Tuất (19:00 - 20:59), Ất Hợi (21:00 - 22:59)
Ngày Hắc đạo — sao Câu Trần
Thập Nhị Kiến Trừ Trực Bình — Tốt mọi việc, đặc biệt san đường, sửa chữa.
Nhị Thập Bát Tú Sao Tỉnh Mộc HãnSao tốt (Cát)
Nên làm: Tốt cho tạo tác, khai trương, cầu tài, gieo trồng, đào giếng, dẫn thuỷ; tài lộc hưng vượng.
Kiêng cữ: Kỵ an táng; kiêng cúng tế thần.
Ngoại lệ: Gặp ngày Tý là Phục Đoạn.
Tỉnh tinh tạo tác vượng tàm điền
Kim bảng đề danh đệ nhất tiên
Mai táng, tu phòng kinh tốt tử
Hốt phong tật nhập hoàng điên tuyền
Khai môn, phóng thủy chiêu tài bạch
Ngưu mã trư dương vượng mạc cát
Quả phụ điền đường lai nhập trạch
Nhi tôn hưng vượng hữu dư tiền.
Khổng Minh Lục Diệu Lưu Niên — Việc trì trệ, khó thành, dễ vướng mắc; nên kiên nhẫn, đề phòng.
Lưu Niên việc khó lòng thành
Kiện thưa nên hoãn, cầu tài mịt mờ
Người đi thời hãy đợi chờ
Ốm đau, tang tóc thẫn thờ chẳng may.
Bành Tổ Bách Kỵ Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tương hoàn (không phá khoán ước).
Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng (không uống thuốc).

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Lưu Niên Xấu
23:00 - 00:59 và 11:00 - 12:59 (Tý, Ngọ)
Mưu sự khó thành. Cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về.
Tốc Hỷ Tốt
01:00 - 02:59 và 13:00 - 14:59 (Sửu, Mùi)
Tin vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp may. Mọi việc hòa hợp.
Xích Khẩu Xấu
03:00 - 04:59 và 15:00 - 16:59 (Dần, Thân)
Đề phòng miệng tiếng, tranh luận cãi cọ. Nên hoãn việc lại. Phòng tiểu nhân, kẻ xấu.
Tiểu Cát Tốt
05:00 - 06:59 và 17:00 - 18:59 (Mão, Dậu)
Giờ tốt lành. Buôn bán có lời. Gia đạo hòa hợp. Người đi sắp về.
Không Vong Xấu
07:00 - 08:59 và 19:00 - 20:59 (Thìn, Tuất)
Cầu tài không có lợi. Dễ gặp tai nạn. Việc quan phải đề phòng. Mất của khó tìm.
Đại An Tốt
09:00 - 10:59 và 21:00 - 22:59 (Tỵ, Hợi)
Mọi việc tốt lành. Cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.

Ngọc Hạp Thông Thư — Sao tốt / Sao xấu trong ngày

Việc nên làm / Sao tốt

  • Trực Bình: Tốt mọi việc, đặc biệt san đường, sửa chữa.
  • Sao Tỉnh (cát): Tốt cho tạo tác, khai trương, cầu tài.

Việc nên kiêng / Sao xấu

  • Hắc Đạo (Câu Trần): Ngày hắc đạo, nên tránh việc trọng đại, chọn giờ hoàng đạo.

Giờ hoàng đạo trong ngày

Giáp Tý 23:00 - 00:59 Hắc đạo
Ất Sửu 01:00 - 02:59 Hắc đạo
Bính Dần 03:00 - 04:59 Hoàng đạo
Đinh Mão 05:00 - 06:59 Hoàng đạo
Mậu Thìn 07:00 - 08:59 Hắc đạo
Kỷ Tỵ 09:00 - 10:59 Hoàng đạo
Canh Ngọ 11:00 - 12:59 Hắc đạo
Tân Mùi 13:00 - 14:59 Hắc đạo
Nhâm Thân 15:00 - 16:59 Hoàng đạo
Quý Dậu 17:00 - 18:59 Hắc đạo
Giáp Tuất 19:00 - 20:59 Hoàng đạo
Ất Hợi 21:00 - 22:59 Hoàng đạo

Ngày 25/04/2024 là ngày gì?

Ngày 25/04/2024 dương lịch nhằm ngày 17/03 âm lịch, tức ngày Kỷ Mùi, Thứ năm. Tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thìn. Tiết khí: Cốc vũ. Theo đánh giá, đây là Ngày bình thường (5/10 điểm). Xem bảng giờ hoàng đạo phía trên để chọn giờ tốt tiến hành công việc trong ngày.