Lịch ngày 06/04/2024 - 28/02 âm lịch

Dương lịch
Âm lịch
Thứ bảy
6
Tháng 4 năm 2024
28
Tháng 2 năm Giáp Thìn
Ngày: Canh Tý
Tháng: Đinh Mão
Ngày Hoàng đạo Trực Thành Sao Đê Ngày rất tốt · 8/10
Can Chi Năm Giáp Thìn · Tháng Đinh Mão · Ngày Canh Tý
Ngũ hành Nạp âm: Bích Thượng Thổ (hành Thổ).
Ngày tam hợp với Thân, Thìn; lục hợp Sửu; xung tuổi Ngọ.
Tam Sát kỵ mệnh tuổi: Tỵ, Ngọ, Mùi.
Tiết khí Thanh minh
Hướng xuất hành Hỷ Thần: Tây Bắc · Tài Thần: Chính Đông
Giờ tốt (Hoàng đạo) Bính Tý (23:00 - 00:59), Đinh Sửu (01:00 - 02:59), Kỷ Mão (05:00 - 06:59), Nhâm Ngọ (11:00 - 12:59), Giáp Thân (15:00 - 16:59), Ất Dậu (17:00 - 18:59)
Ngày Hoàng đạo — sao Kim Quỹ
Thập Nhị Kiến Trừ Trực Thành — Tốt cho khai trương, nhập học, cưới hỏi, mọi việc thành.
Nhị Thập Bát Tú Sao Đê Thổ LạcSao xấu (Hung)
Nên làm: Không có việc gì thật tốt; tạm cho trồng trọt, chăn nuôi.
Kiêng cữ: Kỵ mọi việc trọng đại: dựng nhà, an táng, cưới hỏi, khai trương, xuất hành; dễ mất của, tai hoạ, kiện tụng.
Ngoại lệ: Gặp ngày Hợi là Phục Đoạn, kỵ xuất hành, an táng, khởi công.
Đê tinh tạo tác chủ tai hung
Phí tận điền viên, thương khố không
Mai táng bất khả dụng thử nhật
Huyền thằng, điếu khả, họa trùng trùng
Nhược thị hôn nhân li biệt tán
Dạ chiêu lãng tử nhập phòng trung
Hành thuyền tắc định tạo hướng một
Cánh sinh lung ách, tử tôn cùng.
Khổng Minh Lục Diệu Không Vong — Xấu, việc dễ hỏng, hao tổn, nên tránh khởi sự lớn.
Không Vong việc chẳng nên làm
Cầu tài chẳng được, luống công nhọc nhằn
Người đi tin tức bặt tăm
Ốm đau, thưa kiện khó khăn trăm bề.
Bành Tổ Bách Kỵ Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trương (không dệt cửi).
Tý bất vấn bốc, tự nặc họa ương (không bói toán).

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Không Vong Xấu
23:00 - 00:59 và 11:00 - 12:59 (Tý, Ngọ)
Cầu tài không có lợi. Dễ gặp tai nạn. Việc quan phải đề phòng. Mất của khó tìm.
Đại An Tốt
01:00 - 02:59 và 13:00 - 14:59 (Sửu, Mùi)
Mọi việc tốt lành. Cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Lưu Niên Xấu
03:00 - 04:59 và 15:00 - 16:59 (Dần, Thân)
Mưu sự khó thành. Cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về.
Tốc Hỷ Tốt
05:00 - 06:59 và 17:00 - 18:59 (Mão, Dậu)
Tin vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp may. Mọi việc hòa hợp.
Xích Khẩu Xấu
07:00 - 08:59 và 19:00 - 20:59 (Thìn, Tuất)
Đề phòng miệng tiếng, tranh luận cãi cọ. Nên hoãn việc lại. Phòng tiểu nhân, kẻ xấu.
Tiểu Cát Tốt
09:00 - 10:59 và 21:00 - 22:59 (Tỵ, Hợi)
Giờ tốt lành. Buôn bán có lời. Gia đạo hòa hợp. Người đi sắp về.

Ngọc Hạp Thông Thư — Sao tốt / Sao xấu trong ngày

Việc nên làm / Sao tốt

  • Tam Hợp: Ngày hợp cục với tháng, thuận cưới hỏi, ký kết, hợp tác.
  • Hoàng Đạo (Kim Quỹ): Ngày hoàng đạo, được cát tinh chiếu, thuận việc lớn.
  • Trực Thành: Tốt cho khai trương, nhập học, cưới hỏi, mọi việc thành.

Việc nên kiêng / Sao xấu

  • Sao Đê (hung): Xấu, dễ hao tài, kiêng mọi việc trọng đại.

Giờ hoàng đạo trong ngày

Bính Tý 23:00 - 00:59 Hoàng đạo
Đinh Sửu 01:00 - 02:59 Hoàng đạo
Mậu Dần 03:00 - 04:59 Hắc đạo
Kỷ Mão 05:00 - 06:59 Hoàng đạo
Canh Thìn 07:00 - 08:59 Hắc đạo
Tân Tỵ 09:00 - 10:59 Hắc đạo
Nhâm Ngọ 11:00 - 12:59 Hoàng đạo
Quý Mùi 13:00 - 14:59 Hắc đạo
Giáp Thân 15:00 - 16:59 Hoàng đạo
Ất Dậu 17:00 - 18:59 Hoàng đạo
Bính Tuất 19:00 - 20:59 Hắc đạo
Đinh Hợi 21:00 - 22:59 Hắc đạo

Ngày 06/04/2024 là ngày gì?

Ngày 06/04/2024 dương lịch nhằm ngày 28/02 âm lịch, tức ngày Canh Tý, Thứ bảy. Tháng Đinh Mão, năm Giáp Thìn. Tiết khí: Thanh minh. Theo đánh giá, đây là Ngày rất tốt (8/10 điểm). Xem bảng giờ hoàng đạo phía trên để chọn giờ tốt tiến hành công việc trong ngày.