Lịch ngày 18/12/2023 - 06/11 âm lịch

Dương lịch
Âm lịch
Thứ hai
18
Tháng 12 năm 2023
6
Tháng 11 năm Quý Mão
Ngày: Canh Tuất
Tháng: Giáp Tý
Ngày Hoàng đạo Trực Khai Sao Tâm Ngày tốt · 7/10
Can Chi Năm Quý Mão · Tháng Giáp Tý · Ngày Canh Tuất
Ngũ hành Nạp âm: Thoa Xuyến Kim (hành Kim).
Ngày Tuất tam hợp với Dần, Ngọ; lục hợp Mão; xung tuổi Thìn.
Tam Sát kỵ mệnh tuổi: Hợi, Tý, Sửu.
Tiết khí Đại tuyết
Hướng xuất hành Hỷ Thần: Tây Bắc · Tài Thần: Chính Đông
Giờ tốt (Hoàng đạo) Mậu Dần (03:00 - 04:59), Canh Thìn (07:00 - 08:59), Tân Tỵ (09:00 - 10:59), Giáp Thân (15:00 - 16:59), Ất Dậu (17:00 - 18:59), Đinh Hợi (21:00 - 22:59)
Ngày Hoàng đạo — sao Tư Mệnh
Thập Nhị Kiến Trừ Trực Khai — Tốt cho khai trương, nhập trạch, cầu phúc, khởi sự.
Nhị Thập Bát Tú Sao Tâm Nguyệt CáoSao xấu (Hung)
Nên làm: Chỉ nên tế tự, cầu phúc, cúng bái.
Kiêng cữ: Kỵ tạo tác, an táng, cưới hỏi, kiện tụng; chủ khẩu thiệt, hao người tốn của, con cháu ngỗ nghịch.
Ngoại lệ: Gặp ngày Thìn là Thập Ác Đại Bại, trăm việc đều kỵ.
Tâm tinh tạo tác đại vi hung
Cánh tao hình tụng, ngục tù trung
Ngỗ nghịch quan phi, điền trạch thoái
Mai táng tốt bộc tử tương tòng
Hôn nhân nhược thị phùng thử nhật
Tử tử nhi vong tự mãn hung
Tam niên chi nội liên tạo họa
Sự sự giáo quân một thủy chung.
Khổng Minh Lục Diệu Tiểu Cát — Tốt vừa phải, hanh thông, cầu tài và giao dịch thuận lợi.
Tiểu Cát muôn sự tốt lành
Cầu tài phương Bắc, lộc dành đến tay
Người đi nay sắp về ngay
Bệnh tật tan biến, mừng thay cửa nhà.
Bành Tổ Bách Kỵ Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trương (không dệt cửi).
Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng (không ăn thịt chó).

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Tiểu Cát Tốt
23:00 - 00:59 và 11:00 - 12:59 (Tý, Ngọ)
Giờ tốt lành. Buôn bán có lời. Gia đạo hòa hợp. Người đi sắp về.
Không Vong Xấu
01:00 - 02:59 và 13:00 - 14:59 (Sửu, Mùi)
Cầu tài không có lợi. Dễ gặp tai nạn. Việc quan phải đề phòng. Mất của khó tìm.
Đại An Tốt
03:00 - 04:59 và 15:00 - 16:59 (Dần, Thân)
Mọi việc tốt lành. Cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Lưu Niên Xấu
05:00 - 06:59 và 17:00 - 18:59 (Mão, Dậu)
Mưu sự khó thành. Cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về.
Tốc Hỷ Tốt
07:00 - 08:59 và 19:00 - 20:59 (Thìn, Tuất)
Tin vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp may. Mọi việc hòa hợp.
Xích Khẩu Xấu
09:00 - 10:59 và 21:00 - 22:59 (Tỵ, Hợi)
Đề phòng miệng tiếng, tranh luận cãi cọ. Nên hoãn việc lại. Phòng tiểu nhân, kẻ xấu.

Ngọc Hạp Thông Thư — Sao tốt / Sao xấu trong ngày

Việc nên làm / Sao tốt

  • Hoàng Đạo (Tư Mệnh): Ngày hoàng đạo, được cát tinh chiếu, thuận việc lớn.
  • Trực Khai: Tốt cho khai trương, nhập trạch, cầu phúc, khởi sự.

Việc nên kiêng / Sao xấu

  • Sao Tâm (hung): Xấu, kiêng kiện tụng, an táng, xây dựng.

Giờ hoàng đạo trong ngày

Bính Tý 23:00 - 00:59 Hắc đạo
Đinh Sửu 01:00 - 02:59 Hắc đạo
Mậu Dần 03:00 - 04:59 Hoàng đạo
Kỷ Mão 05:00 - 06:59 Hắc đạo
Canh Thìn 07:00 - 08:59 Hoàng đạo
Tân Tỵ 09:00 - 10:59 Hoàng đạo
Nhâm Ngọ 11:00 - 12:59 Hắc đạo
Quý Mùi 13:00 - 14:59 Hắc đạo
Giáp Thân 15:00 - 16:59 Hoàng đạo
Ất Dậu 17:00 - 18:59 Hoàng đạo
Bính Tuất 19:00 - 20:59 Hắc đạo
Đinh Hợi 21:00 - 22:59 Hoàng đạo

Ngày 18/12/2023 là ngày gì?

Ngày 18/12/2023 dương lịch nhằm ngày 06/11 âm lịch, tức ngày Canh Tuất, Thứ hai. Tháng Giáp Tý, năm Quý Mão. Tiết khí: Đại tuyết. Theo đánh giá, đây là Ngày tốt (7/10 điểm). Xem bảng giờ hoàng đạo phía trên để chọn giờ tốt tiến hành công việc trong ngày.