Lịch ngày 09/12/2023 - 27/10 âm lịch
Dương lịch
Âm lịch
Ngày Hoàng đạo
Trực Trừ
Sao Liễu
Ngày rất tốt · 8/10
| Can Chi | Năm Quý Mão · Tháng Quý Hợi · Ngày Tân Sửu |
|---|---|
| Ngũ hành |
Nạp âm: Bích Thượng Thổ (hành Thổ). Ngày Sửu tam hợp với Tỵ, Dậu; lục hợp Tý; xung tuổi Mùi. Tam Sát kỵ mệnh tuổi: Dần, Mão, Thìn. |
| Tiết khí | Đại tuyết |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: Tây Nam · Tài Thần: Chính Đông |
| Giờ tốt (Hoàng đạo) | Canh Dần (03:00 - 04:59), Tân Mão (05:00 - 06:59), Quý Tỵ (09:00 - 10:59), Bính Thân (15:00 - 16:59), Mậu Tuất (19:00 - 20:59), Kỷ Hợi (21:00 - 22:59) |
| Ngày | Hoàng đạo — sao Minh Đường |
| Thập Nhị Kiến Trừ | Trực Trừ — Tốt cho trừ phục, chữa bệnh, cúng tế, dọn dẹp. |
| Nhị Thập Bát Tú |
Sao Liễu Thổ Hoẵng —
Sao xấu (Hung)
Nên làm: Ít việc tốt; tạm cho gieo trồng.
Kiêng cữ: Kỵ cưới hỏi, an táng, khởi công, đi xa, khai trương; dễ gặp tai vạ, mất của.
Ngoại lệ: Gặp ngày Tý là Phục Đoạn.
Liễu tinh tạo tác chủ tao quan
Trú dạ thâu nhàn bất tạm an Mai táng ôn hoàng đa bệnh tử Điền viên thoái tận, thủ cô hàn Khai môn phóng thủy chiêu lung hạt Yêu đà bối khúc tự cung loan Cánh hữu bổng hình nghi cẩn thận Phụ nhân tùy khách tẩu bất hoàn. |
| Khổng Minh Lục Diệu |
Đại An — Mọi sự an lành, tốt cho cầu tài, khởi sự; hướng cầu tài Tây Nam. Đại An muôn việc tốt thay
Cầu tài hướng ấy Tây Nam kiếm tìm Người đi chưa khởi hành trình Ốm đau, thưa kiện gia đình bình an. |
| Bành Tổ Bách Kỵ |
Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường (không làm tương). Sửu bất quan đới, chủ bất hoàn hương (không đội mũ nhậm chức). |
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Đại An
Tốt
23:00 - 00:59 và 11:00 - 12:59 (Tý, Ngọ)
Mọi việc tốt lành. Cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Lưu Niên
Xấu
01:00 - 02:59 và 13:00 - 14:59 (Sửu, Mùi)
Mưu sự khó thành. Cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về.
Tốc Hỷ
Tốt
03:00 - 04:59 và 15:00 - 16:59 (Dần, Thân)
Tin vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp may. Mọi việc hòa hợp.
Xích Khẩu
Xấu
05:00 - 06:59 và 17:00 - 18:59 (Mão, Dậu)
Đề phòng miệng tiếng, tranh luận cãi cọ. Nên hoãn việc lại. Phòng tiểu nhân, kẻ xấu.
Tiểu Cát
Tốt
07:00 - 08:59 và 19:00 - 20:59 (Thìn, Tuất)
Giờ tốt lành. Buôn bán có lời. Gia đạo hòa hợp. Người đi sắp về.
Không Vong
Xấu
09:00 - 10:59 và 21:00 - 22:59 (Tỵ, Hợi)
Cầu tài không có lợi. Dễ gặp tai nạn. Việc quan phải đề phòng. Mất của khó tìm.
Ngọc Hạp Thông Thư — Sao tốt / Sao xấu trong ngày
Việc nên làm / Sao tốt
- Lục Hợp: Ngày lục hợp, tốt cho gặp gỡ, giao dịch, hoà giải.
- Hoàng Đạo (Minh Đường): Ngày hoàng đạo, được cát tinh chiếu, thuận việc lớn.
- Trực Trừ: Tốt cho trừ phục, chữa bệnh, cúng tế, dọn dẹp.
Việc nên kiêng / Sao xấu
- Tam Nương Sát: Kiêng cưới hỏi, khởi công, xuất hành việc lớn.
- Sao Liễu (hung): Xấu, kiêng cưới hỏi, khởi công, đi xa.
Giờ hoàng đạo trong ngày
Mậu Tý
23:00 - 00:59
Hắc đạo
Kỷ Sửu
01:00 - 02:59
Hắc đạo
Canh Dần
03:00 - 04:59
Hoàng đạo
Tân Mão
05:00 - 06:59
Hoàng đạo
Nhâm Thìn
07:00 - 08:59
Hắc đạo
Quý Tỵ
09:00 - 10:59
Hoàng đạo
Giáp Ngọ
11:00 - 12:59
Hắc đạo
Ất Mùi
13:00 - 14:59
Hắc đạo
Bính Thân
15:00 - 16:59
Hoàng đạo
Đinh Dậu
17:00 - 18:59
Hắc đạo
Mậu Tuất
19:00 - 20:59
Hoàng đạo
Kỷ Hợi
21:00 - 22:59
Hoàng đạo
Ngày 09/12/2023 là ngày gì?
Ngày 09/12/2023 dương lịch nhằm ngày 27/10 âm lịch, tức ngày Tân Sửu, Thứ bảy. Tháng Quý Hợi, năm Quý Mão. Tiết khí: Đại tuyết. Theo đánh giá, đây là Ngày rất tốt (8/10 điểm). Xem bảng giờ hoàng đạo phía trên để chọn giờ tốt tiến hành công việc trong ngày.