Lịch ngày 06/11/2023 - 23/09 âm lịch
Dương lịch
Âm lịch
Ngày Hắc đạo
Trực Phá
Sao Tất
Ngày xấu · 2/10
| Can Chi | Năm Quý Mão · Tháng Nhâm Tuất · Ngày Mậu Thìn |
|---|---|
| Ngũ hành |
Nạp âm: Đại Lâm Mộc (hành Mộc). Ngày Thìn tam hợp với Thân, Tý; lục hợp Dậu; xung tuổi Tuất. Tam Sát kỵ mệnh tuổi: Tỵ, Ngọ, Mùi. |
| Tiết khí | Sương giáng |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: Đông Nam · Tài Thần: Chính Bắc |
| Giờ tốt (Hoàng đạo) | Giáp Dần (03:00 - 04:59), Bính Thìn (07:00 - 08:59), Đinh Tỵ (09:00 - 10:59), Canh Thân (15:00 - 16:59), Tân Dậu (17:00 - 18:59), Quý Hợi (21:00 - 22:59) |
| Ngày | Hắc đạo — sao Thiên Lao |
| Thập Nhị Kiến Trừ | Trực Phá — Xấu, chỉ hợp phá dỡ, chữa bệnh nặng; kiêng việc lớn. |
| Nhị Thập Bát Tú |
Sao Tất Nguyệt Quạ —
Sao tốt (Cát)
Nên làm: Đại cát: cưới gả, dựng nhà, khai trương, tạo tác, chôn cất, cầu tài, đào giếng; mọi việc thành đạt.
Kiêng cữ: Ít kỵ.
Ngoại lệ: Gặp ngày Tý là tốt nhất.
Tất tinh tạo tác chủ quang tiền
Mãi đắc điền viên hữu lật tiền Mai táng thử nhật thiêm quan chức Điền tàm đại thực lai phong niên Khai môn phóng thủy đa cát lợi Hợp gia nhân khẩu đắc an nhiên Hôn nhân nhược năng phùng thử nhật Sinh đắc hài nhi phúc thọ toàn. |
| Khổng Minh Lục Diệu |
Lưu Niên — Việc trì trệ, khó thành, dễ vướng mắc; nên kiên nhẫn, đề phòng. Lưu Niên việc khó lòng thành
Kiện thưa nên hoãn, cầu tài mịt mờ Người đi thời hãy đợi chờ Ốm đau, tang tóc thẫn thờ chẳng may. |
| Bành Tổ Bách Kỵ |
Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường (không nhận ruộng). Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang (không khóc lóc). |
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Lưu Niên
Xấu
23:00 - 00:59 và 11:00 - 12:59 (Tý, Ngọ)
Mưu sự khó thành. Cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về.
Tốc Hỷ
Tốt
01:00 - 02:59 và 13:00 - 14:59 (Sửu, Mùi)
Tin vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp may. Mọi việc hòa hợp.
Xích Khẩu
Xấu
03:00 - 04:59 và 15:00 - 16:59 (Dần, Thân)
Đề phòng miệng tiếng, tranh luận cãi cọ. Nên hoãn việc lại. Phòng tiểu nhân, kẻ xấu.
Tiểu Cát
Tốt
05:00 - 06:59 và 17:00 - 18:59 (Mão, Dậu)
Giờ tốt lành. Buôn bán có lời. Gia đạo hòa hợp. Người đi sắp về.
Không Vong
Xấu
07:00 - 08:59 và 19:00 - 20:59 (Thìn, Tuất)
Cầu tài không có lợi. Dễ gặp tai nạn. Việc quan phải đề phòng. Mất của khó tìm.
Đại An
Tốt
09:00 - 10:59 và 21:00 - 22:59 (Tỵ, Hợi)
Mọi việc tốt lành. Cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Ngọc Hạp Thông Thư — Sao tốt / Sao xấu trong ngày
Việc nên làm / Sao tốt
- Sao Tất (cát): Tốt mọi việc, cưới hỏi, làm nhà.
Việc nên kiêng / Sao xấu
- Nguyệt Phá: Ngày xung với tháng, kiêng khởi công, cưới hỏi, ký kết.
- Nguyệt Kỵ: Ngày kỵ trong tháng, hạn chế việc trọng đại.
- Hắc Đạo (Thiên Lao): Ngày hắc đạo, nên tránh việc trọng đại, chọn giờ hoàng đạo.
- Trực Phá: Xấu, chỉ hợp phá dỡ, chữa bệnh nặng; kiêng việc lớn.
Giờ hoàng đạo trong ngày
Nhâm Tý
23:00 - 00:59
Hắc đạo
Quý Sửu
01:00 - 02:59
Hắc đạo
Giáp Dần
03:00 - 04:59
Hoàng đạo
Ất Mão
05:00 - 06:59
Hắc đạo
Bính Thìn
07:00 - 08:59
Hoàng đạo
Đinh Tỵ
09:00 - 10:59
Hoàng đạo
Mậu Ngọ
11:00 - 12:59
Hắc đạo
Kỷ Mùi
13:00 - 14:59
Hắc đạo
Canh Thân
15:00 - 16:59
Hoàng đạo
Tân Dậu
17:00 - 18:59
Hoàng đạo
Nhâm Tuất
19:00 - 20:59
Hắc đạo
Quý Hợi
21:00 - 22:59
Hoàng đạo
Ngày 06/11/2023 là ngày gì?
Ngày 06/11/2023 dương lịch nhằm ngày 23/09 âm lịch, tức ngày Mậu Thìn, Thứ hai. Tháng Nhâm Tuất, năm Quý Mão. Tiết khí: Sương giáng. Theo đánh giá, đây là Ngày xấu (2/10 điểm). Xem bảng giờ hoàng đạo phía trên để chọn giờ tốt tiến hành công việc trong ngày.