Lịch ngày 18/05/2023 - 29/03 âm lịch

Dương lịch
Âm lịch
Thứ năm
18
Tháng 5 năm 2023
29
Tháng 3 năm Quý Mão
Ngày: Bính Tý
Tháng: Bính Thìn
Ngày Hắc đạo Trực Nguy Sao Khuê Ngày xấu · 1/10
Can Chi Năm Quý Mão · Tháng Bính Thìn · Ngày Bính Tý
Ngũ hành Nạp âm: Giản Hạ Thủy (hành Thủy).
Ngày tam hợp với Thân, Thìn; lục hợp Sửu; xung tuổi Ngọ.
Tam Sát kỵ mệnh tuổi: Tỵ, Ngọ, Mùi.
Tiết khí Lập hạ
Hướng xuất hành Hỷ Thần: Tây Nam · Tài Thần: Chính Tây
Giờ tốt (Hoàng đạo) Mậu Tý (23:00 - 00:59), Kỷ Sửu (01:00 - 02:59), Tân Mão (05:00 - 06:59), Giáp Ngọ (11:00 - 12:59), Bính Thân (15:00 - 16:59), Đinh Dậu (17:00 - 18:59)
Ngày Hắc đạo — sao Thiên Hình
Thập Nhị Kiến Trừ Trực Nguy — Xấu, dễ nguy hiểm; kiêng lên cao, đi xa, khởi sự.
Nhị Thập Bát Tú Sao Khuê Mộc SóiSao xấu (Hung)
Nên làm: Tốt cho xuất hành, khai trương, lập kho, xây dựng nhỏ, giao dịch; văn chương hiển đạt.
Kiêng cữ: Kỵ mở cửa, tháo nước, an táng; dễ sinh trộm đạo.
Ngoại lệ: Gặp ngày Thân là Phục Đoạn.
Khuê tinh tạo tác đắc trinh tường
Gia hạ vinh hòa đại cát xương
Nhược thị táng mai âm tốt tử
Đương niên định chủ lưỡng tam tang
Khán khán vận kim, hình thương đáo
Trùng trùng quan sự, chủ ôn hoàng
Khai môn phóng thủy chiêu tai họa
Tam niên lưỡng thứ tổn nhi lang.
Khổng Minh Lục Diệu Lưu Niên — Việc trì trệ, khó thành, dễ vướng mắc; nên kiên nhẫn, đề phòng.
Lưu Niên việc khó lòng thành
Kiện thưa nên hoãn, cầu tài mịt mờ
Người đi thời hãy đợi chờ
Ốm đau, tang tóc thẫn thờ chẳng may.
Bành Tổ Bách Kỵ Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương (không sửa bếp).
Tý bất vấn bốc, tự nặc họa ương (không bói toán).

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Lưu Niên Xấu
23:00 - 00:59 và 11:00 - 12:59 (Tý, Ngọ)
Mưu sự khó thành. Cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về.
Tốc Hỷ Tốt
01:00 - 02:59 và 13:00 - 14:59 (Sửu, Mùi)
Tin vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp may. Mọi việc hòa hợp.
Xích Khẩu Xấu
03:00 - 04:59 và 15:00 - 16:59 (Dần, Thân)
Đề phòng miệng tiếng, tranh luận cãi cọ. Nên hoãn việc lại. Phòng tiểu nhân, kẻ xấu.
Tiểu Cát Tốt
05:00 - 06:59 và 17:00 - 18:59 (Mão, Dậu)
Giờ tốt lành. Buôn bán có lời. Gia đạo hòa hợp. Người đi sắp về.
Không Vong Xấu
07:00 - 08:59 và 19:00 - 20:59 (Thìn, Tuất)
Cầu tài không có lợi. Dễ gặp tai nạn. Việc quan phải đề phòng. Mất của khó tìm.
Đại An Tốt
09:00 - 10:59 và 21:00 - 22:59 (Tỵ, Hợi)
Mọi việc tốt lành. Cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.

Ngọc Hạp Thông Thư — Sao tốt / Sao xấu trong ngày

Việc nên làm / Sao tốt

Không có sao tốt nổi bật.

Việc nên kiêng / Sao xấu

  • Hắc Đạo (Thiên Hình): Ngày hắc đạo, nên tránh việc trọng đại, chọn giờ hoàng đạo.
  • Trực Nguy: Xấu, dễ nguy hiểm; kiêng lên cao, đi xa, khởi sự.
  • Sao Khuê (hung): Xấu phần lớn; chỉ hợp xây cất nhỏ.

Giờ hoàng đạo trong ngày

Mậu Tý 23:00 - 00:59 Hoàng đạo
Kỷ Sửu 01:00 - 02:59 Hoàng đạo
Canh Dần 03:00 - 04:59 Hắc đạo
Tân Mão 05:00 - 06:59 Hoàng đạo
Nhâm Thìn 07:00 - 08:59 Hắc đạo
Quý Tỵ 09:00 - 10:59 Hắc đạo
Giáp Ngọ 11:00 - 12:59 Hoàng đạo
Ất Mùi 13:00 - 14:59 Hắc đạo
Bính Thân 15:00 - 16:59 Hoàng đạo
Đinh Dậu 17:00 - 18:59 Hoàng đạo
Mậu Tuất 19:00 - 20:59 Hắc đạo
Kỷ Hợi 21:00 - 22:59 Hắc đạo

Ngày 18/05/2023 là ngày gì?

Ngày 18/05/2023 dương lịch nhằm ngày 29/03 âm lịch, tức ngày Bính Tý, Thứ năm. Tháng Bính Thìn, năm Quý Mão. Tiết khí: Lập hạ. Theo đánh giá, đây là Ngày xấu (1/10 điểm). Xem bảng giờ hoàng đạo phía trên để chọn giờ tốt tiến hành công việc trong ngày.