Lịch ngày 02/11/2022 - 09/10 âm lịch
Dương lịch
Âm lịch
Ngày Hắc đạo
Trực Thu
Sao Bích
Ngày bình thường · 4/10
| Can Chi | Năm Nhâm Dần · Tháng Tân Hợi · Ngày Kỷ Mùi |
|---|---|
| Ngũ hành |
Nạp âm: Thiên Thượng Hỏa (hành Hỏa). Ngày Mùi tam hợp với Hợi, Mão; lục hợp Ngọ; xung tuổi Sửu. Tam Sát kỵ mệnh tuổi: Thân, Dậu, Tuất. |
| Tiết khí | Sương giáng |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: Đông Bắc · Tài Thần: Chính Bắc |
| Giờ tốt (Hoàng đạo) | Bính Dần (03:00 - 04:59), Đinh Mão (05:00 - 06:59), Kỷ Tỵ (09:00 - 10:59), Nhâm Thân (15:00 - 16:59), Giáp Tuất (19:00 - 20:59), Ất Hợi (21:00 - 22:59) |
| Ngày | Hắc đạo — sao Câu Trần |
| Thập Nhị Kiến Trừ | Trực Thu — Tốt cho thu hoạch, cầu tài, nhập kho; kiêng an táng. |
| Nhị Thập Bát Tú |
Sao Bích Thuỷ Du (rái cá) —
Sao tốt (Cát)
Nên làm: Tốt cho cưới gả, tạo tác, khai trương, chôn cất, xây dựng; sinh con hiền tài, gia đạo thịnh vượng.
Kiêng cữ: Ít kỵ; kiêng đi thuyền xa.
Ngoại lệ: Gặp ngày Ngọ là tốt.
Bích tinh tạo tác tiến trang điền
Ti tâm đại thục phúc thao thiên Nô tỳ tự lai, nhân khẩu tiến Khai môn, phóng thủy xuất anh hiền Mai táng chiêu tài, quan phẩm tiến Gia trung chủ sự lạc thao nhiên Hôn nhân cát lợi sinh quý tử Tảo bá thanh danh khán tổ tiên. |
| Khổng Minh Lục Diệu |
Đại An — Mọi sự an lành, tốt cho cầu tài, khởi sự; hướng cầu tài Tây Nam. Đại An muôn việc tốt thay
Cầu tài hướng ấy Tây Nam kiếm tìm Người đi chưa khởi hành trình Ốm đau, thưa kiện gia đình bình an. |
| Bành Tổ Bách Kỵ |
Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tương hoàn (không phá khoán ước). Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng (không uống thuốc). |
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Đại An
Tốt
23:00 - 00:59 và 11:00 - 12:59 (Tý, Ngọ)
Mọi việc tốt lành. Cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Lưu Niên
Xấu
01:00 - 02:59 và 13:00 - 14:59 (Sửu, Mùi)
Mưu sự khó thành. Cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về.
Tốc Hỷ
Tốt
03:00 - 04:59 và 15:00 - 16:59 (Dần, Thân)
Tin vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp may. Mọi việc hòa hợp.
Xích Khẩu
Xấu
05:00 - 06:59 và 17:00 - 18:59 (Mão, Dậu)
Đề phòng miệng tiếng, tranh luận cãi cọ. Nên hoãn việc lại. Phòng tiểu nhân, kẻ xấu.
Tiểu Cát
Tốt
07:00 - 08:59 và 19:00 - 20:59 (Thìn, Tuất)
Giờ tốt lành. Buôn bán có lời. Gia đạo hòa hợp. Người đi sắp về.
Không Vong
Xấu
09:00 - 10:59 và 21:00 - 22:59 (Tỵ, Hợi)
Cầu tài không có lợi. Dễ gặp tai nạn. Việc quan phải đề phòng. Mất của khó tìm.
Ngọc Hạp Thông Thư — Sao tốt / Sao xấu trong ngày
Việc nên làm / Sao tốt
- Sao Bích (cát): Tốt cho cưới hỏi, tạo tác, khai trương.
Việc nên kiêng / Sao xấu
- Hắc Đạo (Câu Trần): Ngày hắc đạo, nên tránh việc trọng đại, chọn giờ hoàng đạo.
Giờ hoàng đạo trong ngày
Giáp Tý
23:00 - 00:59
Hắc đạo
Ất Sửu
01:00 - 02:59
Hắc đạo
Bính Dần
03:00 - 04:59
Hoàng đạo
Đinh Mão
05:00 - 06:59
Hoàng đạo
Mậu Thìn
07:00 - 08:59
Hắc đạo
Kỷ Tỵ
09:00 - 10:59
Hoàng đạo
Canh Ngọ
11:00 - 12:59
Hắc đạo
Tân Mùi
13:00 - 14:59
Hắc đạo
Nhâm Thân
15:00 - 16:59
Hoàng đạo
Quý Dậu
17:00 - 18:59
Hắc đạo
Giáp Tuất
19:00 - 20:59
Hoàng đạo
Ất Hợi
21:00 - 22:59
Hoàng đạo
Ngày 02/11/2022 là ngày gì?
Ngày 02/11/2022 dương lịch nhằm ngày 09/10 âm lịch, tức ngày Kỷ Mùi, Thứ tư. Tháng Tân Hợi, năm Nhâm Dần. Tiết khí: Sương giáng. Theo đánh giá, đây là Ngày bình thường (4/10 điểm). Xem bảng giờ hoàng đạo phía trên để chọn giờ tốt tiến hành công việc trong ngày.