Lịch ngày 16/10/2022 - 21/09 âm lịch

Dương lịch
Âm lịch
Chủ nhật
16
Tháng 10 năm 2022
21
Tháng 9 năm Nhâm Dần
Ngày: Nhâm Dần
Tháng: Canh Tuất
Ngày Hắc đạo Trực Định Sao Tinh Ngày bình thường · 4/10
Can Chi Năm Nhâm Dần · Tháng Canh Tuất · Ngày Nhâm Dần
Ngũ hành Nạp âm: Kim Bạch Kim (hành Kim).
Ngày Dần tam hợp với Ngọ, Tuất; lục hợp Hợi; xung tuổi Thân.
Tam Sát kỵ mệnh tuổi: Hợi, Tý, Sửu.
Tiết khí Hàn lộ
Hướng xuất hành Hỷ Thần: Chính Nam · Tài Thần: Chính Nam
Giờ tốt (Hoàng đạo) Canh Tý (23:00 - 00:59), Tân Sửu (01:00 - 02:59), Giáp Thìn (07:00 - 08:59), Ất Tỵ (09:00 - 10:59), Đinh Mùi (13:00 - 14:59), Canh Tuất (19:00 - 20:59)
Ngày Hắc đạo — sao Bạch Hổ
Thập Nhị Kiến Trừ Trực Định — Tốt cho cưới hỏi, nhập trạch, ký kết; kiêng kiện tụng.
Nhị Thập Bát Tú Sao Tinh Nhật NgựaBình hoà
Nên làm: Bình; tạm tốt cho cưới gả, xây dựng, cầu tài, may mặc.
Kiêng cữ: Kỵ an táng, kiện tụng; dễ sinh tật bệnh.
Ngoại lệ: Gặp ngày Dậu là tốt.
Tinh tú nhật hảo tạo tân phòng
Tiến chức gia quan cận Đế vương
Bất khả mai táng tính phóng thủy
Hung tinh lâm vị nữ nhân vong
Sinh li, tử biệt vô tâm luyến
Tự yếu quy hưu biệt giá lang
Khổng tử cửu khúc châu nan độ
Phóng thủy, khai câu, thiên mệnh thương.
Khổng Minh Lục Diệu Không Vong — Xấu, việc dễ hỏng, hao tổn, nên tránh khởi sự lớn.
Không Vong việc chẳng nên làm
Cầu tài chẳng được, luống công nhọc nhằn
Người đi tin tức bặt tăm
Ốm đau, thưa kiện khó khăn trăm bề.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhâm bất quyết thủy, cánh nan đề phòng (không tháo nước).
Dần bất tế tự, thần quỷ bất thường (không cúng tế).

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Không Vong Xấu
23:00 - 00:59 và 11:00 - 12:59 (Tý, Ngọ)
Cầu tài không có lợi. Dễ gặp tai nạn. Việc quan phải đề phòng. Mất của khó tìm.
Đại An Tốt
01:00 - 02:59 và 13:00 - 14:59 (Sửu, Mùi)
Mọi việc tốt lành. Cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Lưu Niên Xấu
03:00 - 04:59 và 15:00 - 16:59 (Dần, Thân)
Mưu sự khó thành. Cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về.
Tốc Hỷ Tốt
05:00 - 06:59 và 17:00 - 18:59 (Mão, Dậu)
Tin vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp may. Mọi việc hòa hợp.
Xích Khẩu Xấu
07:00 - 08:59 và 19:00 - 20:59 (Thìn, Tuất)
Đề phòng miệng tiếng, tranh luận cãi cọ. Nên hoãn việc lại. Phòng tiểu nhân, kẻ xấu.
Tiểu Cát Tốt
09:00 - 10:59 và 21:00 - 22:59 (Tỵ, Hợi)
Giờ tốt lành. Buôn bán có lời. Gia đạo hòa hợp. Người đi sắp về.

Ngọc Hạp Thông Thư — Sao tốt / Sao xấu trong ngày

Việc nên làm / Sao tốt

  • Tam Hợp: Ngày hợp cục với tháng, thuận cưới hỏi, ký kết, hợp tác.
  • Trực Định: Tốt cho cưới hỏi, nhập trạch, ký kết; kiêng kiện tụng.

Việc nên kiêng / Sao xấu

  • Hắc Đạo (Bạch Hổ): Ngày hắc đạo, nên tránh việc trọng đại, chọn giờ hoàng đạo.

Giờ hoàng đạo trong ngày

Canh Tý 23:00 - 00:59 Hoàng đạo
Tân Sửu 01:00 - 02:59 Hoàng đạo
Nhâm Dần 03:00 - 04:59 Hắc đạo
Quý Mão 05:00 - 06:59 Hắc đạo
Giáp Thìn 07:00 - 08:59 Hoàng đạo
Ất Tỵ 09:00 - 10:59 Hoàng đạo
Bính Ngọ 11:00 - 12:59 Hắc đạo
Đinh Mùi 13:00 - 14:59 Hoàng đạo
Mậu Thân 15:00 - 16:59 Hắc đạo
Kỷ Dậu 17:00 - 18:59 Hắc đạo
Canh Tuất 19:00 - 20:59 Hoàng đạo
Tân Hợi 21:00 - 22:59 Hắc đạo

Ngày 16/10/2022 là ngày gì?

Ngày 16/10/2022 dương lịch nhằm ngày 21/09 âm lịch, tức ngày Nhâm Dần, Chủ nhật. Tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần. Tiết khí: Hàn lộ. Theo đánh giá, đây là Ngày bình thường (4/10 điểm). Xem bảng giờ hoàng đạo phía trên để chọn giờ tốt tiến hành công việc trong ngày.