Lịch ngày 23/07/2022 - 25/06 âm lịch
Dương lịch
Âm lịch
Ngày Hắc đạo
Trực Phá
Sao Liễu
Ngày xấu · 1/10
| Can Chi | Năm Nhâm Dần · Tháng Đinh Mùi · Ngày Đinh Sửu |
|---|---|
| Ngũ hành |
Nạp âm: Giản Hạ Thủy (hành Thủy). Ngày Sửu tam hợp với Tỵ, Dậu; lục hợp Tý; xung tuổi Mùi. Tam Sát kỵ mệnh tuổi: Dần, Mão, Thìn. |
| Tiết khí | Tiểu thử |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: Chính Nam · Tài Thần: Chính Tây |
| Giờ tốt (Hoàng đạo) | Nhâm Dần (03:00 - 04:59), Quý Mão (05:00 - 06:59), Ất Tỵ (09:00 - 10:59), Mậu Thân (15:00 - 16:59), Canh Tuất (19:00 - 20:59), Tân Hợi (21:00 - 22:59) |
| Ngày | Hắc đạo — sao Câu Trần |
| Thập Nhị Kiến Trừ | Trực Phá — Xấu, chỉ hợp phá dỡ, chữa bệnh nặng; kiêng việc lớn. |
| Nhị Thập Bát Tú |
Sao Liễu Thổ Hoẵng —
Sao xấu (Hung)
Nên làm: Ít việc tốt; tạm cho gieo trồng.
Kiêng cữ: Kỵ cưới hỏi, an táng, khởi công, đi xa, khai trương; dễ gặp tai vạ, mất của.
Ngoại lệ: Gặp ngày Tý là Phục Đoạn.
Liễu tinh tạo tác chủ tao quan
Trú dạ thâu nhàn bất tạm an Mai táng ôn hoàng đa bệnh tử Điền viên thoái tận, thủ cô hàn Khai môn phóng thủy chiêu lung hạt Yêu đà bối khúc tự cung loan Cánh hữu bổng hình nghi cẩn thận Phụ nhân tùy khách tẩu bất hoàn. |
| Khổng Minh Lục Diệu |
Đại An — Mọi sự an lành, tốt cho cầu tài, khởi sự; hướng cầu tài Tây Nam. Đại An muôn việc tốt thay
Cầu tài hướng ấy Tây Nam kiếm tìm Người đi chưa khởi hành trình Ốm đau, thưa kiện gia đình bình an. |
| Bành Tổ Bách Kỵ |
Đinh bất thế đầu, đầu tất sinh sang (không cắt tóc). Sửu bất quan đới, chủ bất hoàn hương (không đội mũ nhậm chức). |
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Đại An
Tốt
23:00 - 00:59 và 11:00 - 12:59 (Tý, Ngọ)
Mọi việc tốt lành. Cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Lưu Niên
Xấu
01:00 - 02:59 và 13:00 - 14:59 (Sửu, Mùi)
Mưu sự khó thành. Cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về.
Tốc Hỷ
Tốt
03:00 - 04:59 và 15:00 - 16:59 (Dần, Thân)
Tin vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp may. Mọi việc hòa hợp.
Xích Khẩu
Xấu
05:00 - 06:59 và 17:00 - 18:59 (Mão, Dậu)
Đề phòng miệng tiếng, tranh luận cãi cọ. Nên hoãn việc lại. Phòng tiểu nhân, kẻ xấu.
Tiểu Cát
Tốt
07:00 - 08:59 và 19:00 - 20:59 (Thìn, Tuất)
Giờ tốt lành. Buôn bán có lời. Gia đạo hòa hợp. Người đi sắp về.
Không Vong
Xấu
09:00 - 10:59 và 21:00 - 22:59 (Tỵ, Hợi)
Cầu tài không có lợi. Dễ gặp tai nạn. Việc quan phải đề phòng. Mất của khó tìm.
Ngọc Hạp Thông Thư — Sao tốt / Sao xấu trong ngày
Việc nên làm / Sao tốt
Không có sao tốt nổi bật.
Việc nên kiêng / Sao xấu
- Nguyệt Phá: Ngày xung với tháng, kiêng khởi công, cưới hỏi, ký kết.
- Hắc Đạo (Câu Trần): Ngày hắc đạo, nên tránh việc trọng đại, chọn giờ hoàng đạo.
- Trực Phá: Xấu, chỉ hợp phá dỡ, chữa bệnh nặng; kiêng việc lớn.
- Sao Liễu (hung): Xấu, kiêng cưới hỏi, khởi công, đi xa.
Giờ hoàng đạo trong ngày
Canh Tý
23:00 - 00:59
Hắc đạo
Tân Sửu
01:00 - 02:59
Hắc đạo
Nhâm Dần
03:00 - 04:59
Hoàng đạo
Quý Mão
05:00 - 06:59
Hoàng đạo
Giáp Thìn
07:00 - 08:59
Hắc đạo
Ất Tỵ
09:00 - 10:59
Hoàng đạo
Bính Ngọ
11:00 - 12:59
Hắc đạo
Đinh Mùi
13:00 - 14:59
Hắc đạo
Mậu Thân
15:00 - 16:59
Hoàng đạo
Kỷ Dậu
17:00 - 18:59
Hắc đạo
Canh Tuất
19:00 - 20:59
Hoàng đạo
Tân Hợi
21:00 - 22:59
Hoàng đạo
Ngày 23/07/2022 là ngày gì?
Ngày 23/07/2022 dương lịch nhằm ngày 25/06 âm lịch, tức ngày Đinh Sửu, Thứ bảy. Tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần. Tiết khí: Tiểu thử. Theo đánh giá, đây là Ngày xấu (1/10 điểm). Xem bảng giờ hoàng đạo phía trên để chọn giờ tốt tiến hành công việc trong ngày.