Lịch ngày 09/06/2022 - 11/05 âm lịch
Dương lịch
Âm lịch
Ngày Hoàng đạo
Trực Bế
Sao Đẩu
Ngày tốt · 7/10
| Can Chi | Năm Nhâm Dần · Tháng Bính Ngọ · Ngày Quý Tỵ |
|---|---|
| Ngũ hành |
Nạp âm: Trường Lưu Thủy (hành Thủy). Ngày Tỵ tam hợp với Dậu, Sửu; lục hợp Thân; xung tuổi Hợi. Tam Sát kỵ mệnh tuổi: Dần, Mão, Thìn. |
| Tiết khí | Mang chủng |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: Đông Nam · Tài Thần: Chính Nam |
| Giờ tốt (Hoàng đạo) | Quý Sửu (01:00 - 02:59), Bính Thìn (07:00 - 08:59), Mậu Ngọ (11:00 - 12:59), Kỷ Mùi (13:00 - 14:59), Nhâm Tuất (19:00 - 20:59), Quý Hợi (21:00 - 22:59) |
| Ngày | Hoàng đạo — sao Bảo Quang |
| Thập Nhị Kiến Trừ | Trực Bế — Xấu, chỉ hợp đắp đê, lấp hố; kiêng khai trương, xuất hành. |
| Nhị Thập Bát Tú |
Sao Đẩu Mộc Giải —
Sao tốt (Cát)
Nên làm: Tốt mọi việc, đặc biệt tạo tác, chôn cất, khai trương, cầu tài, mở kho, gieo trồng, xuất hành đều đại lợi.
Kiêng cữ: Ít kỵ; kiêng đào ao giếng.
Ngoại lệ: Gặp ngày Tý là tốt nhất; ngày Thìn là Phục Đoạn.
Đẩu tinh tạo tác chủ chiêu tài
Văn vũ quan viên vị đỉnh thai Điền trạch tiền tài thiên vạn tiến Phần doanh tu trúc, phú quý lai Khai môn, phóng thủy, chiêu ngưu mã Vượng tài nam nữ chủ hòa hài Ngộ thử cát tinh lai chiến hộ Thời chi phúc khánh, vĩnh vô tai. |
| Khổng Minh Lục Diệu |
Xích Khẩu — Hung, đề phòng khẩu thiệt, thị phi, cãi vã, mâu thuẫn. Xích Khẩu là quả bần cùng
Sinh ra khẩu thiệt bàn cùng thị phi Chẳng thời mất của nó khi Không thì chó cắn phân ly vợ chồng. |
| Bành Tổ Bách Kỵ |
Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường (không kiện tụng). Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng (không đi xa). |
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Xích Khẩu
Xấu
23:00 - 00:59 và 11:00 - 12:59 (Tý, Ngọ)
Đề phòng miệng tiếng, tranh luận cãi cọ. Nên hoãn việc lại. Phòng tiểu nhân, kẻ xấu.
Tiểu Cát
Tốt
01:00 - 02:59 và 13:00 - 14:59 (Sửu, Mùi)
Giờ tốt lành. Buôn bán có lời. Gia đạo hòa hợp. Người đi sắp về.
Không Vong
Xấu
03:00 - 04:59 và 15:00 - 16:59 (Dần, Thân)
Cầu tài không có lợi. Dễ gặp tai nạn. Việc quan phải đề phòng. Mất của khó tìm.
Đại An
Tốt
05:00 - 06:59 và 17:00 - 18:59 (Mão, Dậu)
Mọi việc tốt lành. Cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Lưu Niên
Xấu
07:00 - 08:59 và 19:00 - 20:59 (Thìn, Tuất)
Mưu sự khó thành. Cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về.
Tốc Hỷ
Tốt
09:00 - 10:59 và 21:00 - 22:59 (Tỵ, Hợi)
Tin vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp may. Mọi việc hòa hợp.
Ngọc Hạp Thông Thư — Sao tốt / Sao xấu trong ngày
Việc nên làm / Sao tốt
- Hoàng Đạo (Bảo Quang): Ngày hoàng đạo, được cát tinh chiếu, thuận việc lớn.
- Sao Đẩu (cát): Tốt mọi việc, đặc biệt tạo tác, chôn cất.
Việc nên kiêng / Sao xấu
- Trực Bế: Xấu, chỉ hợp đắp đê, lấp hố; kiêng khai trương, xuất hành.
Giờ hoàng đạo trong ngày
Nhâm Tý
23:00 - 00:59
Hắc đạo
Quý Sửu
01:00 - 02:59
Hoàng đạo
Giáp Dần
03:00 - 04:59
Hắc đạo
Ất Mão
05:00 - 06:59
Hắc đạo
Bính Thìn
07:00 - 08:59
Hoàng đạo
Đinh Tỵ
09:00 - 10:59
Hắc đạo
Mậu Ngọ
11:00 - 12:59
Hoàng đạo
Kỷ Mùi
13:00 - 14:59
Hoàng đạo
Canh Thân
15:00 - 16:59
Hắc đạo
Tân Dậu
17:00 - 18:59
Hắc đạo
Nhâm Tuất
19:00 - 20:59
Hoàng đạo
Quý Hợi
21:00 - 22:59
Hoàng đạo
Ngày 09/06/2022 là ngày gì?
Ngày 09/06/2022 dương lịch nhằm ngày 11/05 âm lịch, tức ngày Quý Tỵ, Thứ năm. Tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Dần. Tiết khí: Mang chủng. Theo đánh giá, đây là Ngày tốt (7/10 điểm). Xem bảng giờ hoàng đạo phía trên để chọn giờ tốt tiến hành công việc trong ngày.