Lịch ngày 15/05/2022 - 15/04 âm lịch

Dương lịch
Âm lịch
Chủ nhật
15
Tháng 5 năm 2022
15
Tháng 4 năm Nhâm Dần
Ngày: Mậu Thìn
Tháng: Ất Tỵ
Ngày Hắc đạo Trực Bế Sao Hư Ngày xấu · 1/10
Can Chi Năm Nhâm Dần · Tháng Ất Tỵ · Ngày Mậu Thìn
Ngũ hành Nạp âm: Đại Lâm Mộc (hành Mộc).
Ngày Thìn tam hợp với Thân, Tý; lục hợp Dậu; xung tuổi Tuất.
Tam Sát kỵ mệnh tuổi: Tỵ, Ngọ, Mùi.
Tiết khí Lập hạ
Hướng xuất hành Hỷ Thần: Đông Nam · Tài Thần: Chính Bắc
Giờ tốt (Hoàng đạo) Giáp Dần (03:00 - 04:59), Bính Thìn (07:00 - 08:59), Đinh Tỵ (09:00 - 10:59), Canh Thân (15:00 - 16:59), Tân Dậu (17:00 - 18:59), Quý Hợi (21:00 - 22:59)
Ngày Hắc đạo — sao Bạch Hổ
Thập Nhị Kiến Trừ Trực Bế — Xấu, chỉ hợp đắp đê, lấp hố; kiêng khai trương, xuất hành.
Nhị Thập Bát Tú Sao Hư Nhật ChuộtSao xấu (Hung)
Nên làm: Ít việc tốt; tạm cho tế tự, cầu an.
Kiêng cữ: Kỵ mọi việc: cưới gả, khởi công, an táng, nhập trạch; dễ hao tài, tang thương, trộm cắp.
Ngoại lệ: Gặp ngày Tỵ là Thập Ác Đại Bại.
Hư tinh tạo tác chủ tai ương
Nam nữ cô miên bất nhất song
Nội loạn phong thanh vô lễ tiết
Nhi tôn, tức phụ bạn nhân sàng
Khai môn, phóng thủy chiêu tai họa
Hổ giảo, xà thương cập tốt vong
Tam tam ngũ ngũ liên niên bệnh
Gia phá, nhân vong, bất khả đương.
Khổng Minh Lục Diệu Đại An — Mọi sự an lành, tốt cho cầu tài, khởi sự; hướng cầu tài Tây Nam.
Đại An muôn việc tốt thay
Cầu tài hướng ấy Tây Nam kiếm tìm
Người đi chưa khởi hành trình
Ốm đau, thưa kiện gia đình bình an.
Bành Tổ Bách Kỵ Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường (không nhận ruộng).
Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang (không khóc lóc).

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Đại An Tốt
23:00 - 00:59 và 11:00 - 12:59 (Tý, Ngọ)
Mọi việc tốt lành. Cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Lưu Niên Xấu
01:00 - 02:59 và 13:00 - 14:59 (Sửu, Mùi)
Mưu sự khó thành. Cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về.
Tốc Hỷ Tốt
03:00 - 04:59 và 15:00 - 16:59 (Dần, Thân)
Tin vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp may. Mọi việc hòa hợp.
Xích Khẩu Xấu
05:00 - 06:59 và 17:00 - 18:59 (Mão, Dậu)
Đề phòng miệng tiếng, tranh luận cãi cọ. Nên hoãn việc lại. Phòng tiểu nhân, kẻ xấu.
Tiểu Cát Tốt
07:00 - 08:59 và 19:00 - 20:59 (Thìn, Tuất)
Giờ tốt lành. Buôn bán có lời. Gia đạo hòa hợp. Người đi sắp về.
Không Vong Xấu
09:00 - 10:59 và 21:00 - 22:59 (Tỵ, Hợi)
Cầu tài không có lợi. Dễ gặp tai nạn. Việc quan phải đề phòng. Mất của khó tìm.

Ngọc Hạp Thông Thư — Sao tốt / Sao xấu trong ngày

Việc nên làm / Sao tốt

Không có sao tốt nổi bật.

Việc nên kiêng / Sao xấu

  • Hắc Đạo (Bạch Hổ): Ngày hắc đạo, nên tránh việc trọng đại, chọn giờ hoàng đạo.
  • Trực Bế: Xấu, chỉ hợp đắp đê, lấp hố; kiêng khai trương, xuất hành.
  • Sao Hư (hung): Xấu, kiêng khởi sự, cưới hỏi.

Sự kiện trong ngày

  • Lễ Phật Đản

Giờ hoàng đạo trong ngày

Nhâm Tý 23:00 - 00:59 Hắc đạo
Quý Sửu 01:00 - 02:59 Hắc đạo
Giáp Dần 03:00 - 04:59 Hoàng đạo
Ất Mão 05:00 - 06:59 Hắc đạo
Bính Thìn 07:00 - 08:59 Hoàng đạo
Đinh Tỵ 09:00 - 10:59 Hoàng đạo
Mậu Ngọ 11:00 - 12:59 Hắc đạo
Kỷ Mùi 13:00 - 14:59 Hắc đạo
Canh Thân 15:00 - 16:59 Hoàng đạo
Tân Dậu 17:00 - 18:59 Hoàng đạo
Nhâm Tuất 19:00 - 20:59 Hắc đạo
Quý Hợi 21:00 - 22:59 Hoàng đạo

Ngày 15/05/2022 là ngày gì?

Ngày 15/05/2022 dương lịch nhằm ngày 15/04 âm lịch, tức ngày Mậu Thìn, Chủ nhật. Tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Dần. Tiết khí: Lập hạ. Theo đánh giá, đây là Ngày xấu (1/10 điểm). Xem bảng giờ hoàng đạo phía trên để chọn giờ tốt tiến hành công việc trong ngày.