Lịch ngày 14/10/2021 - 09/09 âm lịch
Dương lịch
Âm lịch
Ngày Hắc đạo
Trực Thu
Sao Tỉnh
Ngày bình thường · 4/10
| Can Chi | Năm Tân Sửu · Tháng Mậu Tuất · Ngày Ất Mùi |
|---|---|
| Ngũ hành |
Nạp âm: Sa Trung Kim (hành Kim). Ngày Mùi tam hợp với Hợi, Mão; lục hợp Ngọ; xung tuổi Sửu. Tam Sát kỵ mệnh tuổi: Thân, Dậu, Tuất. |
| Tiết khí | Hàn lộ |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: Tây Bắc · Tài Thần: Đông Nam |
| Giờ tốt (Hoàng đạo) | Mậu Dần (03:00 - 04:59), Kỷ Mão (05:00 - 06:59), Tân Tỵ (09:00 - 10:59), Giáp Thân (15:00 - 16:59), Bính Tuất (19:00 - 20:59), Đinh Hợi (21:00 - 22:59) |
| Ngày | Hắc đạo — sao Câu Trần |
| Thập Nhị Kiến Trừ | Trực Thu — Tốt cho thu hoạch, cầu tài, nhập kho; kiêng an táng. |
| Nhị Thập Bát Tú |
Sao Tỉnh Mộc Hãn —
Sao tốt (Cát)
Nên làm: Tốt cho tạo tác, khai trương, cầu tài, gieo trồng, đào giếng, dẫn thuỷ; tài lộc hưng vượng.
Kiêng cữ: Kỵ an táng; kiêng cúng tế thần.
Ngoại lệ: Gặp ngày Tý là Phục Đoạn.
Tỉnh tinh tạo tác vượng tàm điền
Kim bảng đề danh đệ nhất tiên Mai táng, tu phòng kinh tốt tử Hốt phong tật nhập hoàng điên tuyền Khai môn, phóng thủy chiêu tài bạch Ngưu mã trư dương vượng mạc cát Quả phụ điền đường lai nhập trạch Nhi tôn hưng vượng hữu dư tiền. |
| Khổng Minh Lục Diệu |
Không Vong — Xấu, việc dễ hỏng, hao tổn, nên tránh khởi sự lớn. Không Vong việc chẳng nên làm
Cầu tài chẳng được, luống công nhọc nhằn Người đi tin tức bặt tăm Ốm đau, thưa kiện khó khăn trăm bề. |
| Bành Tổ Bách Kỵ |
Ất bất tài thực, thiên mộc bất trường (không trồng cây). Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng (không uống thuốc). |
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Không Vong
Xấu
23:00 - 00:59 và 11:00 - 12:59 (Tý, Ngọ)
Cầu tài không có lợi. Dễ gặp tai nạn. Việc quan phải đề phòng. Mất của khó tìm.
Đại An
Tốt
01:00 - 02:59 và 13:00 - 14:59 (Sửu, Mùi)
Mọi việc tốt lành. Cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Lưu Niên
Xấu
03:00 - 04:59 và 15:00 - 16:59 (Dần, Thân)
Mưu sự khó thành. Cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về.
Tốc Hỷ
Tốt
05:00 - 06:59 và 17:00 - 18:59 (Mão, Dậu)
Tin vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp may. Mọi việc hòa hợp.
Xích Khẩu
Xấu
07:00 - 08:59 và 19:00 - 20:59 (Thìn, Tuất)
Đề phòng miệng tiếng, tranh luận cãi cọ. Nên hoãn việc lại. Phòng tiểu nhân, kẻ xấu.
Tiểu Cát
Tốt
09:00 - 10:59 và 21:00 - 22:59 (Tỵ, Hợi)
Giờ tốt lành. Buôn bán có lời. Gia đạo hòa hợp. Người đi sắp về.
Ngọc Hạp Thông Thư — Sao tốt / Sao xấu trong ngày
Việc nên làm / Sao tốt
- Sao Tỉnh (cát): Tốt cho tạo tác, khai trương, cầu tài.
Việc nên kiêng / Sao xấu
- Hắc Đạo (Câu Trần): Ngày hắc đạo, nên tránh việc trọng đại, chọn giờ hoàng đạo.
Sự kiện trong ngày
- Tết Trùng Cửu
Giờ hoàng đạo trong ngày
Bính Tý
23:00 - 00:59
Hắc đạo
Đinh Sửu
01:00 - 02:59
Hắc đạo
Mậu Dần
03:00 - 04:59
Hoàng đạo
Kỷ Mão
05:00 - 06:59
Hoàng đạo
Canh Thìn
07:00 - 08:59
Hắc đạo
Tân Tỵ
09:00 - 10:59
Hoàng đạo
Nhâm Ngọ
11:00 - 12:59
Hắc đạo
Quý Mùi
13:00 - 14:59
Hắc đạo
Giáp Thân
15:00 - 16:59
Hoàng đạo
Ất Dậu
17:00 - 18:59
Hắc đạo
Bính Tuất
19:00 - 20:59
Hoàng đạo
Đinh Hợi
21:00 - 22:59
Hoàng đạo
Ngày 14/10/2021 là ngày gì?
Ngày 14/10/2021 dương lịch nhằm ngày 09/09 âm lịch, tức ngày Ất Mùi, Thứ năm. Tháng Mậu Tuất, năm Tân Sửu. Tiết khí: Hàn lộ. Theo đánh giá, đây là Ngày bình thường (4/10 điểm). Xem bảng giờ hoàng đạo phía trên để chọn giờ tốt tiến hành công việc trong ngày.