Lịch ngày 06/12/2020 - 22/10 âm lịch

Dương lịch
Âm lịch
Chủ nhật
6
Tháng 12 năm 2020
22
Tháng 10 năm Canh Tý
Ngày: Quý Mùi
Tháng: Đinh Hợi
Ngày Hắc đạo Trực Thành Sao Mão Ngày xấu · 2/10
Can Chi Năm Canh Tý · Tháng Đinh Hợi · Ngày Quý Mùi
Ngũ hành Nạp âm: Dương Liễu Mộc (hành Mộc).
Ngày Mùi tam hợp với Hợi, Mão; lục hợp Ngọ; xung tuổi Sửu.
Tam Sát kỵ mệnh tuổi: Thân, Dậu, Tuất.
Tiết khí Tiểu tuyết
Hướng xuất hành Hỷ Thần: Đông Nam · Tài Thần: Chính Nam
Giờ tốt (Hoàng đạo) Giáp Dần (03:00 - 04:59), Ất Mão (05:00 - 06:59), Đinh Tỵ (09:00 - 10:59), Canh Thân (15:00 - 16:59), Nhâm Tuất (19:00 - 20:59), Quý Hợi (21:00 - 22:59)
Ngày Hắc đạo — sao Nguyên Vũ
Thập Nhị Kiến Trừ Trực Thành — Tốt cho khai trương, nhập học, cưới hỏi, mọi việc thành.
Nhị Thập Bát Tú Sao Mão Nhật GàSao xấu (Hung)
Nên làm: Tốt cho tế tự, cầu phúc, may mặc, gieo trồng.
Kiêng cữ: Kỵ an táng, khởi công, xây dựng, tu tạo; dễ hao người tốn của.
Ngoại lệ: Gặp ngày Hợi là Phục Đoạn.
Mão tinh tạo tác tiến điền ngưu
Mai táng quan tai bất đắc hưu
Trùng tang nhị nhật, tam nhân tử
Mại tận điền viên, bất năng lưu
Khai môn, phóng thủy chiêu tai họa
Tam tuế hài nhi bạch liễu đầu
Hôn nhân bất khả phùng nhật thử
Tử biệt sinh ly thật khả sầu.
Khổng Minh Lục Diệu Lưu Niên — Việc trì trệ, khó thành, dễ vướng mắc; nên kiên nhẫn, đề phòng.
Lưu Niên việc khó lòng thành
Kiện thưa nên hoãn, cầu tài mịt mờ
Người đi thời hãy đợi chờ
Ốm đau, tang tóc thẫn thờ chẳng may.
Bành Tổ Bách Kỵ Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường (không kiện tụng).
Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng (không uống thuốc).

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Lưu Niên Xấu
23:00 - 00:59 và 11:00 - 12:59 (Tý, Ngọ)
Mưu sự khó thành. Cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về.
Tốc Hỷ Tốt
01:00 - 02:59 và 13:00 - 14:59 (Sửu, Mùi)
Tin vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp may. Mọi việc hòa hợp.
Xích Khẩu Xấu
03:00 - 04:59 và 15:00 - 16:59 (Dần, Thân)
Đề phòng miệng tiếng, tranh luận cãi cọ. Nên hoãn việc lại. Phòng tiểu nhân, kẻ xấu.
Tiểu Cát Tốt
05:00 - 06:59 và 17:00 - 18:59 (Mão, Dậu)
Giờ tốt lành. Buôn bán có lời. Gia đạo hòa hợp. Người đi sắp về.
Không Vong Xấu
07:00 - 08:59 và 19:00 - 20:59 (Thìn, Tuất)
Cầu tài không có lợi. Dễ gặp tai nạn. Việc quan phải đề phòng. Mất của khó tìm.
Đại An Tốt
09:00 - 10:59 và 21:00 - 22:59 (Tỵ, Hợi)
Mọi việc tốt lành. Cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.

Ngọc Hạp Thông Thư — Sao tốt / Sao xấu trong ngày

Việc nên làm / Sao tốt

  • Tam Hợp: Ngày hợp cục với tháng, thuận cưới hỏi, ký kết, hợp tác.
  • Trực Thành: Tốt cho khai trương, nhập học, cưới hỏi, mọi việc thành.

Việc nên kiêng / Sao xấu

  • Tam Nương Sát: Kiêng cưới hỏi, khởi công, xuất hành việc lớn.
  • Hắc Đạo (Nguyên Vũ): Ngày hắc đạo, nên tránh việc trọng đại, chọn giờ hoàng đạo.
  • Sao Mão (hung): Xấu, kiêng an táng, khởi công.

Giờ hoàng đạo trong ngày

Nhâm Tý 23:00 - 00:59 Hắc đạo
Quý Sửu 01:00 - 02:59 Hắc đạo
Giáp Dần 03:00 - 04:59 Hoàng đạo
Ất Mão 05:00 - 06:59 Hoàng đạo
Bính Thìn 07:00 - 08:59 Hắc đạo
Đinh Tỵ 09:00 - 10:59 Hoàng đạo
Mậu Ngọ 11:00 - 12:59 Hắc đạo
Kỷ Mùi 13:00 - 14:59 Hắc đạo
Canh Thân 15:00 - 16:59 Hoàng đạo
Tân Dậu 17:00 - 18:59 Hắc đạo
Nhâm Tuất 19:00 - 20:59 Hoàng đạo
Quý Hợi 21:00 - 22:59 Hoàng đạo

Ngày 06/12/2020 là ngày gì?

Ngày 06/12/2020 dương lịch nhằm ngày 22/10 âm lịch, tức ngày Quý Mùi, Chủ nhật. Tháng Đinh Hợi, năm Canh Tý. Tiết khí: Tiểu tuyết. Theo đánh giá, đây là Ngày xấu (2/10 điểm). Xem bảng giờ hoàng đạo phía trên để chọn giờ tốt tiến hành công việc trong ngày.