Lịch ngày 05/05/2020 - 13/04 âm lịch

Dương lịch
Âm lịch
Thứ ba
5
Tháng 5 năm 2020
13
Tháng 4 năm Canh Tý
Ngày: Mậu Thân
Tháng: Tân Tỵ
Ngày Hoàng đạo Trực Định Sao Dực Ngày rất tốt · 8/10
Can Chi Năm Canh Tý · Tháng Tân Tỵ · Ngày Mậu Thân
Ngũ hành Nạp âm: Đại Trạch Thổ (hành Thổ).
Ngày Thân tam hợp với Tý, Thìn; lục hợp Tỵ; xung tuổi Dần.
Tam Sát kỵ mệnh tuổi: Tỵ, Ngọ, Mùi.
Tiết khí Cốc vũ
Hướng xuất hành Hỷ Thần: Đông Nam · Tài Thần: Chính Bắc
Giờ tốt (Hoàng đạo) Nhâm Tý (23:00 - 00:59), Quý Sửu (01:00 - 02:59), Bính Thìn (07:00 - 08:59), Đinh Tỵ (09:00 - 10:59), Kỷ Mùi (13:00 - 14:59), Nhâm Tuất (19:00 - 20:59)
Ngày Hoàng đạo — sao Thanh Long
Thập Nhị Kiến Trừ Trực Định — Tốt cho cưới hỏi, nhập trạch, ký kết; kiêng kiện tụng.
Nhị Thập Bát Tú Sao Dực Hoả RắnSao xấu (Hung)
Nên làm: Ít việc tốt; tạm cho gieo trồng, xuất hành gần.
Kiêng cữ: Kỵ dựng nhà, cưới gả, an táng; chủ ly biệt, con cái xa cách, hao tài.
Ngoại lệ: Gặp ngày Dậu là Phục Đoạn.
Dực tinh bất lợi giá cao đường
Tam niên nhị tái kiến ôn hoàng
Mai táng nhược hoàn phùng thử nhật
Tử tôn bất định tẩu tha hương
Hôn nhân thử nhật nghi bất lợi
Quy gia định thị bất tương đương
Khai môn phóng thủy gia tu phá
Thiếu nữ tham hoa luyến ngoại lang.
Khổng Minh Lục Diệu Tiểu Cát — Tốt vừa phải, hanh thông, cầu tài và giao dịch thuận lợi.
Tiểu Cát muôn sự tốt lành
Cầu tài phương Bắc, lộc dành đến tay
Người đi nay sắp về ngay
Bệnh tật tan biến, mừng thay cửa nhà.
Bành Tổ Bách Kỵ Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường (không nhận ruộng).
Thân bất an sàng, quỷ tối nhập phòng (không kê giường).

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Tiểu Cát Tốt
23:00 - 00:59 và 11:00 - 12:59 (Tý, Ngọ)
Giờ tốt lành. Buôn bán có lời. Gia đạo hòa hợp. Người đi sắp về.
Không Vong Xấu
01:00 - 02:59 và 13:00 - 14:59 (Sửu, Mùi)
Cầu tài không có lợi. Dễ gặp tai nạn. Việc quan phải đề phòng. Mất của khó tìm.
Đại An Tốt
03:00 - 04:59 và 15:00 - 16:59 (Dần, Thân)
Mọi việc tốt lành. Cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Lưu Niên Xấu
05:00 - 06:59 và 17:00 - 18:59 (Mão, Dậu)
Mưu sự khó thành. Cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về.
Tốc Hỷ Tốt
07:00 - 08:59 và 19:00 - 20:59 (Thìn, Tuất)
Tin vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp may. Mọi việc hòa hợp.
Xích Khẩu Xấu
09:00 - 10:59 và 21:00 - 22:59 (Tỵ, Hợi)
Đề phòng miệng tiếng, tranh luận cãi cọ. Nên hoãn việc lại. Phòng tiểu nhân, kẻ xấu.

Ngọc Hạp Thông Thư — Sao tốt / Sao xấu trong ngày

Việc nên làm / Sao tốt

  • Tam Hợp: Ngày hợp cục với tháng, thuận cưới hỏi, ký kết, hợp tác.
  • Hoàng Đạo (Thanh Long): Ngày hoàng đạo, được cát tinh chiếu, thuận việc lớn.
  • Trực Định: Tốt cho cưới hỏi, nhập trạch, ký kết; kiêng kiện tụng.

Việc nên kiêng / Sao xấu

  • Tam Nương Sát: Kiêng cưới hỏi, khởi công, xuất hành việc lớn.
  • Sao Dực (hung): Xấu, kiêng cưới hỏi, làm nhà.

Giờ hoàng đạo trong ngày

Nhâm Tý 23:00 - 00:59 Hoàng đạo
Quý Sửu 01:00 - 02:59 Hoàng đạo
Giáp Dần 03:00 - 04:59 Hắc đạo
Ất Mão 05:00 - 06:59 Hắc đạo
Bính Thìn 07:00 - 08:59 Hoàng đạo
Đinh Tỵ 09:00 - 10:59 Hoàng đạo
Mậu Ngọ 11:00 - 12:59 Hắc đạo
Kỷ Mùi 13:00 - 14:59 Hoàng đạo
Canh Thân 15:00 - 16:59 Hắc đạo
Tân Dậu 17:00 - 18:59 Hắc đạo
Nhâm Tuất 19:00 - 20:59 Hoàng đạo
Quý Hợi 21:00 - 22:59 Hắc đạo

Ngày 05/05/2020 là ngày gì?

Ngày 05/05/2020 dương lịch nhằm ngày 13/04 âm lịch, tức ngày Mậu Thân, Thứ ba. Tháng Tân Tỵ, năm Canh Tý. Tiết khí: Cốc vũ. Theo đánh giá, đây là Ngày rất tốt (8/10 điểm). Xem bảng giờ hoàng đạo phía trên để chọn giờ tốt tiến hành công việc trong ngày.