Lịch ngày 10/04/2020 - 18/03 âm lịch
Dương lịch
Âm lịch
Ngày Hắc đạo
Trực Bình
Sao Cang
Ngày xấu · 2/10
| Can Chi | Năm Canh Tý · Tháng Canh Thìn · Ngày Quý Mùi |
|---|---|
| Ngũ hành |
Nạp âm: Dương Liễu Mộc (hành Mộc). Ngày Mùi tam hợp với Hợi, Mão; lục hợp Ngọ; xung tuổi Sửu. Tam Sát kỵ mệnh tuổi: Thân, Dậu, Tuất. |
| Tiết khí | Thanh minh |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: Đông Nam · Tài Thần: Chính Nam |
| Giờ tốt (Hoàng đạo) | Giáp Dần (03:00 - 04:59), Ất Mão (05:00 - 06:59), Đinh Tỵ (09:00 - 10:59), Canh Thân (15:00 - 16:59), Nhâm Tuất (19:00 - 20:59), Quý Hợi (21:00 - 22:59) |
| Ngày | Hắc đạo — sao Câu Trần |
| Thập Nhị Kiến Trừ | Trực Bình — Tốt mọi việc, đặc biệt san đường, sửa chữa. |
| Nhị Thập Bát Tú |
Sao Cang Kim Rồng —
Sao xấu (Hung)
Nên làm: Chỉ tốt cho việc gieo trồng, chăn nuôi, mua tậu trâu bò dê.
Kiêng cữ: Trăm việc đều kỵ, nhất là dựng nhà, cưới gả, an táng, khởi công đều chủ hao tài, tổn hại, kiện tụng.
Ngoại lệ: Gặp ngày Tý là Diệt Một, ngày Mão là Phục Đoạn, kỵ mai táng, xuất hành.
Cang tinh tạo tác Trưởng phòng đường
Thập nhật chi trung chủ hữu ương Điền địa tiêu ma, quan thất chức Đầu quân định thị hổ lang thương Giá thú, hôn nhân dụng thử nhật Nhi tôn, tân phụ chủ không phòng Mai táng nhược hoàn phùng thử nhật Đương thời tai họa, chủ trùng tang. |
| Khổng Minh Lục Diệu |
Tốc Hỷ — Niềm vui đến nhanh, tốt cho cầu tài, gặp gỡ, tin mừng. Tốc Hỷ tin vui đến nhà
Cầu tài phương Nam thật là hanh thông Người đi sắp gặp tương phùng Ốm đau nhẹ nhõm, việc công vui vầy. |
| Bành Tổ Bách Kỵ |
Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường (không kiện tụng). Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng (không uống thuốc). |
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Tốc Hỷ
Tốt
23:00 - 00:59 và 11:00 - 12:59 (Tý, Ngọ)
Tin vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp may. Mọi việc hòa hợp.
Xích Khẩu
Xấu
01:00 - 02:59 và 13:00 - 14:59 (Sửu, Mùi)
Đề phòng miệng tiếng, tranh luận cãi cọ. Nên hoãn việc lại. Phòng tiểu nhân, kẻ xấu.
Tiểu Cát
Tốt
03:00 - 04:59 và 15:00 - 16:59 (Dần, Thân)
Giờ tốt lành. Buôn bán có lời. Gia đạo hòa hợp. Người đi sắp về.
Không Vong
Xấu
05:00 - 06:59 và 17:00 - 18:59 (Mão, Dậu)
Cầu tài không có lợi. Dễ gặp tai nạn. Việc quan phải đề phòng. Mất của khó tìm.
Đại An
Tốt
07:00 - 08:59 và 19:00 - 20:59 (Thìn, Tuất)
Mọi việc tốt lành. Cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Lưu Niên
Xấu
09:00 - 10:59 và 21:00 - 22:59 (Tỵ, Hợi)
Mưu sự khó thành. Cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về.
Ngọc Hạp Thông Thư — Sao tốt / Sao xấu trong ngày
Việc nên làm / Sao tốt
- Trực Bình: Tốt mọi việc, đặc biệt san đường, sửa chữa.
Việc nên kiêng / Sao xấu
- Tam Nương Sát: Kiêng cưới hỏi, khởi công, xuất hành việc lớn.
- Hắc Đạo (Câu Trần): Ngày hắc đạo, nên tránh việc trọng đại, chọn giờ hoàng đạo.
- Sao Cang (hung): Xấu, kiêng khởi công, an táng, cưới hỏi.
Giờ hoàng đạo trong ngày
Nhâm Tý
23:00 - 00:59
Hắc đạo
Quý Sửu
01:00 - 02:59
Hắc đạo
Giáp Dần
03:00 - 04:59
Hoàng đạo
Ất Mão
05:00 - 06:59
Hoàng đạo
Bính Thìn
07:00 - 08:59
Hắc đạo
Đinh Tỵ
09:00 - 10:59
Hoàng đạo
Mậu Ngọ
11:00 - 12:59
Hắc đạo
Kỷ Mùi
13:00 - 14:59
Hắc đạo
Canh Thân
15:00 - 16:59
Hoàng đạo
Tân Dậu
17:00 - 18:59
Hắc đạo
Nhâm Tuất
19:00 - 20:59
Hoàng đạo
Quý Hợi
21:00 - 22:59
Hoàng đạo
Ngày 10/04/2020 là ngày gì?
Ngày 10/04/2020 dương lịch nhằm ngày 18/03 âm lịch, tức ngày Quý Mùi, Thứ sáu. Tháng Canh Thìn, năm Canh Tý. Tiết khí: Thanh minh. Theo đánh giá, đây là Ngày xấu (2/10 điểm). Xem bảng giờ hoàng đạo phía trên để chọn giờ tốt tiến hành công việc trong ngày.