Lịch ngày 16/03/2020 - 23/02 âm lịch
Dương lịch
Âm lịch
Ngày Hoàng đạo
Trực Bình
Sao Tâm
Ngày tốt · 7/10
| Can Chi | Năm Canh Tý · Tháng Kỷ Mão · Ngày Mậu Ngọ |
|---|---|
| Ngũ hành |
Nạp âm: Thiên Thượng Hỏa (hành Hỏa). Ngày Ngọ tam hợp với Dần, Tuất; lục hợp Mùi; xung tuổi Tý. Tam Sát kỵ mệnh tuổi: Hợi, Tý, Sửu. |
| Tiết khí | Kinh trập |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: Đông Nam · Tài Thần: Chính Bắc |
| Giờ tốt (Hoàng đạo) | Nhâm Tý (23:00 - 00:59), Quý Sửu (01:00 - 02:59), Ất Mão (05:00 - 06:59), Mậu Ngọ (11:00 - 12:59), Canh Thân (15:00 - 16:59), Tân Dậu (17:00 - 18:59) |
| Ngày | Hoàng đạo — sao Thanh Long |
| Thập Nhị Kiến Trừ | Trực Bình — Tốt mọi việc, đặc biệt san đường, sửa chữa. |
| Nhị Thập Bát Tú |
Sao Tâm Nguyệt Cáo —
Sao xấu (Hung)
Nên làm: Chỉ nên tế tự, cầu phúc, cúng bái.
Kiêng cữ: Kỵ tạo tác, an táng, cưới hỏi, kiện tụng; chủ khẩu thiệt, hao người tốn của, con cháu ngỗ nghịch.
Ngoại lệ: Gặp ngày Thìn là Thập Ác Đại Bại, trăm việc đều kỵ.
Tâm tinh tạo tác đại vi hung
Cánh tao hình tụng, ngục tù trung Ngỗ nghịch quan phi, điền trạch thoái Mai táng tốt bộc tử tương tòng Hôn nhân nhược thị phùng thử nhật Tử tử nhi vong tự mãn hung Tam niên chi nội liên tạo họa Sự sự giáo quân một thủy chung. |
| Khổng Minh Lục Diệu |
Đại An — Mọi sự an lành, tốt cho cầu tài, khởi sự; hướng cầu tài Tây Nam. Đại An muôn việc tốt thay
Cầu tài hướng ấy Tây Nam kiếm tìm Người đi chưa khởi hành trình Ốm đau, thưa kiện gia đình bình an. |
| Bành Tổ Bách Kỵ |
Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường (không nhận ruộng). Ngọ bất thiêm cái ốc, chủ canh trương (không lợp nhà). |
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Đại An
Tốt
23:00 - 00:59 và 11:00 - 12:59 (Tý, Ngọ)
Mọi việc tốt lành. Cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Lưu Niên
Xấu
01:00 - 02:59 và 13:00 - 14:59 (Sửu, Mùi)
Mưu sự khó thành. Cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về.
Tốc Hỷ
Tốt
03:00 - 04:59 và 15:00 - 16:59 (Dần, Thân)
Tin vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp may. Mọi việc hòa hợp.
Xích Khẩu
Xấu
05:00 - 06:59 và 17:00 - 18:59 (Mão, Dậu)
Đề phòng miệng tiếng, tranh luận cãi cọ. Nên hoãn việc lại. Phòng tiểu nhân, kẻ xấu.
Tiểu Cát
Tốt
07:00 - 08:59 và 19:00 - 20:59 (Thìn, Tuất)
Giờ tốt lành. Buôn bán có lời. Gia đạo hòa hợp. Người đi sắp về.
Không Vong
Xấu
09:00 - 10:59 và 21:00 - 22:59 (Tỵ, Hợi)
Cầu tài không có lợi. Dễ gặp tai nạn. Việc quan phải đề phòng. Mất của khó tìm.
Ngọc Hạp Thông Thư — Sao tốt / Sao xấu trong ngày
Việc nên làm / Sao tốt
- Hoàng Đạo (Thanh Long): Ngày hoàng đạo, được cát tinh chiếu, thuận việc lớn.
- Trực Bình: Tốt mọi việc, đặc biệt san đường, sửa chữa.
Việc nên kiêng / Sao xấu
- Nguyệt Kỵ: Ngày kỵ trong tháng, hạn chế việc trọng đại.
- Sao Tâm (hung): Xấu, kiêng kiện tụng, an táng, xây dựng.
Giờ hoàng đạo trong ngày
Nhâm Tý
23:00 - 00:59
Hoàng đạo
Quý Sửu
01:00 - 02:59
Hoàng đạo
Giáp Dần
03:00 - 04:59
Hắc đạo
Ất Mão
05:00 - 06:59
Hoàng đạo
Bính Thìn
07:00 - 08:59
Hắc đạo
Đinh Tỵ
09:00 - 10:59
Hắc đạo
Mậu Ngọ
11:00 - 12:59
Hoàng đạo
Kỷ Mùi
13:00 - 14:59
Hắc đạo
Canh Thân
15:00 - 16:59
Hoàng đạo
Tân Dậu
17:00 - 18:59
Hoàng đạo
Nhâm Tuất
19:00 - 20:59
Hắc đạo
Quý Hợi
21:00 - 22:59
Hắc đạo
Ngày 16/03/2020 là ngày gì?
Ngày 16/03/2020 dương lịch nhằm ngày 23/02 âm lịch, tức ngày Mậu Ngọ, Thứ hai. Tháng Kỷ Mão, năm Canh Tý. Tiết khí: Kinh trập. Theo đánh giá, đây là Ngày tốt (7/10 điểm). Xem bảng giờ hoàng đạo phía trên để chọn giờ tốt tiến hành công việc trong ngày.