Lịch ngày 21/02/2020 - 28/01 âm lịch
Dương lịch
Âm lịch
Ngày Hắc đạo
Trực Định
Sao Ngưu
Ngày xấu · 3/10
| Can Chi | Năm Canh Tý · Tháng Mậu Dần · Ngày Giáp Ngọ |
|---|---|
| Ngũ hành |
Nạp âm: Sa Trung Kim (hành Kim). Ngày Ngọ tam hợp với Dần, Tuất; lục hợp Mùi; xung tuổi Tý. Tam Sát kỵ mệnh tuổi: Hợi, Tý, Sửu. |
| Tiết khí | Vũ thủy |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: Đông Bắc · Tài Thần: Đông Nam |
| Giờ tốt (Hoàng đạo) | Giáp Tý (23:00 - 00:59), Ất Sửu (01:00 - 02:59), Đinh Mão (05:00 - 06:59), Canh Ngọ (11:00 - 12:59), Nhâm Thân (15:00 - 16:59), Quý Dậu (17:00 - 18:59) |
| Ngày | Hắc đạo — sao Thiên Hình |
| Thập Nhị Kiến Trừ | Trực Định — Tốt cho cưới hỏi, nhập trạch, ký kết; kiêng kiện tụng. |
| Nhị Thập Bát Tú |
Sao Ngưu Kim Trâu —
Sao xấu (Hung)
Nên làm: Chỉ tốt cho gieo trồng, chăn nuôi trâu bò.
Kiêng cữ: Kỵ cưới gả, khởi công, xây dựng, an táng đều bất lợi, hao tán tiền của.
Ngoại lệ: Gặp ngày Dần là Phục Đoạn.
Ngưu tinh tạo tác chủ tai nguy
Cửu hoành tam tai bất khả thôi Gia trạch bất an, nhân khẩu thoái Điền tàm bất lợi, chủ nhân suy Giá thú, hôn nhân giai tự tổn Kim ngân tài cốc tiệm vô chi Nhược thị khai môn, tính phóng thủy Ngưu trư dương mã diệc thương bi. |
| Khổng Minh Lục Diệu |
Tiểu Cát — Tốt vừa phải, hanh thông, cầu tài và giao dịch thuận lợi. Tiểu Cát muôn sự tốt lành
Cầu tài phương Bắc, lộc dành đến tay Người đi nay sắp về ngay Bệnh tật tan biến, mừng thay cửa nhà. |
| Bành Tổ Bách Kỵ |
Giáp bất khai thương, tài vật hao tán (không mở kho). Ngọ bất thiêm cái ốc, chủ canh trương (không lợp nhà). |
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Tiểu Cát
Tốt
23:00 - 00:59 và 11:00 - 12:59 (Tý, Ngọ)
Giờ tốt lành. Buôn bán có lời. Gia đạo hòa hợp. Người đi sắp về.
Không Vong
Xấu
01:00 - 02:59 và 13:00 - 14:59 (Sửu, Mùi)
Cầu tài không có lợi. Dễ gặp tai nạn. Việc quan phải đề phòng. Mất của khó tìm.
Đại An
Tốt
03:00 - 04:59 và 15:00 - 16:59 (Dần, Thân)
Mọi việc tốt lành. Cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Lưu Niên
Xấu
05:00 - 06:59 và 17:00 - 18:59 (Mão, Dậu)
Mưu sự khó thành. Cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về.
Tốc Hỷ
Tốt
07:00 - 08:59 và 19:00 - 20:59 (Thìn, Tuất)
Tin vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp may. Mọi việc hòa hợp.
Xích Khẩu
Xấu
09:00 - 10:59 và 21:00 - 22:59 (Tỵ, Hợi)
Đề phòng miệng tiếng, tranh luận cãi cọ. Nên hoãn việc lại. Phòng tiểu nhân, kẻ xấu.
Ngọc Hạp Thông Thư — Sao tốt / Sao xấu trong ngày
Việc nên làm / Sao tốt
- Tam Hợp: Ngày hợp cục với tháng, thuận cưới hỏi, ký kết, hợp tác.
- Trực Định: Tốt cho cưới hỏi, nhập trạch, ký kết; kiêng kiện tụng.
Việc nên kiêng / Sao xấu
- Hắc Đạo (Thiên Hình): Ngày hắc đạo, nên tránh việc trọng đại, chọn giờ hoàng đạo.
- Sao Ngưu (hung): Xấu, kiêng cưới hỏi, khởi công.
Giờ hoàng đạo trong ngày
Giáp Tý
23:00 - 00:59
Hoàng đạo
Ất Sửu
01:00 - 02:59
Hoàng đạo
Bính Dần
03:00 - 04:59
Hắc đạo
Đinh Mão
05:00 - 06:59
Hoàng đạo
Mậu Thìn
07:00 - 08:59
Hắc đạo
Kỷ Tỵ
09:00 - 10:59
Hắc đạo
Canh Ngọ
11:00 - 12:59
Hoàng đạo
Tân Mùi
13:00 - 14:59
Hắc đạo
Nhâm Thân
15:00 - 16:59
Hoàng đạo
Quý Dậu
17:00 - 18:59
Hoàng đạo
Giáp Tuất
19:00 - 20:59
Hắc đạo
Ất Hợi
21:00 - 22:59
Hắc đạo
Ngày 21/02/2020 là ngày gì?
Ngày 21/02/2020 dương lịch nhằm ngày 28/01 âm lịch, tức ngày Giáp Ngọ, Thứ sáu. Tháng Mậu Dần, năm Canh Tý. Tiết khí: Vũ thủy. Theo đánh giá, đây là Ngày xấu (3/10 điểm). Xem bảng giờ hoàng đạo phía trên để chọn giờ tốt tiến hành công việc trong ngày.