Lịch ngày 23/09/2019 - 25/08 âm lịch
Dương lịch
Âm lịch
Ngày Hoàng đạo
Trực Mãn
Sao Trương
Ngày rất tốt · 10/10
| Can Chi | Năm Kỷ Hợi · Tháng Quý Dậu · Ngày Quý Hợi |
|---|---|
| Ngũ hành |
Nạp âm: Đại Hải Thủy (hành Thủy). Ngày Hợi tam hợp với Mão, Mùi; lục hợp Dần; xung tuổi Tỵ. Tam Sát kỵ mệnh tuổi: Thân, Dậu, Tuất. |
| Tiết khí | Bạch lộ |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: Đông Nam · Tài Thần: Chính Nam |
| Giờ tốt (Hoàng đạo) | Quý Sửu (01:00 - 02:59), Bính Thìn (07:00 - 08:59), Mậu Ngọ (11:00 - 12:59), Kỷ Mùi (13:00 - 14:59), Nhâm Tuất (19:00 - 20:59), Quý Hợi (21:00 - 22:59) |
| Ngày | Hoàng đạo — sao Bảo Quang |
| Thập Nhị Kiến Trừ | Trực Mãn — Tốt cho khai trương, cầu tài, nhập kho; kiêng an táng. |
| Nhị Thập Bát Tú |
Sao Trương Nguyệt Nai —
Sao tốt (Cát)
Nên làm: Đại cát: cưới gả, khai trương, tạo tác, cầu phúc, nhập học, xuất hành; công danh hiển đạt, gia đạo hưng long.
Kiêng cữ: Ít kỵ.
Ngoại lệ: Gặp ngày Ngọ là tốt nhất.
Trương tinh nhật hảo tạo long hiên
Niên niên tiện kiến tiến trang điền Mai táng bất cửu thăng quan chức Đại đại vi quan cận Đế tiền Khai môn phóng thủy chiêu tài bạch Hôn nhân hòa hợp, phúc miên miên Điền tàm đại lợi, thương khố mãn Bách ban lợi ý, tự an nhiên. |
| Khổng Minh Lục Diệu |
Tốc Hỷ — Niềm vui đến nhanh, tốt cho cầu tài, gặp gỡ, tin mừng. Tốc Hỷ tin vui đến nhà
Cầu tài phương Nam thật là hanh thông Người đi sắp gặp tương phùng Ốm đau nhẹ nhõm, việc công vui vầy. |
| Bành Tổ Bách Kỵ |
Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường (không kiện tụng). Hợi bất giá thú, tất chủ phân trương (không cưới gả). |
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Tốc Hỷ
Tốt
23:00 - 00:59 và 11:00 - 12:59 (Tý, Ngọ)
Tin vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp may. Mọi việc hòa hợp.
Xích Khẩu
Xấu
01:00 - 02:59 và 13:00 - 14:59 (Sửu, Mùi)
Đề phòng miệng tiếng, tranh luận cãi cọ. Nên hoãn việc lại. Phòng tiểu nhân, kẻ xấu.
Tiểu Cát
Tốt
03:00 - 04:59 và 15:00 - 16:59 (Dần, Thân)
Giờ tốt lành. Buôn bán có lời. Gia đạo hòa hợp. Người đi sắp về.
Không Vong
Xấu
05:00 - 06:59 và 17:00 - 18:59 (Mão, Dậu)
Cầu tài không có lợi. Dễ gặp tai nạn. Việc quan phải đề phòng. Mất của khó tìm.
Đại An
Tốt
07:00 - 08:59 và 19:00 - 20:59 (Thìn, Tuất)
Mọi việc tốt lành. Cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Lưu Niên
Xấu
09:00 - 10:59 và 21:00 - 22:59 (Tỵ, Hợi)
Mưu sự khó thành. Cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về.
Ngọc Hạp Thông Thư — Sao tốt / Sao xấu trong ngày
Việc nên làm / Sao tốt
- Hoàng Đạo (Bảo Quang): Ngày hoàng đạo, được cát tinh chiếu, thuận việc lớn.
- Trực Mãn: Tốt cho khai trương, cầu tài, nhập kho; kiêng an táng.
- Sao Trương (cát): Tốt cho cưới hỏi, khai trương, cầu phúc.
Việc nên kiêng / Sao xấu
Không có sao xấu đáng kể.
Giờ hoàng đạo trong ngày
Nhâm Tý
23:00 - 00:59
Hắc đạo
Quý Sửu
01:00 - 02:59
Hoàng đạo
Giáp Dần
03:00 - 04:59
Hắc đạo
Ất Mão
05:00 - 06:59
Hắc đạo
Bính Thìn
07:00 - 08:59
Hoàng đạo
Đinh Tỵ
09:00 - 10:59
Hắc đạo
Mậu Ngọ
11:00 - 12:59
Hoàng đạo
Kỷ Mùi
13:00 - 14:59
Hoàng đạo
Canh Thân
15:00 - 16:59
Hắc đạo
Tân Dậu
17:00 - 18:59
Hắc đạo
Nhâm Tuất
19:00 - 20:59
Hoàng đạo
Quý Hợi
21:00 - 22:59
Hoàng đạo
Ngày 23/09/2019 là ngày gì?
Ngày 23/09/2019 dương lịch nhằm ngày 25/08 âm lịch, tức ngày Quý Hợi, Thứ hai. Tháng Quý Dậu, năm Kỷ Hợi. Tiết khí: Bạch lộ. Theo đánh giá, đây là Ngày rất tốt (10/10 điểm). Xem bảng giờ hoàng đạo phía trên để chọn giờ tốt tiến hành công việc trong ngày.