Lịch ngày 24/05/2018 - 10/04 âm lịch
Dương lịch
Âm lịch
Ngày Hắc đạo
Trực Bế
Sao Khuê
Ngày xấu · 1/10
| Can Chi | Năm Mậu Tuất · Tháng Đinh Tỵ · Ngày Bính Thìn |
|---|---|
| Ngũ hành |
Nạp âm: Sa Trung Thổ (hành Thổ). Ngày Thìn tam hợp với Thân, Tý; lục hợp Dậu; xung tuổi Tuất. Tam Sát kỵ mệnh tuổi: Tỵ, Ngọ, Mùi. |
| Tiết khí | Tiểu mãn |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: Tây Nam · Tài Thần: Chính Tây |
| Giờ tốt (Hoàng đạo) | Canh Dần (03:00 - 04:59), Nhâm Thìn (07:00 - 08:59), Quý Tỵ (09:00 - 10:59), Bính Thân (15:00 - 16:59), Đinh Dậu (17:00 - 18:59), Kỷ Hợi (21:00 - 22:59) |
| Ngày | Hắc đạo — sao Bạch Hổ |
| Thập Nhị Kiến Trừ | Trực Bế — Xấu, chỉ hợp đắp đê, lấp hố; kiêng khai trương, xuất hành. |
| Nhị Thập Bát Tú |
Sao Khuê Mộc Sói —
Sao xấu (Hung)
Nên làm: Tốt cho xuất hành, khai trương, lập kho, xây dựng nhỏ, giao dịch; văn chương hiển đạt.
Kiêng cữ: Kỵ mở cửa, tháo nước, an táng; dễ sinh trộm đạo.
Ngoại lệ: Gặp ngày Thân là Phục Đoạn.
Khuê tinh tạo tác đắc trinh tường
Gia hạ vinh hòa đại cát xương Nhược thị táng mai âm tốt tử Đương niên định chủ lưỡng tam tang Khán khán vận kim, hình thương đáo Trùng trùng quan sự, chủ ôn hoàng Khai môn phóng thủy chiêu tai họa Tam niên lưỡng thứ tổn nhi lang. |
| Khổng Minh Lục Diệu |
Lưu Niên — Việc trì trệ, khó thành, dễ vướng mắc; nên kiên nhẫn, đề phòng. Lưu Niên việc khó lòng thành
Kiện thưa nên hoãn, cầu tài mịt mờ Người đi thời hãy đợi chờ Ốm đau, tang tóc thẫn thờ chẳng may. |
| Bành Tổ Bách Kỵ |
Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương (không sửa bếp). Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang (không khóc lóc). |
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Lưu Niên
Xấu
23:00 - 00:59 và 11:00 - 12:59 (Tý, Ngọ)
Mưu sự khó thành. Cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về.
Tốc Hỷ
Tốt
01:00 - 02:59 và 13:00 - 14:59 (Sửu, Mùi)
Tin vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp may. Mọi việc hòa hợp.
Xích Khẩu
Xấu
03:00 - 04:59 và 15:00 - 16:59 (Dần, Thân)
Đề phòng miệng tiếng, tranh luận cãi cọ. Nên hoãn việc lại. Phòng tiểu nhân, kẻ xấu.
Tiểu Cát
Tốt
05:00 - 06:59 và 17:00 - 18:59 (Mão, Dậu)
Giờ tốt lành. Buôn bán có lời. Gia đạo hòa hợp. Người đi sắp về.
Không Vong
Xấu
07:00 - 08:59 và 19:00 - 20:59 (Thìn, Tuất)
Cầu tài không có lợi. Dễ gặp tai nạn. Việc quan phải đề phòng. Mất của khó tìm.
Đại An
Tốt
09:00 - 10:59 và 21:00 - 22:59 (Tỵ, Hợi)
Mọi việc tốt lành. Cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Ngọc Hạp Thông Thư — Sao tốt / Sao xấu trong ngày
Việc nên làm / Sao tốt
Không có sao tốt nổi bật.
Việc nên kiêng / Sao xấu
- Hắc Đạo (Bạch Hổ): Ngày hắc đạo, nên tránh việc trọng đại, chọn giờ hoàng đạo.
- Trực Bế: Xấu, chỉ hợp đắp đê, lấp hố; kiêng khai trương, xuất hành.
- Sao Khuê (hung): Xấu phần lớn; chỉ hợp xây cất nhỏ.
Giờ hoàng đạo trong ngày
Mậu Tý
23:00 - 00:59
Hắc đạo
Kỷ Sửu
01:00 - 02:59
Hắc đạo
Canh Dần
03:00 - 04:59
Hoàng đạo
Tân Mão
05:00 - 06:59
Hắc đạo
Nhâm Thìn
07:00 - 08:59
Hoàng đạo
Quý Tỵ
09:00 - 10:59
Hoàng đạo
Giáp Ngọ
11:00 - 12:59
Hắc đạo
Ất Mùi
13:00 - 14:59
Hắc đạo
Bính Thân
15:00 - 16:59
Hoàng đạo
Đinh Dậu
17:00 - 18:59
Hoàng đạo
Mậu Tuất
19:00 - 20:59
Hắc đạo
Kỷ Hợi
21:00 - 22:59
Hoàng đạo
Ngày 24/05/2018 là ngày gì?
Ngày 24/05/2018 dương lịch nhằm ngày 10/04 âm lịch, tức ngày Bính Thìn, Thứ năm. Tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Tuất. Tiết khí: Tiểu mãn. Theo đánh giá, đây là Ngày xấu (1/10 điểm). Xem bảng giờ hoàng đạo phía trên để chọn giờ tốt tiến hành công việc trong ngày.