Lịch ngày 23/01/2016 - 14/12 âm lịch

Dương lịch
Âm lịch
Thứ bảy
23
Tháng 1 năm 2016
14
Tháng 12 năm Ất Mùi
Ngày: Giáp Thìn
Tháng: Kỷ Sửu
Ngày Hắc đạo Trực Bình Sao Đê Ngày xấu · 2/10
Can Chi Năm Ất Mùi · Tháng Kỷ Sửu · Ngày Giáp Thìn
Ngũ hành Nạp âm: Phú Đăng Hỏa (hành Hỏa).
Ngày Thìn tam hợp với Thân, Tý; lục hợp Dậu; xung tuổi Tuất.
Tam Sát kỵ mệnh tuổi: Tỵ, Ngọ, Mùi.
Tiết khí Đại hàn
Hướng xuất hành Hỷ Thần: Đông Bắc · Tài Thần: Đông Nam
Giờ tốt (Hoàng đạo) Bính Dần (03:00 - 04:59), Mậu Thìn (07:00 - 08:59), Kỷ Tỵ (09:00 - 10:59), Nhâm Thân (15:00 - 16:59), Quý Dậu (17:00 - 18:59), Ất Hợi (21:00 - 22:59)
Ngày Hắc đạo — sao Thiên Hình
Thập Nhị Kiến Trừ Trực Bình — Tốt mọi việc, đặc biệt san đường, sửa chữa.
Nhị Thập Bát Tú Sao Đê Thổ LạcSao xấu (Hung)
Nên làm: Không có việc gì thật tốt; tạm cho trồng trọt, chăn nuôi.
Kiêng cữ: Kỵ mọi việc trọng đại: dựng nhà, an táng, cưới hỏi, khai trương, xuất hành; dễ mất của, tai hoạ, kiện tụng.
Ngoại lệ: Gặp ngày Hợi là Phục Đoạn, kỵ xuất hành, an táng, khởi công.
Đê tinh tạo tác chủ tai hung
Phí tận điền viên, thương khố không
Mai táng bất khả dụng thử nhật
Huyền thằng, điếu khả, họa trùng trùng
Nhược thị hôn nhân li biệt tán
Dạ chiêu lãng tử nhập phòng trung
Hành thuyền tắc định tạo hướng một
Cánh sinh lung ách, tử tôn cùng.
Khổng Minh Lục Diệu Lưu Niên — Việc trì trệ, khó thành, dễ vướng mắc; nên kiên nhẫn, đề phòng.
Lưu Niên việc khó lòng thành
Kiện thưa nên hoãn, cầu tài mịt mờ
Người đi thời hãy đợi chờ
Ốm đau, tang tóc thẫn thờ chẳng may.
Bành Tổ Bách Kỵ Giáp bất khai thương, tài vật hao tán (không mở kho).
Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang (không khóc lóc).

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Lưu Niên Xấu
23:00 - 00:59 và 11:00 - 12:59 (Tý, Ngọ)
Mưu sự khó thành. Cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về.
Tốc Hỷ Tốt
01:00 - 02:59 và 13:00 - 14:59 (Sửu, Mùi)
Tin vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp may. Mọi việc hòa hợp.
Xích Khẩu Xấu
03:00 - 04:59 và 15:00 - 16:59 (Dần, Thân)
Đề phòng miệng tiếng, tranh luận cãi cọ. Nên hoãn việc lại. Phòng tiểu nhân, kẻ xấu.
Tiểu Cát Tốt
05:00 - 06:59 và 17:00 - 18:59 (Mão, Dậu)
Giờ tốt lành. Buôn bán có lời. Gia đạo hòa hợp. Người đi sắp về.
Không Vong Xấu
07:00 - 08:59 và 19:00 - 20:59 (Thìn, Tuất)
Cầu tài không có lợi. Dễ gặp tai nạn. Việc quan phải đề phòng. Mất của khó tìm.
Đại An Tốt
09:00 - 10:59 và 21:00 - 22:59 (Tỵ, Hợi)
Mọi việc tốt lành. Cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.

Ngọc Hạp Thông Thư — Sao tốt / Sao xấu trong ngày

Việc nên làm / Sao tốt

  • Trực Bình: Tốt mọi việc, đặc biệt san đường, sửa chữa.

Việc nên kiêng / Sao xấu

  • Nguyệt Kỵ: Ngày kỵ trong tháng, hạn chế việc trọng đại.
  • Hắc Đạo (Thiên Hình): Ngày hắc đạo, nên tránh việc trọng đại, chọn giờ hoàng đạo.
  • Sao Đê (hung): Xấu, dễ hao tài, kiêng mọi việc trọng đại.

Giờ hoàng đạo trong ngày

Giáp Tý 23:00 - 00:59 Hắc đạo
Ất Sửu 01:00 - 02:59 Hắc đạo
Bính Dần 03:00 - 04:59 Hoàng đạo
Đinh Mão 05:00 - 06:59 Hắc đạo
Mậu Thìn 07:00 - 08:59 Hoàng đạo
Kỷ Tỵ 09:00 - 10:59 Hoàng đạo
Canh Ngọ 11:00 - 12:59 Hắc đạo
Tân Mùi 13:00 - 14:59 Hắc đạo
Nhâm Thân 15:00 - 16:59 Hoàng đạo
Quý Dậu 17:00 - 18:59 Hoàng đạo
Giáp Tuất 19:00 - 20:59 Hắc đạo
Ất Hợi 21:00 - 22:59 Hoàng đạo

Ngày 23/01/2016 là ngày gì?

Ngày 23/01/2016 dương lịch nhằm ngày 14/12 âm lịch, tức ngày Giáp Thìn, Thứ bảy. Tháng Kỷ Sửu, năm Ất Mùi. Tiết khí: Đại hàn. Theo đánh giá, đây là Ngày xấu (2/10 điểm). Xem bảng giờ hoàng đạo phía trên để chọn giờ tốt tiến hành công việc trong ngày.