Lịch ngày 23/08/2014 - 28/07 âm lịch

Dương lịch
Âm lịch
Thứ bảy
23
Tháng 8 năm 2014
28
Tháng 7 năm Giáp Ngọ
Ngày: Bính Dần
Tháng: Nhâm Thân
Ngày Hoàng đạo Trực Phá Sao Vị Ngày tốt · 7/10
Can Chi Năm Giáp Ngọ · Tháng Nhâm Thân · Ngày Bính Dần
Ngũ hành Nạp âm: Lô Trung Hỏa (hành Hỏa).
Ngày Dần tam hợp với Ngọ, Tuất; lục hợp Hợi; xung tuổi Thân.
Tam Sát kỵ mệnh tuổi: Hợi, Tý, Sửu.
Tiết khí Lập thu
Hướng xuất hành Hỷ Thần: Tây Nam · Tài Thần: Chính Tây
Giờ tốt (Hoàng đạo) Mậu Tý (23:00 - 00:59), Kỷ Sửu (01:00 - 02:59), Nhâm Thìn (07:00 - 08:59), Quý Tỵ (09:00 - 10:59), Ất Mùi (13:00 - 14:59), Mậu Tuất (19:00 - 20:59)
Ngày Hoàng đạo — sao Tư Mệnh
Thập Nhị Kiến Trừ Trực Phá — Xấu, chỉ hợp phá dỡ, chữa bệnh nặng; kiêng việc lớn.
Nhị Thập Bát Tú Sao Vị Thổ TrĩSao tốt (Cát)
Nên làm: Tốt cho tạo tác, cầu tài, nhập kho, gieo trồng, chôn cất; ruộng vườn tươi tốt, phúc lộc dồi dào.
Kiêng cữ: Ít kỵ.
Ngoại lệ: Gặp ngày Dần là Phục Đoạn.
Vị tinh tạo tác sự như hà
Phú quý, vinh hoa, hỷ khí đa
Mai táng tiến lâm quan lộc vị
Tam tai, cửu họa bất phùng tha
Hôn nhân ngộ thử gia phú quý
Phu phụ tề mi, vĩnh bảo hòa
Tòng thử môn đình sinh cát khánh
Nhi tôn đại đại bảo kim pha.
Khổng Minh Lục Diệu Tiểu Cát — Tốt vừa phải, hanh thông, cầu tài và giao dịch thuận lợi.
Tiểu Cát muôn sự tốt lành
Cầu tài phương Bắc, lộc dành đến tay
Người đi nay sắp về ngay
Bệnh tật tan biến, mừng thay cửa nhà.
Bành Tổ Bách Kỵ Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương (không sửa bếp).
Dần bất tế tự, thần quỷ bất thường (không cúng tế).

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Tiểu Cát Tốt
23:00 - 00:59 và 11:00 - 12:59 (Tý, Ngọ)
Giờ tốt lành. Buôn bán có lời. Gia đạo hòa hợp. Người đi sắp về.
Không Vong Xấu
01:00 - 02:59 và 13:00 - 14:59 (Sửu, Mùi)
Cầu tài không có lợi. Dễ gặp tai nạn. Việc quan phải đề phòng. Mất của khó tìm.
Đại An Tốt
03:00 - 04:59 và 15:00 - 16:59 (Dần, Thân)
Mọi việc tốt lành. Cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Lưu Niên Xấu
05:00 - 06:59 và 17:00 - 18:59 (Mão, Dậu)
Mưu sự khó thành. Cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về.
Tốc Hỷ Tốt
07:00 - 08:59 và 19:00 - 20:59 (Thìn, Tuất)
Tin vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp may. Mọi việc hòa hợp.
Xích Khẩu Xấu
09:00 - 10:59 và 21:00 - 22:59 (Tỵ, Hợi)
Đề phòng miệng tiếng, tranh luận cãi cọ. Nên hoãn việc lại. Phòng tiểu nhân, kẻ xấu.

Ngọc Hạp Thông Thư — Sao tốt / Sao xấu trong ngày

Việc nên làm / Sao tốt

  • Hoàng Đạo (Tư Mệnh): Ngày hoàng đạo, được cát tinh chiếu, thuận việc lớn.
  • Sao Vị (cát): Tốt cho tạo tác, cầu tài, nhập kho.

Việc nên kiêng / Sao xấu

  • Nguyệt Phá: Ngày xung với tháng, kiêng khởi công, cưới hỏi, ký kết.
  • Trực Phá: Xấu, chỉ hợp phá dỡ, chữa bệnh nặng; kiêng việc lớn.

Giờ hoàng đạo trong ngày

Mậu Tý 23:00 - 00:59 Hoàng đạo
Kỷ Sửu 01:00 - 02:59 Hoàng đạo
Canh Dần 03:00 - 04:59 Hắc đạo
Tân Mão 05:00 - 06:59 Hắc đạo
Nhâm Thìn 07:00 - 08:59 Hoàng đạo
Quý Tỵ 09:00 - 10:59 Hoàng đạo
Giáp Ngọ 11:00 - 12:59 Hắc đạo
Ất Mùi 13:00 - 14:59 Hoàng đạo
Bính Thân 15:00 - 16:59 Hắc đạo
Đinh Dậu 17:00 - 18:59 Hắc đạo
Mậu Tuất 19:00 - 20:59 Hoàng đạo
Kỷ Hợi 21:00 - 22:59 Hắc đạo

Ngày 23/08/2014 là ngày gì?

Ngày 23/08/2014 dương lịch nhằm ngày 28/07 âm lịch, tức ngày Bính Dần, Thứ bảy. Tháng Nhâm Thân, năm Giáp Ngọ. Tiết khí: Lập thu. Theo đánh giá, đây là Ngày tốt (7/10 điểm). Xem bảng giờ hoàng đạo phía trên để chọn giờ tốt tiến hành công việc trong ngày.