Lịch ngày 28/10/2010 - 21/09 âm lịch

Dương lịch
Âm lịch
Thứ năm
28
Tháng 10 năm 2010
21
Tháng 9 năm Canh Dần
Ngày: Tân Hợi
Tháng: Bính Tuất
Ngày Hắc đạo Trực Trừ Sao Tỉnh Ngày bình thường · 5/10
Can Chi Năm Canh Dần · Tháng Bính Tuất · Ngày Tân Hợi
Ngũ hành Nạp âm: Thoa Xuyến Kim (hành Kim).
Ngày Hợi tam hợp với Mão, Mùi; lục hợp Dần; xung tuổi Tỵ.
Tam Sát kỵ mệnh tuổi: Thân, Dậu, Tuất.
Tiết khí Sương giáng
Hướng xuất hành Hỷ Thần: Tây Nam · Tài Thần: Chính Đông
Giờ tốt (Hoàng đạo) Kỷ Sửu (01:00 - 02:59), Nhâm Thìn (07:00 - 08:59), Giáp Ngọ (11:00 - 12:59), Ất Mùi (13:00 - 14:59), Mậu Tuất (19:00 - 20:59), Kỷ Hợi (21:00 - 22:59)
Ngày Hắc đạo — sao Chu Tước
Thập Nhị Kiến Trừ Trực Trừ — Tốt cho trừ phục, chữa bệnh, cúng tế, dọn dẹp.
Nhị Thập Bát Tú Sao Tỉnh Mộc HãnSao tốt (Cát)
Nên làm: Tốt cho tạo tác, khai trương, cầu tài, gieo trồng, đào giếng, dẫn thuỷ; tài lộc hưng vượng.
Kiêng cữ: Kỵ an táng; kiêng cúng tế thần.
Ngoại lệ: Gặp ngày Tý là Phục Đoạn.
Tỉnh tinh tạo tác vượng tàm điền
Kim bảng đề danh đệ nhất tiên
Mai táng, tu phòng kinh tốt tử
Hốt phong tật nhập hoàng điên tuyền
Khai môn, phóng thủy chiêu tài bạch
Ngưu mã trư dương vượng mạc cát
Quả phụ điền đường lai nhập trạch
Nhi tôn hưng vượng hữu dư tiền.
Khổng Minh Lục Diệu Không Vong — Xấu, việc dễ hỏng, hao tổn, nên tránh khởi sự lớn.
Không Vong việc chẳng nên làm
Cầu tài chẳng được, luống công nhọc nhằn
Người đi tin tức bặt tăm
Ốm đau, thưa kiện khó khăn trăm bề.
Bành Tổ Bách Kỵ Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường (không làm tương).
Hợi bất giá thú, tất chủ phân trương (không cưới gả).

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Không Vong Xấu
23:00 - 00:59 và 11:00 - 12:59 (Tý, Ngọ)
Cầu tài không có lợi. Dễ gặp tai nạn. Việc quan phải đề phòng. Mất của khó tìm.
Đại An Tốt
01:00 - 02:59 và 13:00 - 14:59 (Sửu, Mùi)
Mọi việc tốt lành. Cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Lưu Niên Xấu
03:00 - 04:59 và 15:00 - 16:59 (Dần, Thân)
Mưu sự khó thành. Cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về.
Tốc Hỷ Tốt
05:00 - 06:59 và 17:00 - 18:59 (Mão, Dậu)
Tin vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp may. Mọi việc hòa hợp.
Xích Khẩu Xấu
07:00 - 08:59 và 19:00 - 20:59 (Thìn, Tuất)
Đề phòng miệng tiếng, tranh luận cãi cọ. Nên hoãn việc lại. Phòng tiểu nhân, kẻ xấu.
Tiểu Cát Tốt
09:00 - 10:59 và 21:00 - 22:59 (Tỵ, Hợi)
Giờ tốt lành. Buôn bán có lời. Gia đạo hòa hợp. Người đi sắp về.

Ngọc Hạp Thông Thư — Sao tốt / Sao xấu trong ngày

Việc nên làm / Sao tốt

  • Trực Trừ: Tốt cho trừ phục, chữa bệnh, cúng tế, dọn dẹp.
  • Sao Tỉnh (cát): Tốt cho tạo tác, khai trương, cầu tài.

Việc nên kiêng / Sao xấu

  • Hắc Đạo (Chu Tước): Ngày hắc đạo, nên tránh việc trọng đại, chọn giờ hoàng đạo.

Giờ hoàng đạo trong ngày

Mậu Tý 23:00 - 00:59 Hắc đạo
Kỷ Sửu 01:00 - 02:59 Hoàng đạo
Canh Dần 03:00 - 04:59 Hắc đạo
Tân Mão 05:00 - 06:59 Hắc đạo
Nhâm Thìn 07:00 - 08:59 Hoàng đạo
Quý Tỵ 09:00 - 10:59 Hắc đạo
Giáp Ngọ 11:00 - 12:59 Hoàng đạo
Ất Mùi 13:00 - 14:59 Hoàng đạo
Bính Thân 15:00 - 16:59 Hắc đạo
Đinh Dậu 17:00 - 18:59 Hắc đạo
Mậu Tuất 19:00 - 20:59 Hoàng đạo
Kỷ Hợi 21:00 - 22:59 Hoàng đạo

Ngày 28/10/2010 là ngày gì?

Ngày 28/10/2010 dương lịch nhằm ngày 21/09 âm lịch, tức ngày Tân Hợi, Thứ năm. Tháng Bính Tuất, năm Canh Dần. Tiết khí: Sương giáng. Theo đánh giá, đây là Ngày bình thường (5/10 điểm). Xem bảng giờ hoàng đạo phía trên để chọn giờ tốt tiến hành công việc trong ngày.