Lịch ngày 14/10/2010 - 07/09 âm lịch

Dương lịch
Âm lịch
Thứ năm
14
Tháng 10 năm 2010
7
Tháng 9 năm Canh Dần
Ngày: Đinh Dậu
Tháng: Bính Tuất
Ngày Hoàng đạo Trực Bế Sao Đẩu Ngày tốt · 7/10
Can Chi Năm Canh Dần · Tháng Bính Tuất · Ngày Đinh Dậu
Ngũ hành Nạp âm: Sơn Hạ Hỏa (hành Hỏa).
Ngày Dậu tam hợp với Tỵ, Sửu; lục hợp Thìn; xung tuổi Mão.
Tam Sát kỵ mệnh tuổi: Dần, Mão, Thìn.
Tiết khí Hàn lộ
Hướng xuất hành Hỷ Thần: Chính Nam · Tài Thần: Chính Tây
Giờ tốt (Hoàng đạo) Canh Tý (23:00 - 00:59), Nhâm Dần (03:00 - 04:59), Quý Mão (05:00 - 06:59), Bính Ngọ (11:00 - 12:59), Đinh Mùi (13:00 - 14:59), Kỷ Dậu (17:00 - 18:59)
Ngày Hoàng đạo — sao Minh Đường
Thập Nhị Kiến Trừ Trực Bế — Xấu, chỉ hợp đắp đê, lấp hố; kiêng khai trương, xuất hành.
Nhị Thập Bát Tú Sao Đẩu Mộc GiảiSao tốt (Cát)
Nên làm: Tốt mọi việc, đặc biệt tạo tác, chôn cất, khai trương, cầu tài, mở kho, gieo trồng, xuất hành đều đại lợi.
Kiêng cữ: Ít kỵ; kiêng đào ao giếng.
Ngoại lệ: Gặp ngày Tý là tốt nhất; ngày Thìn là Phục Đoạn.
Đẩu tinh tạo tác chủ chiêu tài
Văn vũ quan viên vị đỉnh thai
Điền trạch tiền tài thiên vạn tiến
Phần doanh tu trúc, phú quý lai
Khai môn, phóng thủy, chiêu ngưu mã
Vượng tài nam nữ chủ hòa hài
Ngộ thử cát tinh lai chiến hộ
Thời chi phúc khánh, vĩnh vô tai.
Khổng Minh Lục Diệu Xích Khẩu — Hung, đề phòng khẩu thiệt, thị phi, cãi vã, mâu thuẫn.
Xích Khẩu là quả bần cùng
Sinh ra khẩu thiệt bàn cùng thị phi
Chẳng thời mất của nó khi
Không thì chó cắn phân ly vợ chồng.
Bành Tổ Bách Kỵ Đinh bất thế đầu, đầu tất sinh sang (không cắt tóc).
Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương (không hội họp tiệc tùng).

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Xích Khẩu Xấu
23:00 - 00:59 và 11:00 - 12:59 (Tý, Ngọ)
Đề phòng miệng tiếng, tranh luận cãi cọ. Nên hoãn việc lại. Phòng tiểu nhân, kẻ xấu.
Tiểu Cát Tốt
01:00 - 02:59 và 13:00 - 14:59 (Sửu, Mùi)
Giờ tốt lành. Buôn bán có lời. Gia đạo hòa hợp. Người đi sắp về.
Không Vong Xấu
03:00 - 04:59 và 15:00 - 16:59 (Dần, Thân)
Cầu tài không có lợi. Dễ gặp tai nạn. Việc quan phải đề phòng. Mất của khó tìm.
Đại An Tốt
05:00 - 06:59 và 17:00 - 18:59 (Mão, Dậu)
Mọi việc tốt lành. Cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Lưu Niên Xấu
07:00 - 08:59 và 19:00 - 20:59 (Thìn, Tuất)
Mưu sự khó thành. Cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về.
Tốc Hỷ Tốt
09:00 - 10:59 và 21:00 - 22:59 (Tỵ, Hợi)
Tin vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp may. Mọi việc hòa hợp.

Ngọc Hạp Thông Thư — Sao tốt / Sao xấu trong ngày

Việc nên làm / Sao tốt

  • Hoàng Đạo (Minh Đường): Ngày hoàng đạo, được cát tinh chiếu, thuận việc lớn.
  • Sao Đẩu (cát): Tốt mọi việc, đặc biệt tạo tác, chôn cất.

Việc nên kiêng / Sao xấu

  • Tam Nương Sát: Kiêng cưới hỏi, khởi công, xuất hành việc lớn.
  • Trực Bế: Xấu, chỉ hợp đắp đê, lấp hố; kiêng khai trương, xuất hành.

Giờ hoàng đạo trong ngày

Canh Tý 23:00 - 00:59 Hoàng đạo
Tân Sửu 01:00 - 02:59 Hắc đạo
Nhâm Dần 03:00 - 04:59 Hoàng đạo
Quý Mão 05:00 - 06:59 Hoàng đạo
Giáp Thìn 07:00 - 08:59 Hắc đạo
Ất Tỵ 09:00 - 10:59 Hắc đạo
Bính Ngọ 11:00 - 12:59 Hoàng đạo
Đinh Mùi 13:00 - 14:59 Hoàng đạo
Mậu Thân 15:00 - 16:59 Hắc đạo
Kỷ Dậu 17:00 - 18:59 Hoàng đạo
Canh Tuất 19:00 - 20:59 Hắc đạo
Tân Hợi 21:00 - 22:59 Hắc đạo

Ngày 14/10/2010 là ngày gì?

Ngày 14/10/2010 dương lịch nhằm ngày 07/09 âm lịch, tức ngày Đinh Dậu, Thứ năm. Tháng Bính Tuất, năm Canh Dần. Tiết khí: Hàn lộ. Theo đánh giá, đây là Ngày tốt (7/10 điểm). Xem bảng giờ hoàng đạo phía trên để chọn giờ tốt tiến hành công việc trong ngày.