Lịch ngày 12/10/2010 - 05/09 âm lịch

Dương lịch
Âm lịch
Thứ ba
12
Tháng 10 năm 2010
5
Tháng 9 năm Canh Dần
Ngày: Ất Mùi
Tháng: Bính Tuất
Ngày Hắc đạo Trực Thu Sao Vĩ Ngày bình thường · 4/10
Can Chi Năm Canh Dần · Tháng Bính Tuất · Ngày Ất Mùi
Ngũ hành Nạp âm: Sa Trung Kim (hành Kim).
Ngày Mùi tam hợp với Hợi, Mão; lục hợp Ngọ; xung tuổi Sửu.
Tam Sát kỵ mệnh tuổi: Thân, Dậu, Tuất.
Tiết khí Hàn lộ
Hướng xuất hành Hỷ Thần: Tây Bắc · Tài Thần: Đông Nam
Giờ tốt (Hoàng đạo) Mậu Dần (03:00 - 04:59), Kỷ Mão (05:00 - 06:59), Tân Tỵ (09:00 - 10:59), Giáp Thân (15:00 - 16:59), Bính Tuất (19:00 - 20:59), Đinh Hợi (21:00 - 22:59)
Ngày Hắc đạo — sao Câu Trần
Thập Nhị Kiến Trừ Trực Thu — Tốt cho thu hoạch, cầu tài, nhập kho; kiêng an táng.
Nhị Thập Bát Tú Sao Vĩ Hoả HổSao tốt (Cát)
Nên làm: Đại cát: cưới gả, dựng nhà, khai trương, chôn cất, tạo tác, cầu tài; sinh con phú quý, gia đạo hưng long.
Kiêng cữ: Kỵ đi thuyền, đóng giường.
Ngoại lệ: Gặp ngày Thân là Phục Đoạn, kỵ an táng, xuất hành.
Vĩ tinh tạo tác đắc thiên ân
Phú quý, vinh hoa, phúc thọ ninh
Chiêu tài tiến bảo, tiến điền địa
Hòa hợp hôn nhân, quý tử tôn
Mai táng nhược năng y thử nhật
Nam thanh, nữ chính, tử tôn hưng
Khai môn, phóng thủy, chiêu điền địa
Đại đại công hầu, viễn bá danh.
Khổng Minh Lục Diệu Lưu Niên — Việc trì trệ, khó thành, dễ vướng mắc; nên kiên nhẫn, đề phòng.
Lưu Niên việc khó lòng thành
Kiện thưa nên hoãn, cầu tài mịt mờ
Người đi thời hãy đợi chờ
Ốm đau, tang tóc thẫn thờ chẳng may.
Bành Tổ Bách Kỵ Ất bất tài thực, thiên mộc bất trường (không trồng cây).
Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng (không uống thuốc).

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Lưu Niên Xấu
23:00 - 00:59 và 11:00 - 12:59 (Tý, Ngọ)
Mưu sự khó thành. Cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về.
Tốc Hỷ Tốt
01:00 - 02:59 và 13:00 - 14:59 (Sửu, Mùi)
Tin vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp may. Mọi việc hòa hợp.
Xích Khẩu Xấu
03:00 - 04:59 và 15:00 - 16:59 (Dần, Thân)
Đề phòng miệng tiếng, tranh luận cãi cọ. Nên hoãn việc lại. Phòng tiểu nhân, kẻ xấu.
Tiểu Cát Tốt
05:00 - 06:59 và 17:00 - 18:59 (Mão, Dậu)
Giờ tốt lành. Buôn bán có lời. Gia đạo hòa hợp. Người đi sắp về.
Không Vong Xấu
07:00 - 08:59 và 19:00 - 20:59 (Thìn, Tuất)
Cầu tài không có lợi. Dễ gặp tai nạn. Việc quan phải đề phòng. Mất của khó tìm.
Đại An Tốt
09:00 - 10:59 và 21:00 - 22:59 (Tỵ, Hợi)
Mọi việc tốt lành. Cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.

Ngọc Hạp Thông Thư — Sao tốt / Sao xấu trong ngày

Việc nên làm / Sao tốt

  • Sao Vĩ (cát): Tốt cho cưới hỏi, tạo tác, khai trương.

Việc nên kiêng / Sao xấu

  • Nguyệt Kỵ: Ngày kỵ trong tháng, hạn chế việc trọng đại.
  • Hắc Đạo (Câu Trần): Ngày hắc đạo, nên tránh việc trọng đại, chọn giờ hoàng đạo.

Giờ hoàng đạo trong ngày

Bính Tý 23:00 - 00:59 Hắc đạo
Đinh Sửu 01:00 - 02:59 Hắc đạo
Mậu Dần 03:00 - 04:59 Hoàng đạo
Kỷ Mão 05:00 - 06:59 Hoàng đạo
Canh Thìn 07:00 - 08:59 Hắc đạo
Tân Tỵ 09:00 - 10:59 Hoàng đạo
Nhâm Ngọ 11:00 - 12:59 Hắc đạo
Quý Mùi 13:00 - 14:59 Hắc đạo
Giáp Thân 15:00 - 16:59 Hoàng đạo
Ất Dậu 17:00 - 18:59 Hắc đạo
Bính Tuất 19:00 - 20:59 Hoàng đạo
Đinh Hợi 21:00 - 22:59 Hoàng đạo

Ngày 12/10/2010 là ngày gì?

Ngày 12/10/2010 dương lịch nhằm ngày 05/09 âm lịch, tức ngày Ất Mùi, Thứ ba. Tháng Bính Tuất, năm Canh Dần. Tiết khí: Hàn lộ. Theo đánh giá, đây là Ngày bình thường (4/10 điểm). Xem bảng giờ hoàng đạo phía trên để chọn giờ tốt tiến hành công việc trong ngày.