Lịch ngày 30/03/2010 - 15/02 âm lịch

Dương lịch
Âm lịch
Thứ ba
30
Tháng 3 năm 2010
15
Tháng 2 năm Canh Dần
Ngày: Kỷ Mão
Tháng: Kỷ Mão
Ngày Hắc đạo Trực Kiến Sao Vĩ Ngày bình thường · 4/10
Can Chi Năm Canh Dần · Tháng Kỷ Mão · Ngày Kỷ Mão
Ngũ hành Nạp âm: Thành Đầu Thổ (hành Thổ).
Ngày Mão tam hợp với Hợi, Mùi; lục hợp Tuất; xung tuổi Dậu.
Tam Sát kỵ mệnh tuổi: Thân, Dậu, Tuất.
Tiết khí Xuân phân
Hướng xuất hành Hỷ Thần: Đông Bắc · Tài Thần: Chính Bắc
Giờ tốt (Hoàng đạo) Giáp Tý (23:00 - 00:59), Bính Dần (03:00 - 04:59), Đinh Mão (05:00 - 06:59), Canh Ngọ (11:00 - 12:59), Tân Mùi (13:00 - 14:59), Quý Dậu (17:00 - 18:59)
Ngày Hắc đạo — sao Nguyên Vũ
Thập Nhị Kiến Trừ Trực Kiến — Tốt cho nhậm chức, xuất hành; kiêng động thổ, an táng.
Nhị Thập Bát Tú Sao Vĩ Hoả HổSao tốt (Cát)
Nên làm: Đại cát: cưới gả, dựng nhà, khai trương, chôn cất, tạo tác, cầu tài; sinh con phú quý, gia đạo hưng long.
Kiêng cữ: Kỵ đi thuyền, đóng giường.
Ngoại lệ: Gặp ngày Thân là Phục Đoạn, kỵ an táng, xuất hành.
Vĩ tinh tạo tác đắc thiên ân
Phú quý, vinh hoa, phúc thọ ninh
Chiêu tài tiến bảo, tiến điền địa
Hòa hợp hôn nhân, quý tử tôn
Mai táng nhược năng y thử nhật
Nam thanh, nữ chính, tử tôn hưng
Khai môn, phóng thủy, chiêu điền địa
Đại đại công hầu, viễn bá danh.
Khổng Minh Lục Diệu Tiểu Cát — Tốt vừa phải, hanh thông, cầu tài và giao dịch thuận lợi.
Tiểu Cát muôn sự tốt lành
Cầu tài phương Bắc, lộc dành đến tay
Người đi nay sắp về ngay
Bệnh tật tan biến, mừng thay cửa nhà.
Bành Tổ Bách Kỵ Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tương hoàn (không phá khoán ước).
Mão bất xuyên tỉnh, thủy tuyền bất hương (không đào giếng).

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Tiểu Cát Tốt
23:00 - 00:59 và 11:00 - 12:59 (Tý, Ngọ)
Giờ tốt lành. Buôn bán có lời. Gia đạo hòa hợp. Người đi sắp về.
Không Vong Xấu
01:00 - 02:59 và 13:00 - 14:59 (Sửu, Mùi)
Cầu tài không có lợi. Dễ gặp tai nạn. Việc quan phải đề phòng. Mất của khó tìm.
Đại An Tốt
03:00 - 04:59 và 15:00 - 16:59 (Dần, Thân)
Mọi việc tốt lành. Cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Lưu Niên Xấu
05:00 - 06:59 và 17:00 - 18:59 (Mão, Dậu)
Mưu sự khó thành. Cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về.
Tốc Hỷ Tốt
07:00 - 08:59 và 19:00 - 20:59 (Thìn, Tuất)
Tin vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp may. Mọi việc hòa hợp.
Xích Khẩu Xấu
09:00 - 10:59 và 21:00 - 22:59 (Tỵ, Hợi)
Đề phòng miệng tiếng, tranh luận cãi cọ. Nên hoãn việc lại. Phòng tiểu nhân, kẻ xấu.

Ngọc Hạp Thông Thư — Sao tốt / Sao xấu trong ngày

Việc nên làm / Sao tốt

  • Sao Vĩ (cát): Tốt cho cưới hỏi, tạo tác, khai trương.

Việc nên kiêng / Sao xấu

  • Hắc Đạo (Nguyên Vũ): Ngày hắc đạo, nên tránh việc trọng đại, chọn giờ hoàng đạo.

Giờ hoàng đạo trong ngày

Giáp Tý 23:00 - 00:59 Hoàng đạo
Ất Sửu 01:00 - 02:59 Hắc đạo
Bính Dần 03:00 - 04:59 Hoàng đạo
Đinh Mão 05:00 - 06:59 Hoàng đạo
Mậu Thìn 07:00 - 08:59 Hắc đạo
Kỷ Tỵ 09:00 - 10:59 Hắc đạo
Canh Ngọ 11:00 - 12:59 Hoàng đạo
Tân Mùi 13:00 - 14:59 Hoàng đạo
Nhâm Thân 15:00 - 16:59 Hắc đạo
Quý Dậu 17:00 - 18:59 Hoàng đạo
Giáp Tuất 19:00 - 20:59 Hắc đạo
Ất Hợi 21:00 - 22:59 Hắc đạo

Ngày 30/03/2010 là ngày gì?

Ngày 30/03/2010 dương lịch nhằm ngày 15/02 âm lịch, tức ngày Kỷ Mão, Thứ ba. Tháng Kỷ Mão, năm Canh Dần. Tiết khí: Xuân phân. Theo đánh giá, đây là Ngày bình thường (4/10 điểm). Xem bảng giờ hoàng đạo phía trên để chọn giờ tốt tiến hành công việc trong ngày.