Lịch ngày 19/09/2009 - 01/08 âm lịch

Dương lịch
Âm lịch
Thứ bảy
19
Tháng 9 năm 2009
1
Tháng 8 năm Kỷ Sửu
Ngày: Đinh Mão
Tháng: Quý Dậu
Ngày Hắc đạo Trực Phá Sao Nữ Ngày xấu · 1/10
Can Chi Năm Kỷ Sửu · Tháng Quý Dậu · Ngày Đinh Mão
Ngũ hành Nạp âm: Lô Trung Hỏa (hành Hỏa).
Ngày Mão tam hợp với Hợi, Mùi; lục hợp Tuất; xung tuổi Dậu.
Tam Sát kỵ mệnh tuổi: Thân, Dậu, Tuất.
Tiết khí Bạch lộ
Hướng xuất hành Hỷ Thần: Chính Nam · Tài Thần: Chính Tây
Giờ tốt (Hoàng đạo) Canh Tý (23:00 - 00:59), Nhâm Dần (03:00 - 04:59), Quý Mão (05:00 - 06:59), Bính Ngọ (11:00 - 12:59), Đinh Mùi (13:00 - 14:59), Kỷ Dậu (17:00 - 18:59)
Ngày Hắc đạo — sao Nguyên Vũ
Thập Nhị Kiến Trừ Trực Phá — Xấu, chỉ hợp phá dỡ, chữa bệnh nặng; kiêng việc lớn.
Nhị Thập Bát Tú Sao Nữ Thổ DơiSao xấu (Hung)
Nên làm: Chỉ nên học nghề, may vá, thêu thùa; không hợp việc lớn.
Kiêng cữ: Kỵ tranh chấp, kiện tụng, an táng, cưới gả, xây cất; dễ sinh thị phi, cãi vã.
Ngoại lệ: Gặp ngày Hợi là Phục Đoạn Sát.
Nữ tinh tạo tác tổn bà nương
Huynh đệ tương hiềm tựa hổ lang
Mai táng sinh tai phùng quỷ quái
Điên tà tật bệnh cánh ôn hoàng
Vi sự đáo quan, tài thất tán
Tả lị lưu liên bất khả đương
Khai môn, phóng thủy phùng thử nhật
Toàn gia tán bại, chủ ly hương.
Khổng Minh Lục Diệu Tốc Hỷ — Niềm vui đến nhanh, tốt cho cầu tài, gặp gỡ, tin mừng.
Tốc Hỷ tin vui đến nhà
Cầu tài phương Nam thật là hanh thông
Người đi sắp gặp tương phùng
Ốm đau nhẹ nhõm, việc công vui vầy.
Bành Tổ Bách Kỵ Đinh bất thế đầu, đầu tất sinh sang (không cắt tóc).
Mão bất xuyên tỉnh, thủy tuyền bất hương (không đào giếng).

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Tốc Hỷ Tốt
23:00 - 00:59 và 11:00 - 12:59 (Tý, Ngọ)
Tin vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp may. Mọi việc hòa hợp.
Xích Khẩu Xấu
01:00 - 02:59 và 13:00 - 14:59 (Sửu, Mùi)
Đề phòng miệng tiếng, tranh luận cãi cọ. Nên hoãn việc lại. Phòng tiểu nhân, kẻ xấu.
Tiểu Cát Tốt
03:00 - 04:59 và 15:00 - 16:59 (Dần, Thân)
Giờ tốt lành. Buôn bán có lời. Gia đạo hòa hợp. Người đi sắp về.
Không Vong Xấu
05:00 - 06:59 và 17:00 - 18:59 (Mão, Dậu)
Cầu tài không có lợi. Dễ gặp tai nạn. Việc quan phải đề phòng. Mất của khó tìm.
Đại An Tốt
07:00 - 08:59 và 19:00 - 20:59 (Thìn, Tuất)
Mọi việc tốt lành. Cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Lưu Niên Xấu
09:00 - 10:59 và 21:00 - 22:59 (Tỵ, Hợi)
Mưu sự khó thành. Cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về.

Ngọc Hạp Thông Thư — Sao tốt / Sao xấu trong ngày

Việc nên làm / Sao tốt

Không có sao tốt nổi bật.

Việc nên kiêng / Sao xấu

  • Nguyệt Phá: Ngày xung với tháng, kiêng khởi công, cưới hỏi, ký kết.
  • Hắc Đạo (Nguyên Vũ): Ngày hắc đạo, nên tránh việc trọng đại, chọn giờ hoàng đạo.
  • Trực Phá: Xấu, chỉ hợp phá dỡ, chữa bệnh nặng; kiêng việc lớn.
  • Sao Nữ (hung): Xấu, kiêng tranh chấp, an táng.

Giờ hoàng đạo trong ngày

Canh Tý 23:00 - 00:59 Hoàng đạo
Tân Sửu 01:00 - 02:59 Hắc đạo
Nhâm Dần 03:00 - 04:59 Hoàng đạo
Quý Mão 05:00 - 06:59 Hoàng đạo
Giáp Thìn 07:00 - 08:59 Hắc đạo
Ất Tỵ 09:00 - 10:59 Hắc đạo
Bính Ngọ 11:00 - 12:59 Hoàng đạo
Đinh Mùi 13:00 - 14:59 Hoàng đạo
Mậu Thân 15:00 - 16:59 Hắc đạo
Kỷ Dậu 17:00 - 18:59 Hoàng đạo
Canh Tuất 19:00 - 20:59 Hắc đạo
Tân Hợi 21:00 - 22:59 Hắc đạo

Ngày 19/09/2009 là ngày gì?

Ngày 19/09/2009 dương lịch nhằm ngày 01/08 âm lịch, tức ngày Đinh Mão, Thứ bảy. Tháng Quý Dậu, năm Kỷ Sửu. Tiết khí: Bạch lộ. Theo đánh giá, đây là Ngày xấu (1/10 điểm). Xem bảng giờ hoàng đạo phía trên để chọn giờ tốt tiến hành công việc trong ngày.