Lịch ngày 07/07/2009 - 15/05 (nhuận) âm lịch

Dương lịch
Âm lịch
Thứ ba
7
Tháng 7 năm 2009
15
Tháng 5 (nhuận) năm Kỷ Sửu
Ngày: Quý Sửu
Tháng: Canh Ngọ
Ngày Hoàng đạo Trực Nguy Sao Chủy Ngày bình thường · 5/10
Can Chi Năm Kỷ Sửu · Tháng Canh Ngọ · Ngày Quý Sửu
Ngũ hành Nạp âm: Tang Đố Mộc (hành Mộc).
Ngày Sửu tam hợp với Tỵ, Dậu; lục hợp Tý; xung tuổi Mùi.
Tam Sát kỵ mệnh tuổi: Dần, Mão, Thìn.
Tiết khí Hạ chí
Hướng xuất hành Hỷ Thần: Đông Nam · Tài Thần: Chính Nam
Giờ tốt (Hoàng đạo) Giáp Dần (03:00 - 04:59), Ất Mão (05:00 - 06:59), Đinh Tỵ (09:00 - 10:59), Canh Thân (15:00 - 16:59), Nhâm Tuất (19:00 - 20:59), Quý Hợi (21:00 - 22:59)
Ngày Hoàng đạo — sao Minh Đường
Thập Nhị Kiến Trừ Trực Nguy — Xấu, dễ nguy hiểm; kiêng lên cao, đi xa, khởi sự.
Nhị Thập Bát Tú Sao Chủy Hoả KhỉSao xấu (Hung)
Nên làm: Hầu như không có việc gì tốt (Chủy là hung tú bậc nhất).
Kiêng cữ: Trăm việc đều kỵ: cưới gả, an táng, khởi công, xuất hành đều đại hung, hao tài, tổn đinh.
Ngoại lệ: Gặp ngày Thân là Phục Đoạn, càng thêm xấu.
Chủy tinh tạo tác hữu đồ hình
Tam niên tất đinh chủ linh đinh
Mai táng tốt tử đa do thử
Thủ định Dần niên tiện sát nhân
Tam tang bất chỉ giai do thử
Nhất nhân dược độc nhị nhân thân
Gia môn điền địa giai thoán bại
Thương khố kim tiền hóa tác cần.
Khổng Minh Lục Diệu Lưu Niên — Việc trì trệ, khó thành, dễ vướng mắc; nên kiên nhẫn, đề phòng.
Lưu Niên việc khó lòng thành
Kiện thưa nên hoãn, cầu tài mịt mờ
Người đi thời hãy đợi chờ
Ốm đau, tang tóc thẫn thờ chẳng may.
Bành Tổ Bách Kỵ Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường (không kiện tụng).
Sửu bất quan đới, chủ bất hoàn hương (không đội mũ nhậm chức).

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Lưu Niên Xấu
23:00 - 00:59 và 11:00 - 12:59 (Tý, Ngọ)
Mưu sự khó thành. Cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về.
Tốc Hỷ Tốt
01:00 - 02:59 và 13:00 - 14:59 (Sửu, Mùi)
Tin vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp may. Mọi việc hòa hợp.
Xích Khẩu Xấu
03:00 - 04:59 và 15:00 - 16:59 (Dần, Thân)
Đề phòng miệng tiếng, tranh luận cãi cọ. Nên hoãn việc lại. Phòng tiểu nhân, kẻ xấu.
Tiểu Cát Tốt
05:00 - 06:59 và 17:00 - 18:59 (Mão, Dậu)
Giờ tốt lành. Buôn bán có lời. Gia đạo hòa hợp. Người đi sắp về.
Không Vong Xấu
07:00 - 08:59 và 19:00 - 20:59 (Thìn, Tuất)
Cầu tài không có lợi. Dễ gặp tai nạn. Việc quan phải đề phòng. Mất của khó tìm.
Đại An Tốt
09:00 - 10:59 và 21:00 - 22:59 (Tỵ, Hợi)
Mọi việc tốt lành. Cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.

Ngọc Hạp Thông Thư — Sao tốt / Sao xấu trong ngày

Việc nên làm / Sao tốt

  • Hoàng Đạo (Minh Đường): Ngày hoàng đạo, được cát tinh chiếu, thuận việc lớn.

Việc nên kiêng / Sao xấu

  • Trực Nguy: Xấu, dễ nguy hiểm; kiêng lên cao, đi xa, khởi sự.
  • Sao Chủy (hung): Xấu nhất trong 28 tú, kiêng mọi việc.

Giờ hoàng đạo trong ngày

Nhâm Tý 23:00 - 00:59 Hắc đạo
Quý Sửu 01:00 - 02:59 Hắc đạo
Giáp Dần 03:00 - 04:59 Hoàng đạo
Ất Mão 05:00 - 06:59 Hoàng đạo
Bính Thìn 07:00 - 08:59 Hắc đạo
Đinh Tỵ 09:00 - 10:59 Hoàng đạo
Mậu Ngọ 11:00 - 12:59 Hắc đạo
Kỷ Mùi 13:00 - 14:59 Hắc đạo
Canh Thân 15:00 - 16:59 Hoàng đạo
Tân Dậu 17:00 - 18:59 Hắc đạo
Nhâm Tuất 19:00 - 20:59 Hoàng đạo
Quý Hợi 21:00 - 22:59 Hoàng đạo

Ngày 07/07/2009 là ngày gì?

Ngày 07/07/2009 dương lịch nhằm ngày 15/05 (nhuận) âm lịch, tức ngày Quý Sửu, Thứ ba. Tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Sửu. Tiết khí: Hạ chí. Theo đánh giá, đây là Ngày bình thường (5/10 điểm). Xem bảng giờ hoàng đạo phía trên để chọn giờ tốt tiến hành công việc trong ngày.