Lịch ngày 19/06/1999 - 06/05 âm lịch

Dương lịch
Âm lịch
Thứ bảy
19
Tháng 6 năm 1999
6
Tháng 5 năm Kỷ Mão
Ngày: Nhâm Dần
Tháng: Canh Ngọ
Ngày Hắc đạo Trực Thành Sao Vị Ngày tốt · 6/10
Can Chi Năm Kỷ Mão · Tháng Canh Ngọ · Ngày Nhâm Dần
Ngũ hành Nạp âm: Kim Bạch Kim (hành Kim).
Ngày Dần tam hợp với Ngọ, Tuất; lục hợp Hợi; xung tuổi Thân.
Tam Sát kỵ mệnh tuổi: Hợi, Tý, Sửu.
Tiết khí Mang chủng
Hướng xuất hành Hỷ Thần: Chính Nam · Tài Thần: Chính Nam
Giờ tốt (Hoàng đạo) Canh Tý (23:00 - 00:59), Tân Sửu (01:00 - 02:59), Giáp Thìn (07:00 - 08:59), Ất Tỵ (09:00 - 10:59), Đinh Mùi (13:00 - 14:59), Canh Tuất (19:00 - 20:59)
Ngày Hắc đạo — sao Thiên Hình
Thập Nhị Kiến Trừ Trực Thành — Tốt cho khai trương, nhập học, cưới hỏi, mọi việc thành.
Nhị Thập Bát Tú Sao Vị Thổ TrĩSao tốt (Cát)
Nên làm: Tốt cho tạo tác, cầu tài, nhập kho, gieo trồng, chôn cất; ruộng vườn tươi tốt, phúc lộc dồi dào.
Kiêng cữ: Ít kỵ.
Ngoại lệ: Gặp ngày Dần là Phục Đoạn.
Vị tinh tạo tác sự như hà
Phú quý, vinh hoa, hỷ khí đa
Mai táng tiến lâm quan lộc vị
Tam tai, cửu họa bất phùng tha
Hôn nhân ngộ thử gia phú quý
Phu phụ tề mi, vĩnh bảo hòa
Tòng thử môn đình sinh cát khánh
Nhi tôn đại đại bảo kim pha.
Khổng Minh Lục Diệu Tiểu Cát — Tốt vừa phải, hanh thông, cầu tài và giao dịch thuận lợi.
Tiểu Cát muôn sự tốt lành
Cầu tài phương Bắc, lộc dành đến tay
Người đi nay sắp về ngay
Bệnh tật tan biến, mừng thay cửa nhà.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhâm bất quyết thủy, cánh nan đề phòng (không tháo nước).
Dần bất tế tự, thần quỷ bất thường (không cúng tế).

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Tiểu Cát Tốt
23:00 - 00:59 và 11:00 - 12:59 (Tý, Ngọ)
Giờ tốt lành. Buôn bán có lời. Gia đạo hòa hợp. Người đi sắp về.
Không Vong Xấu
01:00 - 02:59 và 13:00 - 14:59 (Sửu, Mùi)
Cầu tài không có lợi. Dễ gặp tai nạn. Việc quan phải đề phòng. Mất của khó tìm.
Đại An Tốt
03:00 - 04:59 và 15:00 - 16:59 (Dần, Thân)
Mọi việc tốt lành. Cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Lưu Niên Xấu
05:00 - 06:59 và 17:00 - 18:59 (Mão, Dậu)
Mưu sự khó thành. Cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về.
Tốc Hỷ Tốt
07:00 - 08:59 và 19:00 - 20:59 (Thìn, Tuất)
Tin vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp may. Mọi việc hòa hợp.
Xích Khẩu Xấu
09:00 - 10:59 và 21:00 - 22:59 (Tỵ, Hợi)
Đề phòng miệng tiếng, tranh luận cãi cọ. Nên hoãn việc lại. Phòng tiểu nhân, kẻ xấu.

Ngọc Hạp Thông Thư — Sao tốt / Sao xấu trong ngày

Việc nên làm / Sao tốt

  • Tam Hợp: Ngày hợp cục với tháng, thuận cưới hỏi, ký kết, hợp tác.
  • Trực Thành: Tốt cho khai trương, nhập học, cưới hỏi, mọi việc thành.
  • Sao Vị (cát): Tốt cho tạo tác, cầu tài, nhập kho.

Việc nên kiêng / Sao xấu

  • Hắc Đạo (Thiên Hình): Ngày hắc đạo, nên tránh việc trọng đại, chọn giờ hoàng đạo.

Giờ hoàng đạo trong ngày

Canh Tý 23:00 - 00:59 Hoàng đạo
Tân Sửu 01:00 - 02:59 Hoàng đạo
Nhâm Dần 03:00 - 04:59 Hắc đạo
Quý Mão 05:00 - 06:59 Hắc đạo
Giáp Thìn 07:00 - 08:59 Hoàng đạo
Ất Tỵ 09:00 - 10:59 Hoàng đạo
Bính Ngọ 11:00 - 12:59 Hắc đạo
Đinh Mùi 13:00 - 14:59 Hoàng đạo
Mậu Thân 15:00 - 16:59 Hắc đạo
Kỷ Dậu 17:00 - 18:59 Hắc đạo
Canh Tuất 19:00 - 20:59 Hoàng đạo
Tân Hợi 21:00 - 22:59 Hắc đạo

Ngày 19/06/1999 là ngày gì?

Ngày 19/06/1999 dương lịch nhằm ngày 06/05 âm lịch, tức ngày Nhâm Dần, Thứ bảy. Tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Mão. Tiết khí: Mang chủng. Theo đánh giá, đây là Ngày tốt (6/10 điểm). Xem bảng giờ hoàng đạo phía trên để chọn giờ tốt tiến hành công việc trong ngày.