Lịch ngày 27/03/1997 - 19/02 âm lịch

Dương lịch
Âm lịch
Thứ năm
27
Tháng 3 năm 1997
19
Tháng 2 năm Đinh Sửu
Ngày: Mậu Thìn
Tháng: Quý Mão
Ngày Hoàng đạo Trực Trừ Sao Khuê Ngày tốt · 7/10
Can Chi Năm Đinh Sửu · Tháng Quý Mão · Ngày Mậu Thìn
Ngũ hành Nạp âm: Đại Lâm Mộc (hành Mộc).
Ngày Thìn tam hợp với Thân, Tý; lục hợp Dậu; xung tuổi Tuất.
Tam Sát kỵ mệnh tuổi: Tỵ, Ngọ, Mùi.
Tiết khí Xuân phân
Hướng xuất hành Hỷ Thần: Đông Nam · Tài Thần: Chính Bắc
Giờ tốt (Hoàng đạo) Giáp Dần (03:00 - 04:59), Bính Thìn (07:00 - 08:59), Đinh Tỵ (09:00 - 10:59), Canh Thân (15:00 - 16:59), Tân Dậu (17:00 - 18:59), Quý Hợi (21:00 - 22:59)
Ngày Hoàng đạo — sao Tư Mệnh
Thập Nhị Kiến Trừ Trực Trừ — Tốt cho trừ phục, chữa bệnh, cúng tế, dọn dẹp.
Nhị Thập Bát Tú Sao Khuê Mộc SóiSao xấu (Hung)
Nên làm: Tốt cho xuất hành, khai trương, lập kho, xây dựng nhỏ, giao dịch; văn chương hiển đạt.
Kiêng cữ: Kỵ mở cửa, tháo nước, an táng; dễ sinh trộm đạo.
Ngoại lệ: Gặp ngày Thân là Phục Đoạn.
Khuê tinh tạo tác đắc trinh tường
Gia hạ vinh hòa đại cát xương
Nhược thị táng mai âm tốt tử
Đương niên định chủ lưỡng tam tang
Khán khán vận kim, hình thương đáo
Trùng trùng quan sự, chủ ôn hoàng
Khai môn phóng thủy chiêu tai họa
Tam niên lưỡng thứ tổn nhi lang.
Khổng Minh Lục Diệu Tốc Hỷ — Niềm vui đến nhanh, tốt cho cầu tài, gặp gỡ, tin mừng.
Tốc Hỷ tin vui đến nhà
Cầu tài phương Nam thật là hanh thông
Người đi sắp gặp tương phùng
Ốm đau nhẹ nhõm, việc công vui vầy.
Bành Tổ Bách Kỵ Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường (không nhận ruộng).
Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang (không khóc lóc).

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Tốc Hỷ Tốt
23:00 - 00:59 và 11:00 - 12:59 (Tý, Ngọ)
Tin vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp may. Mọi việc hòa hợp.
Xích Khẩu Xấu
01:00 - 02:59 và 13:00 - 14:59 (Sửu, Mùi)
Đề phòng miệng tiếng, tranh luận cãi cọ. Nên hoãn việc lại. Phòng tiểu nhân, kẻ xấu.
Tiểu Cát Tốt
03:00 - 04:59 và 15:00 - 16:59 (Dần, Thân)
Giờ tốt lành. Buôn bán có lời. Gia đạo hòa hợp. Người đi sắp về.
Không Vong Xấu
05:00 - 06:59 và 17:00 - 18:59 (Mão, Dậu)
Cầu tài không có lợi. Dễ gặp tai nạn. Việc quan phải đề phòng. Mất của khó tìm.
Đại An Tốt
07:00 - 08:59 và 19:00 - 20:59 (Thìn, Tuất)
Mọi việc tốt lành. Cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Lưu Niên Xấu
09:00 - 10:59 và 21:00 - 22:59 (Tỵ, Hợi)
Mưu sự khó thành. Cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về.

Ngọc Hạp Thông Thư — Sao tốt / Sao xấu trong ngày

Việc nên làm / Sao tốt

  • Hoàng Đạo (Tư Mệnh): Ngày hoàng đạo, được cát tinh chiếu, thuận việc lớn.
  • Trực Trừ: Tốt cho trừ phục, chữa bệnh, cúng tế, dọn dẹp.

Việc nên kiêng / Sao xấu

  • Sao Khuê (hung): Xấu phần lớn; chỉ hợp xây cất nhỏ.

Giờ hoàng đạo trong ngày

Nhâm Tý 23:00 - 00:59 Hắc đạo
Quý Sửu 01:00 - 02:59 Hắc đạo
Giáp Dần 03:00 - 04:59 Hoàng đạo
Ất Mão 05:00 - 06:59 Hắc đạo
Bính Thìn 07:00 - 08:59 Hoàng đạo
Đinh Tỵ 09:00 - 10:59 Hoàng đạo
Mậu Ngọ 11:00 - 12:59 Hắc đạo
Kỷ Mùi 13:00 - 14:59 Hắc đạo
Canh Thân 15:00 - 16:59 Hoàng đạo
Tân Dậu 17:00 - 18:59 Hoàng đạo
Nhâm Tuất 19:00 - 20:59 Hắc đạo
Quý Hợi 21:00 - 22:59 Hoàng đạo

Ngày 27/03/1997 là ngày gì?

Ngày 27/03/1997 dương lịch nhằm ngày 19/02 âm lịch, tức ngày Mậu Thìn, Thứ năm. Tháng Quý Mão, năm Đinh Sửu. Tiết khí: Xuân phân. Theo đánh giá, đây là Ngày tốt (7/10 điểm). Xem bảng giờ hoàng đạo phía trên để chọn giờ tốt tiến hành công việc trong ngày.