Lịch ngày 13/11/1968 - 23/09 âm lịch

Dương lịch
Âm lịch
Thứ tư
13
Tháng 11 năm 1968
23
Tháng 9 năm Mậu Thân
Ngày: Đinh Hợi
Tháng: Nhâm Tuất
Ngày Hoàng đạo Trực Kiến Sao Bích Ngày rất tốt · 8/10
Can Chi Năm Mậu Thân · Tháng Nhâm Tuất · Ngày Đinh Hợi
Ngũ hành Nạp âm: Ốc Thượng Thổ (hành Thổ).
Ngày Hợi tam hợp với Mão, Mùi; lục hợp Dần; xung tuổi Tỵ.
Tam Sát kỵ mệnh tuổi: Thân, Dậu, Tuất.
Tiết khí Lập đông
Hướng xuất hành Hỷ Thần: Chính Nam · Tài Thần: Chính Tây
Giờ tốt (Hoàng đạo) Tân Sửu (01:00 - 02:59), Giáp Thìn (07:00 - 08:59), Bính Ngọ (11:00 - 12:59), Đinh Mùi (13:00 - 14:59), Canh Tuất (19:00 - 20:59), Tân Hợi (21:00 - 22:59)
Ngày Hoàng đạo — sao Minh Đường
Thập Nhị Kiến Trừ Trực Kiến — Tốt cho nhậm chức, xuất hành; kiêng động thổ, an táng.
Nhị Thập Bát Tú Sao Bích Thuỷ Du (rái cá)Sao tốt (Cát)
Nên làm: Tốt cho cưới gả, tạo tác, khai trương, chôn cất, xây dựng; sinh con hiền tài, gia đạo thịnh vượng.
Kiêng cữ: Ít kỵ; kiêng đi thuyền xa.
Ngoại lệ: Gặp ngày Ngọ là tốt.
Bích tinh tạo tác tiến trang điền
Ti tâm đại thục phúc thao thiên
Nô tỳ tự lai, nhân khẩu tiến
Khai môn, phóng thủy xuất anh hiền
Mai táng chiêu tài, quan phẩm tiến
Gia trung chủ sự lạc thao nhiên
Hôn nhân cát lợi sinh quý tử
Tảo bá thanh danh khán tổ tiên.
Khổng Minh Lục Diệu Lưu Niên — Việc trì trệ, khó thành, dễ vướng mắc; nên kiên nhẫn, đề phòng.
Lưu Niên việc khó lòng thành
Kiện thưa nên hoãn, cầu tài mịt mờ
Người đi thời hãy đợi chờ
Ốm đau, tang tóc thẫn thờ chẳng may.
Bành Tổ Bách Kỵ Đinh bất thế đầu, đầu tất sinh sang (không cắt tóc).
Hợi bất giá thú, tất chủ phân trương (không cưới gả).

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Lưu Niên Xấu
23:00 - 00:59 và 11:00 - 12:59 (Tý, Ngọ)
Mưu sự khó thành. Cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về.
Tốc Hỷ Tốt
01:00 - 02:59 và 13:00 - 14:59 (Sửu, Mùi)
Tin vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp may. Mọi việc hòa hợp.
Xích Khẩu Xấu
03:00 - 04:59 và 15:00 - 16:59 (Dần, Thân)
Đề phòng miệng tiếng, tranh luận cãi cọ. Nên hoãn việc lại. Phòng tiểu nhân, kẻ xấu.
Tiểu Cát Tốt
05:00 - 06:59 và 17:00 - 18:59 (Mão, Dậu)
Giờ tốt lành. Buôn bán có lời. Gia đạo hòa hợp. Người đi sắp về.
Không Vong Xấu
07:00 - 08:59 và 19:00 - 20:59 (Thìn, Tuất)
Cầu tài không có lợi. Dễ gặp tai nạn. Việc quan phải đề phòng. Mất của khó tìm.
Đại An Tốt
09:00 - 10:59 và 21:00 - 22:59 (Tỵ, Hợi)
Mọi việc tốt lành. Cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.

Ngọc Hạp Thông Thư — Sao tốt / Sao xấu trong ngày

Việc nên làm / Sao tốt

  • Hoàng Đạo (Minh Đường): Ngày hoàng đạo, được cát tinh chiếu, thuận việc lớn.
  • Sao Bích (cát): Tốt cho cưới hỏi, tạo tác, khai trương.

Việc nên kiêng / Sao xấu

  • Nguyệt Kỵ: Ngày kỵ trong tháng, hạn chế việc trọng đại.

Giờ hoàng đạo trong ngày

Canh Tý 23:00 - 00:59 Hắc đạo
Tân Sửu 01:00 - 02:59 Hoàng đạo
Nhâm Dần 03:00 - 04:59 Hắc đạo
Quý Mão 05:00 - 06:59 Hắc đạo
Giáp Thìn 07:00 - 08:59 Hoàng đạo
Ất Tỵ 09:00 - 10:59 Hắc đạo
Bính Ngọ 11:00 - 12:59 Hoàng đạo
Đinh Mùi 13:00 - 14:59 Hoàng đạo
Mậu Thân 15:00 - 16:59 Hắc đạo
Kỷ Dậu 17:00 - 18:59 Hắc đạo
Canh Tuất 19:00 - 20:59 Hoàng đạo
Tân Hợi 21:00 - 22:59 Hoàng đạo

Ngày 13/11/1968 là ngày gì?

Ngày 13/11/1968 dương lịch nhằm ngày 23/09 âm lịch, tức ngày Đinh Hợi, Thứ tư. Tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Thân. Tiết khí: Lập đông. Theo đánh giá, đây là Ngày rất tốt (8/10 điểm). Xem bảng giờ hoàng đạo phía trên để chọn giờ tốt tiến hành công việc trong ngày.