Lịch ngày 22/01/1967 - 12/12 âm lịch

Dương lịch
Âm lịch
Chủ nhật
22
Tháng 1 năm 1967
12
Tháng 12 năm Bính Ngọ
Ngày: Bính Tuất
Tháng: Tân Sửu
Ngày Hắc đạo Trực Thu Sao Tinh Ngày xấu · 3/10
Can Chi Năm Bính Ngọ · Tháng Tân Sửu · Ngày Bính Tuất
Ngũ hành Nạp âm: Ốc Thượng Thổ (hành Thổ).
Ngày Tuất tam hợp với Dần, Ngọ; lục hợp Mão; xung tuổi Thìn.
Tam Sát kỵ mệnh tuổi: Hợi, Tý, Sửu.
Tiết khí Đại hàn
Hướng xuất hành Hỷ Thần: Tây Nam · Tài Thần: Chính Tây
Giờ tốt (Hoàng đạo) Canh Dần (03:00 - 04:59), Nhâm Thìn (07:00 - 08:59), Quý Tỵ (09:00 - 10:59), Bính Thân (15:00 - 16:59), Đinh Dậu (17:00 - 18:59), Kỷ Hợi (21:00 - 22:59)
Ngày Hắc đạo — sao Thiên Lao
Thập Nhị Kiến Trừ Trực Thu — Tốt cho thu hoạch, cầu tài, nhập kho; kiêng an táng.
Nhị Thập Bát Tú Sao Tinh Nhật NgựaBình hoà
Nên làm: Bình; tạm tốt cho cưới gả, xây dựng, cầu tài, may mặc.
Kiêng cữ: Kỵ an táng, kiện tụng; dễ sinh tật bệnh.
Ngoại lệ: Gặp ngày Dậu là tốt.
Tinh tú nhật hảo tạo tân phòng
Tiến chức gia quan cận Đế vương
Bất khả mai táng tính phóng thủy
Hung tinh lâm vị nữ nhân vong
Sinh li, tử biệt vô tâm luyến
Tự yếu quy hưu biệt giá lang
Khổng tử cửu khúc châu nan độ
Phóng thủy, khai câu, thiên mệnh thương.
Khổng Minh Lục Diệu Không Vong — Xấu, việc dễ hỏng, hao tổn, nên tránh khởi sự lớn.
Không Vong việc chẳng nên làm
Cầu tài chẳng được, luống công nhọc nhằn
Người đi tin tức bặt tăm
Ốm đau, thưa kiện khó khăn trăm bề.
Bành Tổ Bách Kỵ Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương (không sửa bếp).
Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng (không ăn thịt chó).

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Không Vong Xấu
23:00 - 00:59 và 11:00 - 12:59 (Tý, Ngọ)
Cầu tài không có lợi. Dễ gặp tai nạn. Việc quan phải đề phòng. Mất của khó tìm.
Đại An Tốt
01:00 - 02:59 và 13:00 - 14:59 (Sửu, Mùi)
Mọi việc tốt lành. Cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Lưu Niên Xấu
03:00 - 04:59 và 15:00 - 16:59 (Dần, Thân)
Mưu sự khó thành. Cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về.
Tốc Hỷ Tốt
05:00 - 06:59 và 17:00 - 18:59 (Mão, Dậu)
Tin vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp may. Mọi việc hòa hợp.
Xích Khẩu Xấu
07:00 - 08:59 và 19:00 - 20:59 (Thìn, Tuất)
Đề phòng miệng tiếng, tranh luận cãi cọ. Nên hoãn việc lại. Phòng tiểu nhân, kẻ xấu.
Tiểu Cát Tốt
09:00 - 10:59 và 21:00 - 22:59 (Tỵ, Hợi)
Giờ tốt lành. Buôn bán có lời. Gia đạo hòa hợp. Người đi sắp về.

Ngọc Hạp Thông Thư — Sao tốt / Sao xấu trong ngày

Việc nên làm / Sao tốt

Không có sao tốt nổi bật.

Việc nên kiêng / Sao xấu

  • Hắc Đạo (Thiên Lao): Ngày hắc đạo, nên tránh việc trọng đại, chọn giờ hoàng đạo.

Giờ hoàng đạo trong ngày

Mậu Tý 23:00 - 00:59 Hắc đạo
Kỷ Sửu 01:00 - 02:59 Hắc đạo
Canh Dần 03:00 - 04:59 Hoàng đạo
Tân Mão 05:00 - 06:59 Hắc đạo
Nhâm Thìn 07:00 - 08:59 Hoàng đạo
Quý Tỵ 09:00 - 10:59 Hoàng đạo
Giáp Ngọ 11:00 - 12:59 Hắc đạo
Ất Mùi 13:00 - 14:59 Hắc đạo
Bính Thân 15:00 - 16:59 Hoàng đạo
Đinh Dậu 17:00 - 18:59 Hoàng đạo
Mậu Tuất 19:00 - 20:59 Hắc đạo
Kỷ Hợi 21:00 - 22:59 Hoàng đạo

Ngày 22/01/1967 là ngày gì?

Ngày 22/01/1967 dương lịch nhằm ngày 12/12 âm lịch, tức ngày Bính Tuất, Chủ nhật. Tháng Tân Sửu, năm Bính Ngọ. Tiết khí: Đại hàn. Theo đánh giá, đây là Ngày xấu (3/10 điểm). Xem bảng giờ hoàng đạo phía trên để chọn giờ tốt tiến hành công việc trong ngày.